
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT LÊ LỢI KIỂM TRA GIỮA KỲ II – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN ĐỊA LÝ - LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 25 câu)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ....................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 001
PHẦN I (4.5 ĐIỂM). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi, chọn 1 phương
án đúng
Câu 1: Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng quyết định đến việc mở rộng quy mô dịch vụ nước ta?
A. Thị trường. B. Trình độ phát triển kinh tế.
C. Dân cư. D. Chính sách.
Câu 2: Nhân tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng loại hình du lịch ở nước ta hiện nay?
A. Lao động làm du lịch và cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng.
B. Tài nguyên du lịch và nhu cầu của du khách trong, ngoài nước.
C. Nhu cầu của du khách trong, ngoài nước và điều kiện phục vụ.
D. Định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
Câu 3: Thế mạnh lớn nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. tài nguyên khoáng sản. B. tài nguyên biển.
C. tài nguyên đất. D. tài nguyên thủy điện.
Câu 4: Nội thương của nước ta hiện nay
A. có thị trường chính ở các vùng núi. B. hoàn toàn do Nhà nước đảm nhiệm.
C. có các mặt hàng trao đổi đa dạng. D. phát triển đồng đều giữa các vùng.
Câu 5: Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để xây dựng các cảng nước sâu là do
A. có nhiều đầm phá, bãi triều rộng, nhiều đảo ven bờ.
B. có đường bờ biển dài, ít đảo ven bờ, bãi triều rộng.
C. có nền kinh tế phát triển nhanh, nhu cầu vận tải lớn
D. bờ biển có nhiều vũng, vịnh, mực nước sâu, kín.
Câu 6: Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là
A. đất phèn. B. đất cát pha. C. đất mặn. D. đất xám.
Câu 7: Hoạt động nội thương nước ta có sự phân hóa theo lãnh thổ chủ yếu do sự khác biệt về
A. vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên.
B. khả năng liên kết, mức độ hội nhập.
C. năng lực sản xuất, mức sống dân cư.
D. trình độ dân trí, chất lượng lao động.
Câu 8: Những khó khăn chủ yếu làm tăng chi phí xây dựng và bảo dưỡng mạng lưới giao thông
vận tải ở nước ta là
A. thiếu vốn đầu tư, cơ sở vật chất kĩ thuật còn yếu kém.
B. khí hậu nhiệt đới nóng quanh năm, có một số sông lớn.
C. đội ngũ công nhân kĩ thuật chưa thể đáp ứng nhu cầu.
D. địa hình nhiều đồi núi, có khí hậu phân hóa theo mùa.
Câu 9: Nhân tố nào sau đây là động lực phát triển các ngành dịch vụ?
A. Dân cư. B. Thị trường. C. Nông nghiệp. D. Chính sách.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng với ngành viễn thông nước ta?
A. Có các dịch vụ viễn thông đa dạng.
B. Phát triển đồng đều khắp các vùng.
C. Chưa tiếp cận công nghệ hiện đại.
D. Hệ thống cáp quang còn hạn chế.
Trang 1/4 - Mã đề 001