MA TRẬN KIM TRA GIỮA K II NĂM HC 2024-2025
Môn GDCD 6
Trắc nghiệm: 15 câu = 5,0 điểm x 0.33 điểm/1 câu = 5,0 điểm
- Tự luận: 3 câu = 5,0 điểm
TT
Mch
ni
dung
Ni
dung/ch
đ/bài
hc
Mc độ đánh giá Tng
Nhn bi=t Thông hiu Vn d@ng Vn d@ng
cao
Câu
TN
Câu
TL
Tng
đim
TNK
QTL TNK
QTL TNK
QTL TNK
Q
T
L
1 Giáo
d@c
KNS
ng
p với
tình
huống
nguy
him
5 3 1 8 1 3,64
Ti=t
kim 4 ½ 3 ½ ½ ½ 7 2 6,31
Tng câu 9 ½6 ½ 1,
5
½ 15 3 10,0
TQ l % 40% 30% 20% 10% 50
%
50
%
TQ l chung 70% 30% 100
BẢNG ĐẶC TẢ KIM TRA GIỮA HC K II, GDCD LỚP 6
T
T
Mch
ni
dung
Ni
dung
(n
bài/Ch
đ)
Mc độ đánh g
S câu hZi theo mc độ đánh
giá
Nhận
bi=t
Thông
hiu
Vn
d@ng
Vn
d@ng
cao
Giáo
d@c
KNS
Bài 7.
Ứng
phó với
tình
huống
nguy
hiểm
Nhận bi=t:
- Nhận biết tình huống nguy hiểm
thể đến với bản thân hội từ
con người, từ thiên nhiên.
- Việc nên làm để ứng phó vớinh
huống nguy hiểm.
Thông hiểu:
- Hiểu cách phòng tránh tình huống
nguy hiểm từ thiên nhiên.
- Hiểu tình huống nguy hiểm từ
việc làm cụ thể.
Vận d@ng: Vận dụng kiến thức để
khuyên bạn cần năng nhận
5TN 3TN 1 TL
biết ứng phó với tình huống
nguy hiểm bằng việc làm cụ thể.
Bài 8.
Ti=t
kiệm
Nhận bi=t: Biết Tiết kiệm là biết sử
dụng hợp lí, hiệu quả của cải,
thời gian, sức lực của mình của
người khác.
Thông hiểu:
- Biết ý nghĩa vai trò quan trọng
đối với đời sống. giúp con
người biết quý trọng thời gian, tiền
bạc, thành quả lao động của bản
thân người khác nhằm làm giàu
cho bản thân, gia đình
hội...Khái niệm tình huống nguy
hiểm.Các loại tình huống thường
- Vận d@ng: Biết vận dụng những
việc làm tiết kiệm?
4TN+
1/2 TL
3TN +
½ TL
½
/TL ½TL
Tng 9TN
1/2 TL
6TN
½TL
1,5T
L½TL
TQ l % 40% 30% 20% 10%
TQ l
chung 100%
Người duyệt đề
TTCM
Lê Thị Thu Hằng
Người ra đề
A Lăng Thị Năng
Duyệt của BGH
Nguyễn Thanh Dũng
PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY
TRƯỜNG PDTBTB THCS LÊ HỒNG PHONG
Họ và tên…………………………..
Lớp: 6/......
ĐỀ KIM TRA GIỮA HC K II
NĂM HC 2024-2025
MÔN CDCD– LỚP 6
Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
Điểm: Nhận xét của GV:
I. TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1:eNhững sự việc bất ngờ xảy ra, nguy đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe, tính
mạng, gây thiệt hại về tài sản, môi trường cho bản thân, gia đình cộng đồng hội nội
dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Tình huống nguy hiểm. B. Ô nhiễm môi trường.
C. Nguy hiểm tự nhiên. D. Nguy hiểm từ xã hội.
Câu 2. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào thể hiện một trong những tình huống nguy
hiểm từ thiên nhiên?
A. Bạo lực học đường. B. Yêu sớm C. Bỏ học D. Sấm sét.
Câu 3. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không phải là tình huống nguy hiểm từ thiên
nhiên?
A. Lốc xoáy. B. Điện giật. C. Lũ quét. D. Mưa đá.
Câu 4. Em làm thế nào để tránh được không bị bắt cóc?
A.eNhận quà của người lạ. B.eĐi theo người lạ.
C.eKhông tiếp xúc với người lạ. D.eCố gắng giữ “bí mật” theo yêu cầu của một người
lạ.
Câu 5.Tình huống nguy hiểm từ thiên nhiên thường có tính chất nào sau đây:
A. Xuất hiện bất ngờ, khó dự đoán chính xác.
B. Xuất hiện bất ngờ, con người dễ kiểm soát.
C. Thường xuất hiện theo đúng dự báo của con người.
D. Ít xuất hiện ở Việt Nam.
Câu 6. Đâu việc chúng ta không nên làm khi ứng phó với các tình huống nguy hiểm t
thiên nhiên?
A. Thường xuyên theo dõi thông tin về cảnh báo thiên tai.
B. Tránh xa các vật dụng bằng kim loại.
C. Sử dụng điện thoại khi trời đang có mưa bão.
D. Tắt tất cả các thiết bị điện khi có sấm sét.
Câu 7. Tình huống nào dưới đây không phải là tình huống nguy hiểm từ con người:
A.Trời mưa, T bị trượt chân ngã xuống đất.
B.Trên đoạn đường đi học L và H hay bị nhóm con trai trêu ghẹo, sàm sỡ.
C. Bác N đang điều khiển xe máy thị bị cướp giật, người và xe ngã xuống đường.
D. Trên đường đi học về, N bị nhóm thanh niên bắt nạt, dọa dẫm, đòi đưa tiền
Câu 8.Tình huống nào là tình huống không nguy hiểm?
A. Thấy chuông báo cháy của chung cư vang lên, Hằng chạy ra ngay thang máy để thoát hiểm.
B. Trời nắng nóng, sau khi chơi đá bóng, các bạn rủ nhau xuống sông tắm nhưng Nam từ chối
và khuyên các bạn không nên tắm sông.
C. Gia đình Vy thường xuyên xem dự báo thời tiết.
D. Hòa vẫn lội qua suối để về nhà dù trời đang mưa to và có thể xảy ra lũ quét
Câu 9.eViệc làm nào sau đâyokhôngothể hiện tính tiết kiệm?
A. Bố cho An tiền ăn sáng 30.000đ, An chỉ ăn hết 15.000đ và còn lại An bỏ vào lợn tiết kiệm.
B.Bình thường bật quạt cả ngày dù có lúc không ở trong phòng cho thoáng khí.
C.Mẹ mua cho Công chiếc cặp sách mới nhưng Công cất vì thấy chiếc cặp cũ vẫn dùng tốt.
D.Dũng luôn quan sát đã tắt hết các thiết bị điện chưa trước khi đóng cửa lớp.
Câu 10.eSử dụng một cách hợp lý, đúng mức của cải vật chất, thời gian sức lực của mình
của người khác gọi là
A.ehà tiện. B. Keo kiệt. C.tiết kiệm. D.ebủn xỉn.
Câu 11.eCâu tục ngữ “Góp gió thành bão, tích tiểu thành đại nói về nội dung nào?
A. Tiết kiệm. B. Trung thực. C. Tự lập. D. Yêu thương con người.
Câu 12.eHành động nào dưới đâyekhôngebiểu hiện sự tiết kiệm?
A. Chi tiêu hợp lí B.eTiêu xài hoang phí. C.eBảo vệ của công. D.eBảo quản đồ dùng.
Câu 13.eBạn X đỗ đại học nên gia đình bạn quyết định sẽ tổ chức liên hoan thật to để mọi
người trong làng biết đến mừng. Gia đình không đủ tiền mua lợn để tổ chức liên hoan mời
dân làng nên bố mẹ bạn X quyết định đi vay tiền về để t chức cho mát mặt. Em nhận xét
gì về việc làm của gia đình X?
A. Gia đình X làm như vậy là hợp lí.
B. Gia đình X làm như vậy là vi phạm pháp luật.
C. Gia đình X làm như vậy là phù hợp với hoàn cảnh gia đình.
D. Gia đình X làm như vậy là lãng phí.
Câu 14.eHành động nào sau đây thể hiện sự tiết kiệm?
A. Khai thác tài nguyên khoáng sản bừa bãi. B. Vứt rác bừa bãi tại nơi công cộng.
C. Bật đèn sáng khắp nhà cho đẹp. D. Tiết kiệm tiền để mua sách.
Câu 15.eSống tiết kiệm không mang lại ý nghĩa nào sau đây?
A. Làm giàu cho bản thân gia đình và đất nước.
B. Đảm bảo cho cuộc sống ổn định, ấm no, hạnh phúc.
C. Bị người khác khinh bỉ và xa lánh.
D. Biết quý trọng thành quả lao động của bản thân và người khác.
II. TỰ LUẬN (5.0 điểm)
Câu 16.(2,0 điểm) Theo em tình huống nguy hiểm là gì? Thông thường có các loại tình huống
nguy hiểm như thế nào?
Câu 17 .(2,0 điểm). Khi K đang ngồi xem ti vi một mình trong phòng khách vừa bật điều hòa
vừa quạt trần thì A đến rủ đi đá bóng. Thấy vậy, K liền cùng bạn A chạy đi chơi mà không tắt
các thiết bị điện trong nhà.
a.Em có nhận xét gì về bạn K?
b.Nếu là bạn A em sẽ khuyên bạn K điều gì?
Câu 18(1,0 điểm) Hãy nêu một số việc làm thể hiện tính tiết kiệm của em?
...................................HẾT...................................
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIM TRA GIỮA HC K II
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 6
NĂM HC 2024 – 2025
I. Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm) - Mỗi câu đúng được 0,33 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp
án
A D B C A C A C B C A B D D C
II. Phần tự luận: (5,0 điểm)
Câu Nội Dung Điểm
16
oMức 1(2,0 điểm) hs trả lời đủ 2 ý.
-Tình huống nguy hiểm những sự việc bất ngờ xảy ra, nguy
đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe, tính mạng, gây thiệt hại về tài sản,
môi trường cho bản thân, gia đình và cộng đồng xã hội.
-Thông thường có các tình huống nguy hiểm từ:
+Tình huống nguy hiểm từ tự nhiên.
+ Tình huống nguy hiểm từ con người
Mức 2 (1,0 điểm) hs trả lời được một ý.
Mức 3 (0,5-025 điểm) hs trả lời có ý đúng nhưng các ý chưa đầy đủ
2,0
17 Mức 1(2,0 điểm) hs trả lời đầy đủ câu a, b
a.Nhận xét K chưa biết tiết kiếm điện
b.Khuyên bạn A nên nhắc nhỡ bạn K tắt tất cả các phương tiện, thiết
bị như máy điều hòa, để tiết kiệm tiền điện cho gia đình......
Mức 2 ( 1,0 điểm) hs làm được câu a hoặc câu b..
Mức 3 (0,5-0,25 điểm) hs nêu được vài ý lời khuyên.
HS có thể trả lời theo các ý khác nhau.
2,0
18 Mức 1(1,0 điểm) HS kể ít nhất 4 việc làm thể hiện tính tiết kiệm của
bản thân.
- Rửa tay xong khóa vòi nước.
- Chi tiêu hợp lý
- Không lãng phí tiền của
- Ăn mặc giản dị,đúng mức hoàn cảnh gia đình
Mức 2 (0,5 điểm) hs kể được 2 việc làm tiết kiệm
Mức (0,25 điểm) kể được một việc tiết kiệm
HS có thể trả lời theo ý mình ngoài đáp án trên nhưng đúng và hợp lý
thì GV ghi điểm
1,0