intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi & đáp án lý thuyết Lập trình máy tính năm 2012 (Mã đề LT2)

Chia sẻ: Chien Chien | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

89
lượt xem
8
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi lý thuyết Lập trình máy tính năm 2012 (Mã đề LT2) sau đây có nội dung đề thi gồm 3 câu hỏi với hình thức thi tự luận và thời gian làm bài trong vòng 150 phút. Ngoài ra, tài liệu này còn kèm theo đáp án giúp bạn có thể dễ dàng kiểm tra so sánh kết quả được chính xác hơn. Mời các bạn cùng tham khảo và thử sức mình với đề thi nghề này nhé.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi & đáp án lý thuyết Lập trình máy tính năm 2012 (Mã đề LT2)

  1. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012) NGHỀ: LẬP TRÌNH MÁY TÍNH MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ Mã đề số: LTMT - LT02 Hình thức thi: Tự luận Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao/chép đề thi) ĐỀ BÀI Câu 1: (1,5 điểm) 1. Trình bày giải thuật sắp xếp kiểu nổi bọt để sắp xếp một dãy khóa theo thứ tự tăng dần. 2. Hãy đưa ra một dãy khoá gồm 10 phần tử bất kỳ, sau đó đưa ra kết quả thực hiện 3 bước đầu tiên để sắp xếp dãy khoá đó theo thứ tự tăng dần bằng giải thuật sắp xếp kiểu nổi bọt. Câu 2: (3,5 điểm) Một công ty sản xuất may mặc cần quản lý lương cho nhân viên công ty mình. Hãy viết chương trình đáp ứng các yêu cầu: a. Xây dựng lớp NHANVIEN có dữ liệu thành phần là mã nhân viên, mã đơn vị, họ tên, ngày sinh. Các hàm thành phần bao gồm: nhập dữ liệu nhân viên, hiển thị dữ liệu. b. Xây dựng lớp LUONG thừa kế lớp NHANVIEN và có thêm các thuộc tính: phụ cấp, hệ số lương, bảo hiểm. Các hàm thành phần để nhập và tính lương cho nhân viên theo công thức: lương = hệ số lương *830000 + phụ cấp - bảo hiểm c. Xây dựng hàm main() thực hiện: + Nhập danh sách gồm n nhân viên + Sắp xếp lương nhân viên tăng dần bằng phương pháp sắp xếp nổi bọt và hiển thị kết quả sắp xếp ra màn hình + Hiển thị ra màn hình bảng lương của nhân viên. Câu 3: (2,0 điểm) Cho lược đồ cơ sở dữ liệu sau: Docgia(MADG, HOTEN, NGAYSINH, DIACHI, NGHENGHIEP) Phieumuon(SOPM, NGAYMUON, MADG) Chitietmuon(SOPM, MADAUSACH, NGAYTRA) Dausach(MADAUSACH, BAN, TAP, MASH) Trang:1/ 2
  2. Sach(MASH, TENSACH, TACGIA, NHAXB, NAMXB) Hãy thực hiện các câu hỏi sau đây bằng SQL a) Danh sách các độc giả đã đăng ký mượn sách trong ngày d. Yêu cầu các thông tin: MADG, HOTEN, DIACHI. b) Các quyển sách của phiếu mượn có SOPM là x. Yêu cầu các thông tin MASH, TENSACH, TACGIA, NGAYMUON, NGAYTRA. c) Tổng số lượt mà mỗi độc giả đến mượn sách trong năm 2001. Thông tin kết xuất MADG, HOTEN, SOLANMUON (SOLANMUON là thuộc tính tự đặt) d) Danh sách các độc giả cao tuổi nhất đã mượn sách trong ngày d. Thông tin kết xuất MAĐG, HOTEN, NGAYSINH, DIACHI, NGHENGHIEP. ..............,ngày.............tháng..............năm............... DUYỆT HỘI ĐỒNG THI TỐT NGHIỆP TIỂU BAN RA ĐỀ THI Trang:2/ 2
  3. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012) NGHỀ: LẬP TRÌNH MÁY TÍNH MÔN THI: LÝ THUYẾT CHUYÊN MÔN NGHỀ Mã đề số: DA LTMT - LT02 Câu Nội dung Điểm I. Phần bắt buộc 7 điểm Câu 1 1,5 điểm 1 Trình bày giải thuật sắp xếp kiểu nổi bọt để sắp xếp một 0,75 điểm dãy khóa theo thứ tự tăng dần. procedure sxnoibot(a,n) 0,25 điểm 1. for i:=1 to n-1 do begin for j:= n downto i+1 do 0,25 điểm begin if(a[j]
  4. Bước 2: 15 17 40 23 20 55 22 45 30 60 0,25 điểm Bước 3: 15 17 20 40 23 22 55 30 45 60 0,25 điểm Câu 2 Một công ty sản xuất may mặc cần quản lý lương cho nhân 3,5 điểm viên công ty mình. Hãy viết chương trình đáp ứng các yêu cầu: a Xây dựng lớp NHANVIEN có dữ liệu thành phần là mã 0,75 điểm nhân viên, mã đơn vị, họ tên, ngày sinh. Các hàm thành phần bao gồm: nhập dữ liệu nhân viên, hiển thị dữ liệu. #include 0,25 điểm #include #include typedef struct date { int ngay,thang,nam; }; class NHANVIEN { char manv[10]; char madv[10]; char hoten[30]; date ngaysinh; public: void nhap() 0,25 điểm { cout
  5. LUONG *ds,tg; int n,i,j; coutn; ds=new LUONG[n]; for (i = 1; i
  6. Câu 3 Cho lược đồ cơ sở dữ liệu sau: 2 điểm Docgia(MADG, HOTEN, NGAYSINH, DIACHI, NGHENGHIEP) Phieumuon(SOPM, NGAYMUON, MADG) Chitietmuon(SOPM, MADAUSACH, NGAYTRA) Dausach(MADAUSACH, BAN, TAP, MASH) Sach(MASH, TENSACH, TACGIA, NHAXB, NAMXB) Hãy thực hiện các câu hỏi sau đây bằng SQL a Danh sách các đọc giả đã đăng ký mượn sách trong ngày d. 0,5 điểm Yêu cầu các thông tin: MADG, HOTEN, DIACHI: Các quyển sách của phiếu mượn có SOPM là x. Yêu cầu các thông tin MASH, TENSACH, TACGIA, NGAYMUON, NGAYTRA. b Các quyển sách của phiếu mượn có SOPM là x. Yêu cầu các 0,5 điểm thông tin MASH, TENSACH, TACGIA, NGAYMUON, NGAYTRA: SELECT Mash, Tensach, Tacgia, Ngaymuon, Ngaytra FROM ((Sach INNER JOIN Dausach ON Sach.Mash=Dausach.Mash) INNER JOIN Chitietmuon ON Chitietmuon.Madausach = Dausach.Madausach) INNER JOIN Phieumuon On Phieumuon.Sopm = Chitietmuon.Sopm WHERE Phieumuon.Sopm = x; c Tổng số lượt mà mỗi đọc giả đến mượn sách trong năm 0,5 điểm 2001. Thông tin kết xuất MADG, HOTEN, SOLANMUON (SOLANMUON là thuộc tính tự đặt) SELECT Madg, Hoten, Count(*) As Solanmuon FROM Phieumuon INNER JOIN Docgia ON Docgia.Madg=Phieumuon.Madg WHERE YEAR(Ngaymuon)=2001 GROUP BY Phieumuon.Madg, Docgia.Hoten d Danh sách các đọc giả cao tuổi nhất đã mượn sách trong 0, 5 điểm ngày d. Thông tin kết xuất MAĐG, HOTEN, NGAYSINH, Trang:5/ 6
  7. DIACHI, NGHENGHIEP: SELECT Madg, Hoten, Ngaysinh, Diachi, Nghenghiep FROM Phieumuon INNER JOIN Docgia ON Docgia.Madg=Phieumuon.Madg WHERE (Ngaymuon=d) AND (Ngaysinh IN (SELECT MIN(Ngaysinh) FROM Docgia)) II. Phần tự chọn, do trường biên soạn 3 điểm 1 2 Tổng cộng (I + II) ……….., ngày…………tháng………..năm………….. Trang:6/ 6
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2