TRUNG TAÂM TIN HOÏC ÑH KHOA HOÏC TÖÏ NHIEÂN TP.HOÀ CHÍ MINH
CCB_De_mau_01.doc Trang 1/3
Đề thi:
CHỨNG CHỈ B TIN HỌC QUỐC GIA
Thời gian: 150 phút
Ngày thi: dd/mm/yyyy
*** Các kết quả lưu vào đĩa làm việc để chấm điểm ***
Phần 1: Tạo cơ sở dữ liệu (CSDL) như sau (1 điểm)
Thí sinh tạo tập tin CSDL tại thư mục làm bài thi với tên là <STT>.MDB (<STT>: số thứ tự của thí sinh).
Mô tả
Quản nhân sự tiền lương tại một công ty. Tiền lương được nh theo công việc dựa trên bảng
chấm công. Một nhân viên có thể làm nhiều công việc.
Cấu trúc các bảng
Các Field được gạch dưới và in đậm là khóa chính của bảng.
CONGVIEC – Công việc
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
MaCV Text 5 Mã công việc Mã công việc
TenCongViec Text 40 Tên công việc Tên công việc
DonGia Number Single Đơn giá Đơn giá
TongSoCong Number Integer Tổng số công Tổng số công
LUONG - Lương
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
NamThang Text 6 Năm tháng Năm tháng
MaNV Text 5 Mã nhân viên nhân viên
TienLuong Number Double Tiền lương Tiền lương
TienBHXH Number Double Tiền Bảo
hiểm Xã hội
Tiền Bảo hiểm
hội
NHANVIEN – Nhân viên
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
MaNV Text 5 Mã nhân viên Mã nhân viên
HoTenNV Text 30 Họ tên nhân viên Họ tên nhân viên
NgaySinh Date/Time Ngày sinh Ngày sinh
GioiTinh Yes/No Giới tính Giới tính
HeSoLuong Number Single Hệ số lương Hệ số lương
LuongCB Number Single Lương cơ bản Lương cơ bản
CHAMCONG - Chấm công
Field Name Field Type Field Size Format Caption Description
NamThang Text 6 Năm tháng Năm tháng
MaNV Text 5 Mã nhân viên Mã nhân viên
MaCV Text 5 Mã công việc Mã công việc
SoCong Number Long Integer Số công Số công
TienCong Number Double Tiền công Tiền công
Quan hệ giữa các bảng
TRUNG TAÂM TIN HOÏC ÑH KHOA HOÏC TÖÏ NHIEÂN TP.HOÀ CHÍ MINH
CCB_De_mau_01.doc Trang 2/3
Dữ liệu mẫu
Luong
NamThang
MaNV
TienLuong
TienBHXH
200403 NV001 0 0
200403 NV002 0 0
200404 NV001 0 0
ChamCong
NamThang
MaNV
MaCV
SoCong
TienCong
200403 NV001 VP01 25 0
200403 NV002 KT02 20 0
200403 NV001 KT02 35 0
CongViec
MaCV
TenCongViec DonGia
TongSoCong
KT01 Kiểm tra kỹ thuật 25000 0
KT02 Nghiên cứu thị trường
40000 0
VP01 Kế toán 30000 0
VP02 Kiểm toán 35000 0
NhanVien
MaNV
HoTenNV NgaySinh GioiTinh
HeSoLuong
LuongCB
NV001 Lê Anh Duy 12/05/1978
True 1.05
350000
NV002 Cao Thiên Hà 20/06/1980
False 1.15
370000
NV003 Trần Minh Quân
23/09/1977
True 1.2
400000
Phần 2: Tạo tập tin tại thư mục làm bài thi với tên <STT>.DOC (<STT>: số thứ tự của thí
sinh) và trả lời các câu hỏi sau (1 điểm)
1. Viết câu truy vấn dùng để tạo nguồn dữ liệu cho Report từ bảng SinhVien? (0.5 điểm)
2. Cho biết một field có kiểu dữ liệu nào thì không thể cập nhật giá trị bằng câu truy vấn? (0.5 điểm)
Phần 3: Tạo truy vấn (4 điểm)
1. Cập nhật Tiền công trong bảng CHAMCONG (1 điểm)
Tiền công = Số công * Đơn giá của công việc tương ứng.
2. Liệt kê các nhân viên chưa có chấm công trong tháng 3/2004. (1 điểm)
3. Thêm vào bảng CHAMCONG những mẩu tin từ bảng CHAMCONG NamThang 200403, những mẩu
tin mới sẽ có NamThang là 200404. (1 điểm)
4. Cho biết nhân viên Tiền công cao nhất trong tháng 3 năm 2004, thông tin gồm: nhân viên, Họ
tên, Ngày sinh, Tiền công (1 điểm)
Phần 4: Thiết kế báo biểu (2 điểm)
-
Hãy thiết kế báo biểu có dạng sau:
TRUNG TAÂM TIN HOÏC ÑH KHOA HOÏC TÖÏ NHIEÂN TP.HOÀ CHÍ MINH
CCB_De_mau_01.doc Trang 3/3
… Tiếp tục cho những nhân viên khác
… Tiếp tục cho những tháng năm khác
Hình 1:
Báo biểu Quá trình thực hiện công việc
Lưu ý: Tiền lương = Tổng (Tiền công)* Hệ số lương + Lương CB
Phần 5: Thiết kế và cài đặt màn hình (2 điểm)
Yêu cầu:
Dùng Wizard tạo màn hình trên, trong đó:
- Main Form dùng để cập nhật bảng NHANVIEN, Sub Form dùng để cập nhật bảng CHAMCONG
- Nút : hủy mẩu tin hiện hành trên Main Form
- Nút : đóng màn hình lại