TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT THPT
HUYỆN ĐIỆN BIÊN
Tổ Toán - Lí - Hóa - Tin
(Đề thi có 4 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ 1
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN: TIN HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................................. Lớp: .................. Mã đề 001
Điểm Nhận xét, đánh giá của Thầy Cô giáo
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1. Để thêm một bản ghi mới, ta thực hiện lệnh
A. Table/New Record. B. File/New Record.
C. Insert/New Record. D. Edit/New Record.
Câu 2. Access là
A. phần mềm tiện ích. B. phần mềm hệ thống.
C. hệ thống phần mềm quản lí CSDL. D. hệ quản trị CSDL của Microsoft.
Câu 3. Để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự khác với thứ tự khi nhập, ta chọn trường cần sắp xếp
trong chế độ hiển thị trang dữ liệu, sau đó ta thực hiện tiếp các bước là
A. dùng nút lệnh lọc theo ô dữ liệu đang chọn để sắp xếp sau đó lưu lại kết quả sắp xếp.
B. dùng nút lệnh tăng dần hoặc giảm dần để sắp xếp sau đó lọc kết quả sắp xếp.
C. lưu lại kết quả sau đó dùng nút lệnh tăng dần hoặc giảm dần để sắp xếp.
D. dùng nút lệnh tăng dần hoặc giảm dần để sắp xếp sau đó lưu lại kết quả sắp xếp.
Câu 4. Phương tiện lưu trữ dữ liệu của một CSDL
A. Bộ nhớ ROM. B. Hồ sơ – sổ sách. C. Bộ nhớ RAM. D. Bộ nhớ ngoài.
Câu 5. Access có mấy đối tượng chính?
A. 4B. 1C. 3D. 2
Câu 6. Đ chỉ đnh ka chính, sau khi chn trường muốn chỉ định là khóa cnh, ta thực hin lệnh
A. Edit/Primary Key. B. File/Delete Key. C. File/Primary Key. D. Edit/Key.
Câu 7. Hệ quản trị CSDL là
A. hệ thống các bảng chứa thông tin của CSDL được lưu trữ trên máy tính.
B. phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL.
C. hệ thống các hồ sơ, sổ sách của CSDL được lưu trữ trên máy tính.
D. phần mềm dùng để tạo lập, lưu trữ, tìm kiếm và báo cáo thông tin của CSDL.
Câu 8. Cơ sở giáo dục thường quản lý những thông tin nào dưới đây?
A. Thông tin các chuyến bay, vé máy bay và lịch bay của cán bộ đi công tác
B. Thông tin các cuộc gọi, tên và số điện thoại khách đến làm việc
C. Thông tin người học, môn học, kết quả học tập
D. Thông tin khách đến thăm, tài liệu và hoạt động giao lưu
Câu 9. Trong các phát biểu sau về cấu trúc bảng, phát biểu nào sai?
A. Bản ghi (record) là hàng của bng, gm d liệu ca các thuộc tính ca mt ch th được quản lý.
B. Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.
C. Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu.
D. Trường (field) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản lý.
Câu 10. Trong các dữ liệu sau đây, đâu là một CSDL?
Trang 1/4 - Mã đề 001
A. Một bài trình chiếu. B. Một bảng điểm của học sinh.
C. Một bản vẽ. D. Một văn bản.
Câu 11. Trong các chức năng dưới đây, đâu không là chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL.
B. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu.
C. Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào cơ sở dữ liệu.
D. Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu cung cấp công cụ cho phép người nào
cũng có thể cập nhật được dữ liệu.
Câu 12. Vai trò của CSDL trong bài toán quản lý
A. rất quan trọng. B. không quan trọng.
C. không có vai trò gì. D. bình thường.
Câu 13. Trong các phát biểu bản ghi (record) của bảng, phát biểu nào đúng?
A. Bản ghi (record) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.
B. Bn ghi (record) là hàng ca bng, gm dliu ca các thuc tính ca mt ch th đưc qun lý.
C. Bản ghi (record) là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của các chủ thể cần quản.
D. Bản ghi (record) là một bảng.
Câu 14. Khi không còn qun lý thông tin h sơ ca mt hc sinh, cn thc hin chc năng nào ca Access?
A. Xoá hồ sơ. B. Thêm hồ sơ mới. C. Tạo lập hồ sơ. D. Sửa chữa hồ sơ.
Câu 15. Để xóa trường sau khi đã chọn trường cần xóa, cần thực hiện lệnh
A. Insert/Rows. B. Edit/Delete Rows. C. File/Rows. D. File/Delete Rows.
Câu 16. Thao tác thực hiện công việc cập nhật d liệu cho bảng của CSDL
A. thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng.
B. một trong các thao tác: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi.
C. sắp xếp dữ liệu trong bảng.
D. thay đổi cấu trúc của bảng.
Câu 17. Thao tác kết thúc phiên làm việc với Access
A. chọn File/Close. B. chọn File/Open.
C. chọn File/Exit. D. nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.
Câu 18. Xét công tác quản hồ sơ. Trong số các công việc sau, việc o không thuộc nhóm
thao tác cập nhật hồ sơ?
A. Sửa tên trong một hồ sơ. B. Thống kê và lập báo cáo.
C. Thêm hai hồ sơ. D. Xóa một hồ sơ.
Câu 19. Các phần mềm dưới đây, đâu không phải là Hệ QT CSDL?
A. Microsoft Access. B. SQL Server. C. Foxpro. D. Word.
Câu 20. Cho khẳng định còn thiếu thông tin như sau:
“Cơ sở dữ liệu (CSDL) là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức
nào đó, được lưu trữ trên …. để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của……..”
Hãy chọn cặp từ cần điền vào chỗ ba chấm (…) tương ứng để khẳng định trên là đúng.
A. hồ sơ - sổ sách, một người. B. hồ sơ - sổ sách, nhiều người.
C. thiết bị nhớ, một người. D. thiết bị nhớ, nhiều người.
Câu 21. Chọn câu trả lời sai?
Khi tạo liên kết giữa các bảng
A. để tổng hợp thông tin từ nhiều bảng khác nhau.B. đảm bảo đưc nh nhất quán ca d liệu.
C. sắp xếp dữ liệu trong bảng. D. tránh được dư thừa dliu.
Câu 22. Người nào sau đây có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền truy cập sử dụng CSDL?
A. Người dùng. B. Người lập trình ứng dụng.
C. Nguời quản trị CSDL. D. Người quản lí.
Câu 23. Dữ liệu nào sau đây không một CSDL của một tổ chức?
Trang 2/4 - Mã đề 001
A. Tệp văn bản. B. Bảng dữ liệu Khách Hàng.
C. Bảng điểm học sinh. D. Bảng hồ sơ bệnh nhân.
Câu 24. Người nào có vai trò khai thác thông tin từ CSDL?
A. Người dùng. B. Người phân phối phần mềm ứng dụng.
C. Nguời quản trị CSDL. D. Người lập trình ứng dụng.
Câu 25. Mỗi bản ghi (record) là
A. một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý.
B. một dãy giá trị được lưu trong một hàng của bảng trong CSDL.
C. một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị được lưu trong CSDL.
D. một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý.
Câu 26. Mỗi trường (Field) là
A. một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản.
B. một dãy giá trị được lưu trong một cột của bảng trong CSDL.
C. một kiểu dữ liệu qui định loại giá trị được lưu trong CSDL.
D. một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý.
Câu 27. Nhim v nào dưi đây không thuc nhim v ca công c kim soát, điu khin truy cp vào CSDL?
A. Duy trì tính nht quán ca CSDL B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu).
C. Phát hin và ngăn chn s truy cp không đưc phép. D. Khôi phục CSDL khi có sự cố.
Câu 28. Khi thay đi thông tin h sơ ca mt hc sinh ghi b sai, cn thc hin chc năng nào ca Access?
A. Sửa chữa hồ sơ. B. Thêm hồ sơ mới.
C. Tạo lập hồ sơ. D. Xoá dữ liệu hồ sơ.
II. Tự luận (3 điểm)
Câu 1 (2 điểm). Trong quản lý học sinh dự kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2022 -2023,
theo em có thể khai báo kiểu dữ liệu gì cho mỗi thuộc tính sau đây?
- Số báo danh;
- Họ và tên;
- Ngày sinh;
- Giới tính;
- Dân tộc;
- Địa chỉ;
- Điểm TB Toán;
- Điểm TB Văn;
Câu 2 (1 điểm). Em hãy nêu các bước trong thao tác sắp xếp các bản ghi.
BÀI LÀM
I. Trắc nghiệm (7 điểm)
Tô vào chữ cái tương ứng với đáp án đúng cho các câu trả lời
II. Tự luận (3 điểm)
Trang 3/4 - Mã đề 001
1 8 15 22
2 9 16 23
3 10 17 24
4 11 18 25
5 12 19 26
6 13 20 27
7 14 21 28
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................................................................................................
Trang 4/4 - Mã đề 001