TRƯỜNG PTDTNT THPT
HUYỆN ĐIỆN BIÊN
Tổ Toán - Lí - Hóa -Tin
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ I - TOÁN 10
Năm học 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Điểm Đánh giá nhận xét của thầy, cô giáo
Mã đề 001
Họ và tên:..................................................................... Lớp: .............................
I. Trắc nghiệm (7.0 điểm)
Câu 1: Trong tam giác
ABC
, hệ thức nào sau đây sai?
A.
2
sin
cR
C
=
.B.
2 .sina R A
=
.C.
.tanb R B
=
. D.
2 .sinb R B
=
.
Câu 2: Giá trị của
sin 45 cos 45
+
A.
2 2
.B. 1. C.
2
.D.
.
Câu 3: Khă7ng đi8nh na9o sau đây sai?
A.
0 0
cos30 sin 60
=
.B.
0 0
tan 45 tan 60
<
.
C.
0 0
cos 75 cos 45
>
. D.
0 0
sin 80 sin 50
>
.
Câu 4: Cho hệ bất phương trình
0
3 1 0
x
x y
>
+ +
có tập nghiệm là
S
. Khẳng định nào
sau đây là khẳng định đúng?
A.
( )
1; 5 S
.B.
( )
4; 3 S
.C.
( )
1; 1 S
. D.
( )
1; 3 S
.
Câu 5: Miền nghiệm của bất phương trình
( ) ( )
2 2 2 2 1x y x
+ + <
là nửa mặt phẳng
chứa điểm
A.
( )
1;1
.B.
( )
4;2
. C.
( )
0;0
.D.
( )
1; 1
.
Câu 6: Giá trị của biểu thức
( )
( )
2 sin135 3 sin120 cos90 3tan135 2cot 45
+ +
A. 2,5. B.
2,5
.C. 2. D.
2
.
Câu 7: Với giá trị nào của
α
thì
cos 0
α
>
?
A.
0 90
α
<
.B.
0 90
α
.C.
0 90
α
<
. D.
90 180
α
<
.
Câu 8: PhaSt biê7u na9o sau đây la9 mô8t mê8nh đê9?
A. Mu9a thu Ha9 Nô8i đe8p quaS ! B. Ha9 Nô8i la9 thu7 đô cu7a Viê8t Nam.
C. Đê9 thi môn toaSn khoS quaS! D. Ba8n coS đi ho8c không ?
Câu 9: Cho
[
)
2;4A
=
(
]
0;5B
=
. Câu nào sau đây là sai?
A.
(
]
\ 4;5 .B A
=
B.
[ ]
2;5 .A B
=
C.
[ ]
\ 2;0 .A B
=
D.
(
]
0;4 .A B
=
Trang 1/7
Câu 10: Chỉ ra đáp án sai? Trong tam giác ABC bất BC=a, CA = b, AB = c; R, r
lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp n kính đường tròn nội tiếp; p nửa
chu vi tam giác ABC. Diện tích tam giác ABC
A.
( )( )( )S P P a P b P c
=
.B.
2
abc
SR
=
.
C.
1sin
2
S ab C=
.D.
PrS=
.
Câu 11: Tam giác
ABC
vuông ở
A
có góc
30B
=
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
1
sin 2
=
B
.B.
1
cos 2
=
C
.C.
1
cos 3
=B
. D.
3
sin 2
=C
.
Câu 12: Tam giác
ABC
O O
60 , 45 , 5B C AB
= = =
. Cạnh
AC
có độ dài bằng
A.
10
.B.
5 3
.C.
5 6
2
.D.
5 2
.
Câu 13: Miền không bị gạch chéo (kể cả đường thẳng
1
d
2
d
) là miền nghiệm của
hệ bất phương trình nào?
A.
1 0
2 4 0
x y
x y
+
+
.B.
1 0
2 4 0
x y
x y
+
+
.
C.
1 0
2 4 0
x y
x y
+
+
.D.
1 0
2 4 0
x y
x y
+
+
.
Câu 14: Phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất
phương trình nào trong bốn hệ A, B, C, D ?
Trang 2/7
O
2
3
y
x
A.
0
3 2 6
y
x y
>
+ <
.B.
0
3 2 6
x
x y
>
+ >
.
C.
0
3 2 6
y
x y
>
+ <
.D.
0
3 2 6
x
x y
>
+ <
.
Câu 15: Trong các câu sau, coS bao nhiêu câu la9 mê8nh đê9 chưSa biêSn?
1. Pari la9 thu7 đô cu7a nươSc PhaSp. 2.
, 2 5x R x
+
.
3.
6 5x
4. SôS
π
lơSn hơn 3.
A. 1 . B. 2 .
C. 4. D. 3 .
Câu 16: Một phân xưởng có hai máy đặc chủng
1 2
,M M
sản xuất hai loại sản phẩm kí
hiệu là I và II. Một tấn sản phẩm loại I lãi 2 triệu đồng, một tấn sản phẩm loại 2 lãi 1,6
triệu dồng. Muốn sản xuất 1 tấn sản phẩm loại I dùng máy
1
M
trong 3 giờ máy
2
M
trong 1 giờ. Muốn sản xuất 1 tấn sản phẩm loại II dùng máy
1 2
,M M
trong 1 giờ
máy
2
M
trong 1 giờ. Một y không thể dùng để sản suất đồng thời 2 loại sản phẩm.
Máy
1
M
làm việc không quá 6 giờ trong một ngày, máy
2
M
một ngày ch làm việc
không quá 4 giờ. Hãy đặt kế hoạch sản xuất sao cho số tiền lãi cao nhất.
A.
6,8
triệu đồng. B.
4
triệu đồng.
C.
7,2
triệu đồng. D.
6,4
triệu đồng.
Câu 17: Mệnh đề nào sau đây phủ định ca mệnh đề: Mọi động vật đều di
chuyển”?
A. Có ít nhất một động vật di chuyển.
B. Có ít nhất một động vật không di chuyển.
C. Mọi động vật đều không di chuyển.
D. Mọi động vật đều đứng yên.
Câu 18: Trong các cặp số sau đây, cặpo không thuộc nghiệm của bất phương trình
4 5 0x y
+ >
?
A.
( )
.5;0
B.
( )
2; 1 .
C.
( )
0;0 .
D.
( )
1; .3
Câu 19: Tập hợp
[
) (
]
3;1 0;4A
=
bằng tập hợp nào sau đây ?
A.
[ ]
0;1 .
B.
( )
0;1 .
C.
[ ]
3;0 .
D.
[ ]
3;4 .
Câu 20: Miền nghiệm của bất phương trình
( )
5 2 9 2 2 7 x x y
+ < +
là phần mặt
phẳng không chứa điểm
A.
( )
0;0
.B.
( )
2;3
.C.
( )
2; 1
.D.
( )
2;1
.
Câu 21: Cho
{ }
1,2,3,5,7A
=
,
{ }
2,4,5,6,8B
=
. Tập hợp
A B
A.
{ }
2
.B.
{ }
1;2;3;4;5;6;7;8
.C.
{ }
2;5
.D.
{ }
5
.
Câu 22: Cho
( )
[ ]
( )
1;1 , 0;3 , 0;A B C
= = = +
. Tập hợp
( )
\C A B
A.
[
)
0; .
+
B.
( )
1; .
+
C.
[
)
1; .
+
D.
{ }
[
)
0 1; .
+
Trang 3/7
Câu 23: Chọn hệ thức đúng được suy ra từ hệ thức
2 2
sin cos 1
α α
+ =
?
A.
2 2
5(cos sin ) 5
5 5
α α
+ =
.B.
2 2
1
cos sin
3 3 3
α α
+ =
.
C.
2 2
1
cos sin
2 2 2
α α
+ =
. D.
2 2
1
cos sin
4 4 4
α α
+ =
.
Câu 24: Mệnh đề nào sau đây là hê8 bất phương trình bâ8c nhâSt hai â7n?
A.
4 0
3 5 1
x y
x y
=
=
.B.
2
0
2 1
x y
x y
.
C.
3 6 0
2 4 0
+ <
+ + >
x y
x y
.D.
2
2 4
2 5 3
x y
x y
+
.
Câu 25: Biểu diễn hình học miền nghiệm hệ bất phương trình
2 2 0
2 3 6 0
x y
x y
+ <
+ <
(Phần gạch chéo, kể cả bờ không là miền nghiệm).
A.
f(x)=(-2/3)x+2
Shading 1
f(x)=2x+2
Shading 2
-1 1 2 3
1
2
3
x
y
.B.
f(x)=(-2/3)x+2
Shading 1
f(x)=2x+2
Shading 2
-1 1 2 3
1
2
3
x
y
.
C.
f(x)=(-2/3)x+2
Shading 1
f(x)=2x+2
Shading 2
-1 1 2 3
1
2
3
x
y
.D.
f(x)=(-2/3)x+2
Shading 1
f(x)=2x+2
Shading 2
-1 1 2 3
1
2
3
x
y
.
Câu 26: Cho tâ8p hơ8p
{ }
5A x N x
=Σ
. Tâ8p hơ8p A đươ8c viêSt dươSi da8ng liê8t kê caSc
phâ9n tư7 la9
A.
{ }
0;1;2;3;4A
=
.B.
{ }
1;2;3;4;5A
=
.
C.
{ }
1;2;3;4A
=
. D.
{ }
0;1;2;3;4;5A
=
.
Câu 27: Miền nghiệm của bất phương trình
3 2 6x y
>
Trang 4/7
A. B.
C. D.
Câu 28: Cho mệnh đề
( )
:P x
2
" , 1 0"x R x x + + >
. Mệnh đề phủ định của mệnh đề
( )
P x
A.
"
2
, 1 0"x R x x
+ + >
.B.
2
" , 1 0"x R x x + +
.
C.
2
" , 1 0"x R x x + + <
.D.
2
" , 1 0"x R x x + +
.
Câu 29: Trong tam giác ABC bất kì BC = a, CA = b, AB = c. Chọn đáp án đúng?
A.
2 2 2
2 cosa b c bc A
= +
. B.
2 2 2
2 cosa b c bc C
= +
.
C.
2 2 2
2 cosa b c bc B
= +
.D.
2 2 2
2 cosa b c bc A
= + +
.
Câu 30: Cho tập hợp
{ }
3 0C x R x
= < <
. Tập hợp C được viết dưới dạng nào?
A.
( )
3;0C
=
.B.
(
]
3;0C
=
.C.
[
)
3;0C
=
. D.
[ ]
3;0C
=
.
Câu 31: Tam giác ABC có a = 8, c = 3,
B
= 600 . Độ dài cạnh b bằng
A. 49 . B.
97
.C.
61
.D. 7 .
Câu 32: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng ?
A.
( )
0
sin 180 cosa a
=
. B.
( )
0
180 nsi in sa a
=
.
C.
( )
0
sin 180 sina a
=
. D.
( )
0
180 ssi on ca a
=
.
Câu 33: Trong caSc tâ8p hơ8p sau đây, tâ8p na9o coS đuSng mô8t phâ9n tư7?
A.
{ }
x
. B.
.C.
{ }
;x
. D.
{ }
;x y
.
Trang 5/7
Ox
y
2
3
Ox
y
2
3
O
2
3
y
x
O
x
2
3
y