PHONG GD&ĐT BẮC TRA MY KIÊM TRA GIỮA KÌ I
TRƯƠNG PTDTBT THCS NGUYỄN BỈNH KHIÊM MÔN: TOÁN 7
Họ tên:……………………………….. Năm hoc: 2024 – 2025
Lớp: 7/…… Thơi gian: 90 phu-t (không kê3 giao đê)
Mã đề: A
Điểm Nhận xét của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng.
Câu 1. Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là
A. B. C. D.
Câu 2. Số đối của số hữu tỉ là
A. . B. . C. .
D. 3,5.
Câu 3. Kết quả của phép tính là
A. B. C. D.
Câu 4. Số không phải số hữu tỉ là
A. . B. . C. .
A.
2
3
.B.
2
9
.C.
4
9
.
Câu 5. Kê-t qua3 cu3a phe-p ti-nh
2
2
3
băng
Câu 6. Trong các cặp góc sau cặp góc nào là hai góc trong cùng pa?
A. và . B. và.
C. và . D. và .
Câu 7. Cho có . Khi đó tam giác ABC là
A. tam giác đều. B. tam giác vuông.
C. tam giác cân. D. tam giác vuông cân.
Câu 8. Các tia phân giác có trong hình vẽ bên là
A. AD; AB. B. AD; BC.
C. AB; BE. D. AD; BE.
Câu 9. Cho Biết Khi đó
A. B. C. D.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây diễn đạt đúng nội dung của tiên đề Euclid?
A. Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước.
B. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có ít nhất một đường thẳng song song với a.
C. Điểm M nằm ngoài đường thẳng a. Đường thẳng đi qua M và song song với a là duy nhất.
D. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có vô số đường thẳng song song với a.
Câu 11. Khẳng định nào dưới đây là một định lý?
A. Nếu hai góc đối đỉnh thì hai góc đó bằng nhau.
B. Nếu nếu tổng số đo hai góc bằng 1800 thì hai góc ấy là hai góc kề bù.
C. Nếu hai góc bằng nhau thì hai góc đó đối đỉnh.
D. Nếu một điểm cách đều hai đầu đoạn thẳng thì điểm đó là trung điểm của đoạn thẳng ấy.
Câu 12. Cho hình vẽ bên. Chứng minh định lí “ Góc tạo bởi hai tia phân giác của hai góc
kề bù là một góc vuông.” như sau
Do đó
(vì là tia phân giác của )
(vì là tia phân giác của )
Thứ tự sắp xếp đúng là
A. .B. . C. .D. .
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1. (1,0 điểm) Cho hình vẽ bên
Hãy chỉ ra hai cặp góc kề bù và hai góc đối đỉnh.
Câu 2. (1,0 điểm) Thực hiện phép tính bằng cách hợp lý ( nếu có thể)
a. (0,3 điểm) b. (0,7 điểm)
Câu 3. (0,75 điểm) Tìm x, biết:
Câu 4. (1,0 điểm) Chiều cao trung bình của các bạn học sinh trong khối 7 của Trường
PTDTBT THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm được cho bởi bảng sau:
Lớp 7/1 7/2 7/3 7/4 7/5
Chiều cao (cm) 152,2 153,2 151 151,3 150,5
Sắp xếp chiều cao của học sinh các lớp theo thứ tự từ bé đến ln.
Câu 5. (1,25 điểm) Cho hình vẽ bên
a. Vì sao a//b? (0,75 điểm)
b. Tính góc . (0,25 điểm)
Câu 6. (1,0 điểm) Cho hình vẽ
Hãy tìm tam giác bằng
Câu 7. (1,0 điểm) Giá niêm yết của một chiếc tivi ở một cửa hàng là 20 triệu đồng. Nhân
dịp lễ 20/10, cửa hàng đó giảm giá và giảm thêm nếu khách hàng thanh toán bằng tiền
mặt. Hỏi khách hàng phải thanh toán bao nhiêu tiền mặt cho chiếc tivi đó.
------------------Hết-------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM THANG ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: TOÁN 7
Mã đề: A
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,25điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án C C B D D A B D A C A B
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu Nội dung Điểm
1
(1,0 điểm)
Nêu được hai cặp góc kề bù
Nêu được hai cặp góc đối đỉnh
0,5
0,5
2
(1,0 điểm)
a.
0,2
0,1
b.
0,2
0,2
0,2
0,1
3
(0,75 điểm) Vậy
0,2
0,2
0,2
0,15
4
(1,0 điểm)
Ta có: 150.5<151<151.3<152.2<153.2
Do đó chiều cao của học sinh các lớp theo thứ tự từ bé đến
lớn là:
0,5
0,5
5
(1,25 điểm)
a. Theo đề ta có:
Mà và ở vị trí so le trong
Do đó: a//b
0,25
0,25
0,25
b. Theo câu a có: a//b, suy ra ( hai góc đồng vị)
Vậy
0,25
0,25
6
(1,0 điểm)
Xét và có
(vì cùng bằng )
(vì cùng bằng )
là cạnh cung
Nên (c-c-c)
0,2
0,2
0,2
0,2
0,2
7
(1,0 điểm)
Khi thanh toán bằng tiền mặt khách hàng được giảm số % là
Số tiền được giảm khi thanh toán bằng tiền mặt là
(đồng)
Khách hàng phải thanh toán bằng tiền mặt cho chiếc tivi đó
(đồng)
0,25
0,5
0,25
Lưu ý: Mọi cách giải đúng khác của học sinh vẫn cho điểm tối đa.
NGƯỜI RA ĐỀ
Nguyễn Đức An
NGƯỜI DUYỆT ĐỀ
Phạm Ngọc Tín
MA TRẬN
KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TOÁN- LỚP 7
Mã đề: A
TT
Chủ đề
Nội
dung/Đ
ơn vị
kiến
thức
Mức độ
đánh
giá Tổng % điểm
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
thấp
Vận
dụng
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Số hữu
tỉ
Shữu tỉ
và tp
hp các
shu t.
Thứ t
trong tập
hp các
shu tỉ.
3
(TN1,2,4
)
(0.75đ)
1
(TL4)
(1.0đ)
17.5%
Các
phép
toán với
số hữu
tỉ.
1
(TN5)
(0.25đ)
1
(TN3)
(0.25đ)
3
(TL2a,b,
3)
(1.75đ)
1
(TL7)
(1.0đ)
32.5%
2 Các
hình
học cơ
bản
Góc ở vị
trí đặc
biệt. Tia
phân
giác của
một góc
1
(TN8)
(0.25đ)
1
(TL1)
(1.0đ)
12.5%
Hai
đường
thẳng
song
song.
2
(TN6,10)
(0.5đ)
2
(TL5a,b)
(1.25đ)
17.5%