TRƯỜNG THCS GIAO LẠC ĐỀ KIỂM TRA CHÂT LƯƠNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HOC 2022 – 2023
Môn: Toán – Lớp 6 THCS
(Thời gian làm bài: 90 phút)
Đề khảo sát gồm 02 trang
I. TRẮC NGHIỆM
Bài 1. (1,0 điểm): Hãy viết chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào bài làm:
Câu 1:Cho tập hợp M = { m;n;3 }. Cách viết nào sau đây đúng ?
A. {m;n}
M B. {m;3}
M C. m
M D. 4
M
Câu 2 : Kết quả viết tích 7
9
. 49 dưới dạng một lũy thừa là :
A. 14
10
B. 7
10
C. 7
11
D. 343
9
Câu 3: Điền chữ số nào vào dấu * thì số 57* vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 9 ?
A.0 B. 3 C. 6 D. 9
Câu 4: Cho điểm B nằm giữa điểm A và điểm C ( hình vẽ )
.A . B .C
A. Tia BA và tia BC đối nhau B. Tia AB trùng với tia AC
C. Tia CA trùng với tia CB D. Tia AC trùng với tia CA
Bài. 2 (1,0 điểm): Xác định tính đúng , sai của các khẳng định sau:
Câu Đúng Sai
1,Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều không chia hết cho cùng một số thì tổng không
chia hết cho số đó.
2,Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3.
3,Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
4,Nếu AB+BC = AC thì điểm B nằm giữa hai điểm A và C.
II. TỰ LUẬN
Bài 3. (1,5 điểm)Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của tập hợp, rồi tính số phần tử của mỗi tập hợp
đó.
a,A =
{ x
N | 30 x < 125}
b,
B = { x
N* |
x 9
và x < 50}
Bài 4. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a) 2
3
. 17 + 2
3
. 2
2
– 14
b) 100 : { 250 : [ 450 – ( 4 . 5
3
– 2
2
. 25 ) ] }
Bài 5. (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết
a)
123 – 5. ( x + 4 ) = 38
b)
x
B(3) và 12 x 18 }
Bài 6. (2,0 điểm): Cho hai tia Ox và tia Oy đối nhau. Vẽ điểm A thuộc tia Ox , các điểm B và C thuộc tia Oy
( B nằm giữa O và C ).
a) Hãy kể tên tia trùng với tia OB ?
b)Tia Ox và tia By có phải là 2 tia đối nhau không? Vì sao ?
c) Hãy kể tên các đoạn thẳng trên đường thẳng xy.
Bài 7. ( 1,0 điểm): Tìm các số tự nhiên x, y biết rằng : 2
x+1
. 3
y
= 12
x
III. HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THCS GIAO LẠC ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯƠNG GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HOC 2022 – 2023
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 6
I. Trắc nghiệm
Bài 1( 1 điểm ): Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
A C C D
Bài 2( 1 điểm ): Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
S Đ S Đ
II. Tự luận ( 8 điểm )
Bài 1: ( 1,5 điểm )
a)
0,75 điểm
A = { 30; 31; 32; 33;………; 124 0,25 điểm
Số phần tử của tập hợp A là ( 124 - 30) : 1 + 1 = 95 (phần tử) 0,25 điểm
Vậy tập hợp A có 95 phần tử. 0,25 điểm
b)
0,75 điểm
B = { 9; 18; 27; 36; 45 } 0,25 điểm
Số phần tử của tập hợp B là ( 45 - 9) : 9 + 1 = 5 (phần tử) 0,25 điểm
Vậy tập hợp B có 5 phần tử. 0,25 điểm
Bài 2: ( 2 điểm )
a)
0,75 điểm
a)2
3
. 17 + 2
3
. 2
2
- 14
= 8 . 17 + 8 . 4 - 14
0,25 điểm
= 136 + 32 - 14
0,25 điểm
= 168 - 14 = 154
0,25 điểm
b)
1,25 điểm
b) 100 : { 250 : [ 450 – ( 4 . 5
3
– 2
2
. 25 ) ] }
= 100 : { 250 : [ 450 – ( 4 . 125 – 4 . 25 ) ] }
0,25 điểm
= 100 : { 250 : [ 450 – ( 500 – 100 ) ] }
0,25 điểm
= 100 : { 250 : [ 450 – 400 ] }
0,25 điểm
= 100 : { 250 : 50 }
0,25 điểm
=
100 : 5 = 20
0,25 điểm
Bài 3: ( 1,5 điểm )
a)
0,75 điểm a) 123 – 5. ( x + 4 ) = 38
5. ( x + 4 ) = 123 – 38 0,25 điểm
5. ( x + 4 ) = 85
x + 4 = 85 : 5
0,25 điểm
x + 4 = 17
x = 17 – 4
Vậy x = 13
0,25 điểm
b)
0,75 điểm
b)
x
B(3) và 12 x 18
x
B(3) = { 0;3; 6; 9; 12;………..} 0,25 điểm
Mà 12 x 18 nên 0,25 điểm
x
B(3) = { 12; 15; 18}
Vậy x
{ 12; 15; 18}
0,25 điểm
0,25 điểm
Bài 4: ( 2,0 điểm )
Hình vẽ:
x .A .O
B . C .
y
0,5 điểm
a) a)Các tia trùng với tia OB là tia OC, tia Oy 0,5 điểm
b)
b)Tia Ox và tia By không phải là 2 tia đối nhau vì 2 tia này không chung
gốc.
0,5 điểm
c)
c) Các đoạn thẳng trên đường thẳng xy là: đoạn thẳng AO, đoạn thẳng AB,
đoạn thẳng AC, đoạn thẳng OB, đoạn thẳng OC, đoạn thẳng BC.
0,5 điểm
Bài 5: ( 1,0 điểm )
2
x+1
. 3
y
= 12
x
2
x+1
. 3
y
= ( 3 . 4 )
x
2
x+1
. 3
y
= ( 3 . 2 . 2 )
x
2
x+1
. 3
y
= 3
x
. 2
2x
2
x+1
: 2
2x
= 3
x
: 3
y
0,25 điểm
2
x+1 - 2x
= 3
x - y
2
1 - x
= 3
x - y
0,25 điểm
Để
2
1 - x
= 3
x - y
thì 2
1 - x
= 3
x - y
= 2
0
= 3
0
nên:
0,25 điểm
1 - x = 0 ; x = 1
x - y = 0 ; x = y ; x = y = 1
Vậy x = 1; y = 1
0,25 điểm