Khoa Cơ Khí
B Môn K Thut Dt May
Đề thi môn:
K THUT TRANG TRÍ TRANG PHC
Hc k 1 năm học 2011-2012.
Lp: CK08MAY
Thi gian: 45 phút
Ngày thi: 21/10/2011
Câu hi:
1. Màu sc là hiện tượng phong phú nhất mà con người nhn biết đưc, là biu hin
phc tp nht ca cm nhn th giác, trong thiết kế, màu sc to nên sc hút tâm
lý và phong cách
2. Vòng tròn màu bao gm bao nhiêu màu: 12 (màu).
3. Thế nào là phối màu căn bản, ví d:
Dùng ba màu chính căn bản phi vi nhau. Ví dụ: Đỏ - Vàng – Xanh.
4. Các nguyên tc b cc:
Tôn trng v đẹp riêng ca tng yếu t m thut.
To ra s hài hòa gia các yếu t m thut, các b phn khác nhau.
Bảo đảm tính vn toàn của đối tượng trạng thái tĩnh cũng như động.
Phù hp vi mục đích sữ dng.
Ni bật ý đồ sáng to.
5. Phân bit gia b cc t do và các b cc còn li:
Các sp xếp b cc không tuân theo bt k quy lut nào trên nhưng vẫn đm
bo cân bng th giác.
6. Đóng – kết: là phương pháp sử dng các vt cht trung gian để liên kết vt liu
trang trí với đối tượng cn trang trí.
7. Các k thuật đính cườm:
Đính trải đều b mt.
Đính tạo khi trên b mt.
8. Điều khác bit ca trang trí bng ph liệu cườm so vi các loi ph liu khác (kim
sa, ht i) là: ch trang trí bng th ng.
9. Ưu nhược điểm ca cưm làm bng g:
Ưu điểm: D chế tác, nh.
Nhược điểm: kém bn.
10. Cu to ht i gm 2 phn chính:
Khi to hình và lp keo dính.
11. S dng máy móc trong các hình thc trang trí nhm 2 mục đích chính là:
Tăng năng suất.
Chất lượng đng đu.
12. Khác bit gia ht ủi và đá dán:
Ht i có lp keo dính.
13. Khi sp xếp các ht i lên giy keo để tao ha tiết, các vt liu gm: giy keo
trong, ht i, giy lót và hình ha tiết được xếp như thế nào ( mô t theo th t t
dưới lên trên):
Hình ha tiết-> giy keo -> ht i -> giy lót.
14. Khuyết điểm ca in bng khuôn th công:
Rìa mép ha tiết không được sc nét.
15. Nguyên tc chung ca in chuyn nhit:
Không in trc tiếp lên sn phm mà in trung gian qua mt lp giy nền, sau đó
ép nóng để thuc mc in nh t giy nn bt vào vt liu in.
16. Phân loi in la theo các tiêu chí:
Cách thc s dng khuôn in.
Hình dng khuôn in.
Cách thc in.
17. Hóa cht dùng trong in lụa sau khi được pha đưc gi chung là: h in.
18. Bàn in: Độ cao thông thường ca bàn in khong 70-80cm. Chiu rng b in ln
hơn chiều rng ca sn phm cn in t 20-30cm.
19. Chiu dài khung in: cn có khong trng (không có hình in), tính t biên ca hình
in đến sát mép khung là 10-15cm. Chiu ngang khung in: b ngang trong lòng
khuôn in phi lớn hơn bề ngang của hình in, để to thành khong trng dc theo
hai bên thành của khung, giúp cho lưi in tiếp xúc d dàng vi sn phm cn in.
Thường khong trng này t 5-6cm (tính t mép khung đến biên hình in).
20. Nguyên liu làm khung in phải đảm bo:.
Chc, bn.
Nh nhàng.
Không b cong vênh khi sấy, không trương nở khi ra vic.
Không biến dng trong quá trình s dng.
21. Nhược điểm của lưới t si kim loi: Kh năng đàn hồi kém.
22. K tên các hình thc in có s dng do trong pha chế hóa cht:
In do, in camay, in ni, in kim tuyến, in cao.
23. Đối vi in do trên các vt liu có màu ti, hóa cht in cần được pha thêm 1 cht
ph gia gi tên là: bóng.
24. Hình thức in nào đặc bit nht trong các hình thc in lụa đã học, vì sao:
In phôi. Vì không s dng h in.
25. Quá trình in la gm nhng thao tác nào (xếp theo th t thc hin):
Tách phim - chp khung – pha màu – in – sấy phơi ép nhit.
26. Đối vi in ni, nếu hình in quá ln sy ra hiện tượng: Biến dng trên b mt
sn phm.
27. Khuôn in sau khi đưc lên keo, cần đưc bo quản như thế nào: Bo qun trong
bóng mát, bóng ti.
28. Tác dng ca keo tri bàn: c định sn phm cn in trên b mt bàn tri.
29. Đối vi những hoa văn t m, dao gt phi có góc nghiêng gần 90˚, kéo nhanh và
nh nhàng. Vi nhng hoa văn thô, góc nghiêng ca dao gt s càng nh,kéo chm
và đè mạnh hơn
30. Nhng hình thc in cn ép nhiệt để hoàn thành là: In ni, in kim tuyến, in phôi.
TPHCM, ngày 21 tháng 10 năm 2011
Ch nhim b môn Giảng viên ra đề
TS. H Th Minh Hương Nguyễn Th Như Lan