Trang 1/19 - Mã đề thi 136
TRƯỜNG THPT …..
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đ
ĐỀ THI THỬ
Mã đề thi
136
Câu 1. Trong các dãy s sau, dãy s nào là cp s cng
A.
1n
n
un
. B.
3
nn
n
u
. C.
2
n
un
. D.
2
n
un
.
Câu 2. Cho hàm số
32
f x ax bx cx d
có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm số đạt cực tiểu tại
2x
. B. Hàm số đạt cực đại tại
4x
.
C. Hàm số có hai điểm cực trị. D. Hàm số đạt cực đại tại
0x
.
Câu 3. Gii bất phương trình
22
log 3 2 log 6 5xx
đưc tp nghim
;ab
Hãy tính tng
S a b

A.
8
5
S
B.
28
15
S
C.
11
5
S
D.
26
5
S
Câu 4. Cho hai hàm s
2x
F x x ax b e
23 6 .
x
f x x x e
Tìm
a
b
để
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
.fx
A.
1, 7ab
. B.
1, 7ab
C.
1, 7ab
. D.
1, 7ab
.
Câu 5. Gi
12
,zz
là hai nghim phc của phương trình
2
3 2 0.zz
Tính
22
12
zz
A.
8
3
B.
2
3
C.
4
3
D.
11
9
Câu 6. Cho hàm s
y f x
xác định, liên tc trên bng biến thên như hình n. Tìm s
nghim của phương trình
3 7 0fx
.
A.
0
. B.
4
. C.
5
. D.
6
.
Câu 7. Tính đạo hàm ca hàm s
2
5
log 2 .yx
Trang 2/19 - Mã đề thi 136
A.
2
2 ln 5
'
2
x
y
x
. B.
2
2
'
2 ln5
x
y
x
.
C.
2
1
'
2 ln5
y
x
. D.
2
2
'
2
x
y
x
.
Câu 8. Trong không gian
,Oxyz
cho bốn điểm
( ) ( ) ( )
3;0;0 , 0;2;0 , 0;0;6A B C
( )
1;1;1 .D
Gọi
D
đường thẳng đi qua
D
và thỏa mãn tổng khoảng cách từ các điểm
,,A B C
đến
D
là lớn nhất, hỏi
D
đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây?
A.
( )
5;7;3 .M
B.
( )
3;4;3 .M
C.
( )
7;13;5 .M
D.
( )
1; 2;1 .M--
Câu 9. Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A.
32
11
3
y x x
. B.
32
31y x x
. C.
32
31y x x
. D.
32
31y x x
.
Câu 10. Tìm tập xác định
D
ca hàm s
2
2
2 .y log x x
A.
;0 2;D  
B.
;0 2;D  
C.
0;D 
D.
;0 2;D  
Câu 11. Cho khối nón có bán kính đáy
2r
, chiều cao
3h
. Thể tích của khối nón là:
A.
43
3
. B.
4
3
. C.
43
. D.
23
3
.
Câu 12. Cho hình chóp t giác đều
. S ABCD
cạnh đáy bng
2 a
, các mt bên to với đáy một
góc
60
. Tính din tích
S
ca mt cu ngoi tiếp hình chóp.
A.
2
12
a
S
B.
2
25
3
a
S
. C.
2
32
3
a
S
. D.
2
8
3
a
S
.
Câu 13. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho hai mt phng
: 3 2 2 5 0P x y z
: 4 5 1 0Q x y z
. Các điểm
, AB
phân bit cùng thuc giao tuyến ca hai mt phng
P
Q
. Khi đó
AB
cùng phương với véctơ nào sau đây?
A.
v 8;11; 23
B.
k 4;5; 1
C.
u 8; 11; 23
D.
w 3; 2;2
Câu 14. Cho hàm s
32
3 6 5.y x x x
Tiếp tuyến của đồ th m s h s góc nh nht
phương trình là
A.
39yx
. B.
33yx

. C.
3 12yx
. D.
36yx

.
Câu 15. Tìm tp nghim
S
ca bt phương trình
1
3 1 4 2 3
x
Trang 3/19 - Mã đề thi 136
A.
;1S 
B.
;1S 
C.
1;S 
D.
1;S 
Câu 16. Cho s phc z tho mãn
3 4 2, w 2 1 .z i z i
Khi đó
w
có giá tr ln nht là:
A.
4 130
B.
2 130
C.
4 74
D.
16 74
Câu 17. Phn o ca s phc
2
1 2 1zi
A. 4 B.
4i
C.
3
D.
4
Câu 18. Cho tam giác ABC biết 3 góc ca tam giác lp thành mt cp s cng và mt góc bng
25o. Tìm 2 góc còn li?
A. 75o ; 80o. B. 60o ; 95o. C. 60o ; 90o. D. 65o ; 90o.
Câu 19. Cho hàm s
y f x
xác định và liên tc trên khong
;,

bng biến thiên như
hình sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm s đng biến trên khong
1;

B. Hàm s nghch biến trên
1; 
.
C. Hàm s đng biến trên khong
;2

. D. Hàm s nghch biến trên
;1

.
Câu 20. Đồ th hàm s
23
1
x
yx
có các đường tim cn đứng và tim cn ngang lần lượt là:
A.
1 3x y 
. B.
1 2vyx à
. C.
1 2x y
. D.
2 1x và y
.
Câu 21. Tìm giá tr ln nht ca hàm s
32
22y f x x x x
trên đoạn
0; 2
.
A.
0;2
max 2y
B.
0;2
50
max 27
y
C.
0;2
max 1y
D.
0;2
max 0y
Câu 22. Biết
4
0
ln 2 1 ln3
a
I x x dx c
b
, trong đó a, b, c các số nguyên dương
a
b
phân
số tối giản. Tính
S a b c
.
A.
72S
. B.
68S
C.
60S
. D.
17S
.
Câu 23. Một chất điểm đang cuyển động với vận tốc
015 /v m s
thì tăng vận tốc với gia tốc
22
4/a t t t m s
. Tính quãng đường chất điểm đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây kể từ
lúc bắt đầu tăng vận tốc.
A. 68,25 m. B. 70,25 m. C. 69,75 m. D. 67,25 m.
Câu 24. Cho hình lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
có đáy là tam giác đu cnh
a
. Hình chiếu vuông góc ca
'A
lên mt phng
ABC
trùng vi trng tâm tam giác
ABC
. Biết khong cách gia hai đường thng
' AA và BC
bng
3.
4
a
Th tích
V
ca khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
tính theo
a
là:
Trang 4/19 - Mã đề thi 136
A.
3
23
6
a
. B.
33
3
a
. C.
33
24
a
. D.
33
12
a
.
Câu 25. Tìm
n
biết
23
22
2 2 2
1 1 1 1 465
...
log log log log log
n
x x x x x
luôn đúng với mi
0, 1.xx

A.
n
. B.
30n
. C.
31n
D.
31n
.
Câu 26. Cho hàm số
fx
liên tục trên và thỏa mãn
1
5
9f x dx
. Tính tích phân
2
0
1 3 9f x dx

:
A. 27. B. 75. C. 15. D. 21.
Câu 27. Tìm tt c các giá tr ca tham s
m
để hàm s
32
12
1 2 3
33
y x m x m x
đồng
biến trên
1; 
A.
2m
. B.
2m
. C.
1m
. D.
1m
Câu 28. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
: 2 2 6 0.P x y z
Tìm tọa đ
đim
M
thuc tia
Oz
sao cho khong cách t
M
đến
P
bng
3
.
A.
0;0;3M
B.
0;0;3 , 0;0; 15MM
C.
0;0; 15M
D.
0;0;21M
Câu 29. Cho cấp số nhân
n
u
với
13; q= 2u
. Số 192 là số hạng thứ mấy của
n
u
?
A. Số hạng thứ 7. B. Không là số hạng của cấp số đã cho.
C. Số hạng thứ 5. D. Số hạng thứ 6.
Câu 30. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho mt phng
: 2 3 1 0.P x y z
Một ctơ
pháp tuyến ca mt phng
P
A.
2; 1; 3n
B.
4; 2;6n
C.
2; 1;3n
D.
2;1;3n
Câu 31. Trong không gian vi h trc tọa độ
Oxyz
, cho điểm
2; 2;0 .I
Viết phương trình mt cu
tâm
I
bán kính
4R
A.
22
2
2 2 16x y z
B.
22
2
2 2 16x y z
C.
22
2
2 2 4x y z
D.
22
2
2 2 4x y z
Câu 32. Cho hàm s
()y f x
có đo hàm trên
R
. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm
s
()y f x
, (
()y f x
liên tc trên
R
). Xét hàm s
2
( ) ( 2)g x f x

. Mệnh đề nào dưới đây sai?
Trang 5/19 - Mã đề thi 136
A. Hàm s
()gx
nghch biến trên
;2

. B. Hàm s
()gx
đồng biến trên
2; 
.
C. Hàm s
()gx
nghch biến trên
1;0
. D. Hàm s
()gx
nghch biến trên
0;2
.
Câu 33. Tìm tp nghim S của phương trình
6
log 5 1xx

A.
2;3S
. B.
2;3; 1S
. C.
2; 6S
. D.
2;3;4S
.
Câu 34. Cho lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có cạnh đáy bằng
a
AB BC

. Khi đó thể tích của
khối lăng trụ trên sẽ là:
A.
3
6
8
a
V
. B.
3
7
8
a
V
. C.
3
6Va
. D.
3
6
4
a
V
.
Câu 35. S nghim thc của phương trình
5
22017 0
2
x
x
x
A.
4
B.
5
C.
2
D.
3
Câu 36. Giả sử
9
0
d 37f x x
0
9
d 16g x x
. Khi đó,
9
0
2 3 ( ) dI f x g x x

bằng:
A.
26I
. B.
58I
. C.
143I
. D.
122I
.
Câu 37. Cho hình bát diện đều cnh
a
. Gi
S
tng din tích tt c các mt ca hình bát diện đó.
Tính
S
.
A.
2
43Sa
. B.
2
23Sa
. C.
2
3Sa
. D.
2
8Sa
.
Câu 38. hiệu
S
diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y f x
, trục hoành, đường
thẳng
xa
,
xb
. Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A.
dd
cb
ac
S f x x f x x

. B.
d
b
a
S f x x
.
C.
dd
cb
ac
S f x x f x x

. D.
dd
cb
ac
S f x x f x x

.
Câu 39. Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, cho mt phng
: 2 3 0P x y z
đim
1;1;0I
. Phương trình mt cu tâm
I
và tiếp xúc vi
P
là:
A.
22
225
11 6
x y z
. B.
22
25
11 6
x y z
.
C.
22
225
11 6
x y z
. D.
22
2
5
11 6
x y z
.
Câu 40. Bất phương trình
32
2 3 6 16 4 2 3x x x x
tp nghim
;ab
. Hi tng
ab
có giá tr là bao nhiêu?
A.
3
B.
2
C.
4
D.
5