Đề 01
A . PHN TRC NGHIỆM ( 5,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào ch cái đứng trước câu tr lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình bậc nht hai n?
A. 2𝑥0𝑦=0.
B. 𝑥𝑦=1
3.
C. 0𝑥+0𝑦=7.
D. 𝑥=3.
Câu 2. H nào không phi h phương trình bậc nht hai n?
A. {2𝑥𝑦=0
𝑥=𝑦 .
B. {𝑦=12
𝑥𝑦=1
4.
C. {𝑥+𝑦=6
𝑥𝑦
2=−1.
D. {0𝑥=3
−𝑥4=𝑦.
Câu 3. Cp s nào dưới đây là nghiệm của phương trình 0x+2y=6?
A. (−6;0).
B. (7;−3).
C. (−3;0).
D. (0;0).
Câu 4. Cp s (2y+1;y) vi yR tùy ý là nghim tng quát của phương trình nào dưới đây?
A. x 2y=1.
B. x+2y=1.
C. x+2y=−1.
D. x2y=−1.
Câu 5. Cp s nào dưới đây là nghiệm ca h phương trình {x2y=0
xy=6?
B. (0;−6).
C. (6;0).
D. (12;6).
Câu 6. Cho phương trình bậc nht mx+y=15 nhn cp s (1;1) là nghim. Giá tr ca tham s
m
là:
A. 14.
B. 15.
C. 13.
D. 16.
Câu 7. Cho hai đường thng 3x+4y=5 xy=−4. Điểm nào dưới đây giao điểm ca hai
đường thng trên?
A. (0;1).
B. (−5
3;0).
C. (−3;1).
D. (0;4).
Câu 8. Vi giá tr nào dưới đây của m thì đường thng mx+4y=1 đi qua điểm A(−3;1)?
A. m=−1;
B. m=1;
C. m=0;
D. m=−2.
Câu 9. Cp s nào dưới đây là nghiệm ca h phương trình {2x+y=4
xy=2?
A. (2;0).
B. (0;2).
C. (−2;0).
D. (0;−2).
Câu 10. Cho h phương trình {x+2y=4
x2y=0. Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A. H phương trình có vô số nghim.
B. H phương trình vô nghiệm.
C. H phương trình có ngiệm là (2;1).
D. H phương trình có nghiệm là (1;2).
Câu 11: H phương trình nào dưới đây nhận (2;1) là nghim?
A. {xy=1
2x+3y=8 B. {2x+y=1
2x+y=2 C. {x+y=3
4x3y=5 D. {2x+y=1
102x8y=1
Câu 12. H phương trình {xy=3
3x4y=2 có nghim duy nht là (x0;y0). Giá tr ca x0 là bao nhiêu?
A. 5
B. 7
C. 15
D. 10.
Câu 13. Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 vuông ti 𝐴𝐴𝐵=𝑐,𝐴𝐶 =𝑏
𝐵𝐶 =𝑎 (hình v bên).Khẳng định sai là:
A. 𝑏=𝑎sin𝐵 =𝑎cos𝐶.
B. 𝑐=𝑎sin𝐵=𝑎cos𝐶.
C. 𝑏=𝑐tan𝐵=𝑐cot𝐶.
D. 𝑐=𝑏tan𝐶=𝑏cot𝐵.
UBND THÀNH PH KON TUM
TRƯỜNG TH -THCS VINH QUANG
H và tên………………….
Lớp : …………………….
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 2025
Môn: Toán - Lp 9
Thi gian: 90 phút ( không k thời gian phát đề)
Câu 14. Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 vuông ti 𝐴𝐴𝐶 = 10cm; 𝐶
󰆹= 60°. Độ dài hai cnh còn li là:
A. 𝐴𝐵 =53
3 cm; 𝐵𝐶=203
3 cm.
B. 𝐴𝐵=103
3 cm; 𝐵𝐶=143
3 cm.
C. 𝐴𝐵=103 cm; 𝐵𝐶 =20 cm.
D. 𝐴𝐵 =103
3 cm; 𝐵𝐶=203
3 cm.
Câu 15. Trong mt tam giác vuông, mi cnh góc vuông bng:
A. Cnh huyn nhân vi sin góc k hoặc côsin góc đối.
B. Cnh huyn nhân với tang góc đối hoc nhân vi côtang góc k.
C. Cnh góc vuông còn li nhân tang góc k hoc nhân với côtang góc đối.
D. Cnh góc vuông còn lại nhân tang góc đối hoc nhân vi côtang góc k.
Câu 16 . Giá tr tan 300 bng
A.
3
B.
3
2
C.
1
3
D. 1
Câu 17. Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 vuông ti 𝐶𝐵𝐴𝐶
=𝛽 (Hình v bên)
Trong các đẳng thức sau, đẳng thc nào là đúng?
A. sin𝛽=𝐴𝐶
𝐴𝐵.
B. sin𝛽=𝐵𝐶
𝐴𝐵.
C. tan𝛽=𝐴𝐶
𝐴𝐵.
D. tan𝛽=𝐵𝐶
𝐴𝐵.
Câu 18. Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 vuông ti 𝐶𝐵𝐴𝐶
=𝛽 . T s 𝐵𝐶
𝐴𝐶 bng:
A. sin𝛽.
B. cos𝛽.
C. tan𝛽.
D. cot𝛽.
Câu 19. Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 vuông ti 𝐶𝐵𝐴𝐶
=𝛽 T s 𝐴𝐶
𝐴𝐵 bng:
A. sin𝛽.
B. cos𝛽.
C. tan𝛽.
D. cot𝛽.
Câu 20. Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 vuông ti 𝐶𝐵𝐴𝐶
=𝛽 . Gi s 𝛽= 30°, tính côtang ca góc 𝐴𝐵𝐶
.
A. cot𝐴𝐵𝐶
=1
2.
B. cot𝐴𝐵𝐶
=3
3.
C. cot𝐴𝐵𝐶
=1
3.
D. cot𝐴𝐵𝐶
=2
2.
B. PHN T LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (1,0 điểm). Gii h phương trình sau:
{4x+7y=16
4x3y=24
.
Câu 22 (1,0 điểm). Hãy viết các t s ng giác sau thành t s ng giác ca các góc nh hơn 450.
a) sin600 b) cos700 c) tan720 52′ d) cot850.
Câu 23 (2,0 điểm). Một người chiều cao đến tầm mắt 1,7m đứng cách một cây xanh 20m nhìn
thấy ngọn cây với góc nâng 350. Vẽ hình minh họa và tính chiều cao của cây xanh đó? (Làm tròn kết quả
đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 24 (1,0 đim). Nhân dp ngày Nhà Giáo Vit Nam , mt siêu th điện máy đã giảm giá nhiu mt
hàng để kích cu mua sm. Giá niêm yết ca mt chiếc t lnh mt chiếc máy git tng s tin
25,4 triệu đồng. Tuy nhiên, trong dp này t lnh gim 40% giá niêm yết và máy git gim 25% giá niêm
yết. thế, Liên đã mua hai mt hàng trên vi tng s tin 16,77 triệu đồng. Hi giá niêm yết ca
mi mt hàng trên là bao nhiêu?
-----------------------------Hết-----------------------------
UBND THÀNH PH KON TUM
TRƯỜNG TH -THCS VINH QUANG
H và tên : ………………………..
Lớp : …………………………….
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HC KÌ I
NĂM HỌC: 2024 2025
Môn: Toán - Lp 9
Thi gian: 90 phút ( không k thời gian phát đề)
Đề 02
A . PHN TRC NGHIỆM ( 5,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào ch cái đứng trước câu tr lời đúng trong các câu sau:
Câu 1. H nào không phi h phương trình bậc nht hai n?
A. {0𝑥=3
−𝑥4=𝑦
B. {𝑦=12
𝑥𝑦=1
4.
C. {𝑥+𝑦=6
𝑥𝑦
2=−1.
D . {2𝑥𝑦=0
𝑥=𝑦
Câu 2. Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình bậc nht hai n?
A. 2𝑥0𝑦=0.
B. 0𝑥+0𝑦=7.
C. 𝑥𝑦=1
3.
D. 𝑥=3.
Câu 3. Cp s (2y+1;y) vi yR tùy ý là nghim tng quát của phương trình nào dưới đây?
A. x+2y=1.
B. x + 2y=−1
C. x2y=1.
D. x2y=−1.
Câu 4. Cp s nào dưới đây là nghiệm của phương trình 0x+2y=6?
A. (−6;0).
B. (0;0).
C. (−3;0).
D. (7;−3).
Câu 5. Cho phương trình bậc nht mx+y=15 nhn cp s (1;1) là nghim. Giá tr ca tham s
m
là:
A. 14.
B. 15.
C. 13.
D. 16.
Câu 6. Cp s nào dưới đây là nghiệm ca h phương trình {x2y=0
xy=6?
A. (0;6).
B. (12;6).
C. (6;0).
D. (0;−6).
Câu 7. Vi giá tr nào dưới đây của m thì đường thng mx+4y=1 đi qua điểm A(−3;1)?
A. m=−2.
B.m=0 .
C. m=1.
D. m=−1.
Câu 8. Cho hai đường thng 3x+4y=5 xy=−4. Điểm nào dưới đây giao điểm ca hai
đường thng trên?
B. (−5
3;0).
C. (0;4).
D. (−3;1).
Câu 9. Cho h phương trình {x+2y=4
x2y=0. Nhận xét nào dưới đây là đúng
A. H phương trình có ngiệm là (2;1).
B. H phương trình vô nghiệm.
C. H phương trình có vô số nghim.
D. H phương trình có nghiệm là (1;2).
Câu 10. Cp s nào dưới đây là nghiệm ca h phương trình {2x+y=4
xy=2?
A. (0;2).
B. (2;0).
C. (−2;0).
D. (0;−2).
Câu 11. H phương trình {xy=3
3x4y=2 có nghim duy nht là (x0;y0). Giá tr ca x0 là bao nhiêu?
A. 5.
B. 7.
C. 10.
D. 15.
Câu 12. H phương trình nào dưới đây nhận (2;1) là nghim?
A. {xy=1
2x+3y=8 B. {2x+y=1
2x+y=2 C. {2x+y=1
102x8y=1 D. { x+y=3
4x3y=5
Câu 13. Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 vuông ti 𝐶𝐵𝐴𝐶
=𝛽 (Hình v bên)
Trong các đẳng thức sau, đẳng thc nào là đúng?
A. sin𝛽=𝐴𝐶
𝐴𝐵.
B. sin𝛽=𝐵𝐶
𝐴𝐵.
C. tan𝛽=𝐴𝐶
𝐴𝐵.
D. tan𝛽=𝐵𝐶
𝐴𝐵.
Câu 14. Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 vuông ti 𝐶𝐵𝐴𝐶
=𝛽 . T s 𝐵𝐶
𝐴𝐶 bng:
A. sin𝛽.
B. cos𝛽.
C. tan𝛽.
D. cot𝛽.
Câu 15. Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 vuông ti 𝐶𝐵𝐴𝐶
=𝛽 T s 𝐴𝐶
𝐴𝐵 bng:
A. sin𝛽.
B. cos𝛽.
C. tan𝛽.
D. cot𝛽.
Câu 16. Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 vuông ti 𝐶𝐵𝐴𝐶
=𝛽 . Gi s 𝛽= 30°, tính côtang ca góc 𝐴𝐵𝐶
.
A. cot𝐴𝐵𝐶
=1
2.
B. cot𝐴𝐵𝐶
=1
3.
C. cot𝐴𝐵𝐶
=3
3.
D. cot𝐴𝐵𝐶
=2
2.
Câu 17. Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 vuông ti 𝐴𝐴𝐵=𝑐,𝐴𝐶 =𝑏
𝐵𝐶 =𝑎 (hình v bên ).Khẳng định sai là:
A. 𝑏=𝑎sin𝐵 =𝑎cos𝐶.
B. 𝑐=𝑎sin𝐵=𝑎cos𝐶.
C. 𝑏=𝑐tan𝐵=𝑐cot𝐶.
D. 𝑐=𝑏tan𝐶=𝑏cot𝐵.
Câu 18. Cho tam giác 𝐴𝐵𝐶 vuông ti 𝐴𝐴𝐶 = 10cm; 𝐶
󰆹= 60°. Độ dài hai cnh còn li là:
A. 𝐴𝐵 =53
3 cm; 𝐵𝐶=203
3 cm.
B. 𝐴𝐵=103
3 cm; 𝐵𝐶=143
3 cm.
C. 𝐴𝐵=103 cm; 𝐵𝐶 =20 cm.
D. 𝐴𝐵 =103
3 cm; 𝐵𝐶=203
3 cm.
Câu 19. Trong mt tam giác vuông, mi cnh góc vuông bng:
A. Cnh góc vuông còn lại nhân tang góc đối hoc nhân vi côtang góc k.
B. Cnh huyn nhân với tang góc đối hoc nhân vi côtang góc k.
C. Cnh góc vuông còn li nhân tang góc k hoc nhân vi côtang góc đối.
D. Cnh huyn nhân vi sin góc k hoặc côsin góc đối.
Câu 20 . Giá tr tan 300 bng
A.1
B.
3
2
C.
1
3
D.
3
B. PHN T LUẬN (5,0 điểm)
Câu 21 (1,0 điểm). Gii h phương trình sau :
{4x+7y=16
4x3y=24
.
Câu 22 (2,0 điểm). Hãy viết các t s ng giác sau thành t s ng giác ca các góc nh hơn 450.
a) sin600 b) cos700; c) tan720 52′ d) cot850.
Câu 23 (1,0 đim). Một người chiều cao đến tầm mắt 1,7m đứng cách một cây xanh 20 m nhìn
thấy ngọn cây với góc nâng 350. Vẽ hình minh họa và tính chiều cao của cây xanh đó? (Làm tròn kết quả
đến chữ số thập phân thứ nhất).
Câu 24 (1,0 đim ). Nhân dp ngày Nhà Giáo Vit Nam , mt siêu th điện máy đã gim giá nhiu mt
hàng để kích cu mua sm. Giá niêm yết ca mt chiếc t lnh mt chiếc máy git tng s tin
25,4 triệu đồng. Tuy nhiên, trong dp này t lnh gim 40% giá niêm yết và máy git gim 25% giá niêm
yết. thế, Liên đã mua hai mt hàng trên vi tng s tin 16,77 triệu đồng. Hi giá niêm yết ca
mi mt hàng trên là bao nhiêu?
-----------------------------Hết-----------------------------