UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN - LỚP 9
I. MA TRẬN
Mức độ đánh giá
Tng
Tỉ l
%
đim
TNKQ
Nhiều lựa chn
“Đúng – Sai”
T
T
Ch
đề/Chương
Ni dung/đơn vị
kiến thc
Biết
Hiu
Vn
dng
Biết
Hiu
Vn
dng
Biết
Hiu
Vn
dng
Biết
Hiu
Vn
dng
Thích ứng với thay đổi
4
3
1
4
3
1
53,3%
5,33 đ
1
Chủ đề
Giáo dc
kĩ năng
sng
Tiêu dùng thông minh
4
1
4
1
8
2
46,7%
4,67đ
Tổng sốu
8
4
4
1
1
12
5
1
Tổng số đim
4,0
1,0
4,0
3,0
3,0
10,0
Tỉ lệ %
40,0
10,0
40,0
30,0
30,0
100,0
II. BẢN ĐẶC TẢ
Số câu hỏi các mức độ đánh giá
TNKQ
Nhiều lựa chn
“Đúng – Sai”
Tự lun
T
T
Ch
đề/Chương
Ni
dung/đơn
vị kiến
thc
Yêu cầu cần đt
Biết
Hiu
Vn
dng
Biết
Hiu
Vn
dng
Biết
Hiu
Vn
dng
Thích ứng
với thay đổi
Nhận biết:
- Cách thích ng vi thay đổi
- Nhng thay đổi vi cá nhân
- các bin pháp thích ng vi thay
đi
Thông hiểu:
- Những thay đổi từ môi trường
- Cách xửcủa bản thân
- Giải thích sao mỗi nhân
phải thích ứng với thay đổi.
Vận dụng:
Kể lại một sự thay đổi và cách
thích ứng của bản thân.
4
3
1
(NLST,
GQVĐT)
1
Chủ đề
Giáo dc
kĩ năng
sng
Tiêu dùng
thông minh
Nhận biết:
- Các sản phẩm an toàn
- Cách sử dụng sản phẩm an toàn
- Khái niệm tiêu dùng thông minh
- Cách tiêu dùng thông minh
trong thời đại ngày nay.
Thông hiểu:
- Ý nghĩa của câu ca dao, tục ngữ
nói về việc tiêu dùng thông minh
- Nhận xét các hành vi.
Vận dụng:
4
1
4
1
(NLG
QVĐ)
Tổng sốu
8
4
4
1
1
Tổng số đim
4,0
1,0
5,0
Tỉ lệ%
40,0
10,0
50,0
ĐỀ CHÍNH THỨC
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Giáo dục công dân - Lớp 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ A
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
I.Chọn phương án trả lời đúng (4.0 điểm)
Câu 1: Thích ứng tốt với thay đổingười như thế nào?
A. Nóng tính, quyết đoán. B. Vội vàng, bộp chộp.
C. Điềm tĩnh, gan dạ. D. Tiêu cực, bảo thủ.
Câu 2: Việc làm quen được với bạn mới trong môi trường học tập mới, sẽ không giúp em:
A. Tạo dựng được nhiều mối quan hệ bạn bè.
B. Giúp đỡ trong học tập để cùng nhau tiến bộ.
C. Chia sẻ với nhau nhiều điều thú vị, bổ ích.
D. Tốn nhiều thời gian trong việc kết giao.
Câu 3: Những thay đổi đến từ phía gia đìnhthể xảy ra với mỗi cá nhân là
A. thiên tai, biến đổi khí hậu B. mất mát người thân; thay đổi chỗ ở.
C. bão lụt, lốc, sét, mưa lớn, quét. D. sự phát triển của khoa học - công nghệ.
Câu 4: Nội dung nào sau đâybiện pháp ứng phó với thay đổi trong cuộc sống?
A. Hoảng loạn trước sự thay đổi. B. Chấp nhận sự thay đổitất yếu.
C. Giải quyết vấn đề theo hướng tiêu cực. D. Bỏ cuộc, phó mặc cho số phận.
Câu 5: Sử dụng sản phẩm an toàn có nghĩa là gì?
A. Sử dụng đúng cách, đảm bảo chất lượng, an toàn sức khỏe.
B. Sử dụng kế hoạch chi tiêu và mua đồ dùng thiết yếu.
C. Sử dụng tiền để mua sản phẩm đắt tiền.
D. Sử dụng đồ ngoại quốcchất lượng cao.
Câu 6: Ý nào dưới đây là cách sử dụng sản phẩm an toàn?
A. Sử dụng theo lời khuyên của những bài viết trên mạnghội.
B. Làm theo hướng dẫn sử dụng in trên bao bì sản phẩm.
C. Sử dụng theo kinh nghiệm của bản thân.
D. Hàng đã quá hạn sử dụng nhưng không có biểu hiện hỏng vẫn dùng được.
Câu 7: Sử dụng tiền mặt hoặc thanh toán trực tuyếnnội dung của:
A. Xác định nhu cầu chính đáng. B. Tìm hiểu thông tin sản phẩm.
C. Sử dụng sản phẩm an toàn. D. Lựa chọn phương thức thanh toán phù hợp.
Câu 8: Tiêu dùng thông minh là
A. thói quen tiêu dùng của số ít người dân trên toàn quốc
B. thói quen tiêu dùng của một bộ phận người dân.
C. mua sắmkế hoạch, tiết kiệmhiệu quả.
D. cách thứcngười tiêu dùng chọn lựa các đồ dùng cho bản thân.
Câu 9: Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những thay đổi đến từ môi trường
thể xảy ra với mỗi cá nhân và gia đình?
A. Bão lụt. B. quét. C. Sạt lở đất. D. Sức khỏe suy giảm.
Câu 10: Khi có một sự thay đổi đột ngột, bạn thường xửnhư thế nào?
A. Hoảng loạn và không biết phải làm gì.
B. Tìm kiếm thông tin và lên kế hoạch thích ứng.
C. Chờ đợi và xem xét tình hình trước khi hành động.
D. Sợ hãi và nhờ người khác giúp đỡ.
Câu 11: Tại sao mỗi cá nhân cần phải thích ứng với sự thay đổi?
A. Việc thích ứng với sự thay đổi giúp cho bản thân tự nâng cao ý thức, lòng tự trọng của
mỗi người.
B. Việc thích ứng với sự thay đổi bắt buộc con người phải phát triển theo hướngngười
đưa ra kỷ luật mong muốn.
C. Việc thích ứng với sự thay đổi giúp cho bản thân dễ dàng học tập và phát triển hơn.
D. Việc thích ứng với sự thay đổi giúp cho xã hội không có sự phân biệt đối xử, phân cấp
giai tầng.
Câu 12: Câu ca dao, tục ngữ nào sau đây khuyên con người cần tiết kiệm?
A. Đánh bạc quen tay, ngủ ngày quen mắt, ăn vặt quen mồm.
B. Ăn cơm thịt bò thì lo ngay ngáy/ Ăn cơm với cáy thì ngáy o o.
C. Tiết kiệm sẵnđồng tiền/ Phòng khi túng lỡ không phiền lụy ai.
D. Người giàu tham việc, thất nghiệp tham ăn.
II. Trả lời câu hỏi Đúng/ Sai (1.0 điểm)
Câu 1. Tiêu dùng thông minh việc lựa chọn, tìm mua những sản phẩm giá cả rẻ nhất
mà không cần quan tâm đến chất lượng, nguồn gốc xuất xứ.
Câu 2. Cuộc sống ngày càng hiện đại thì càng đòi hỏi con người phải thông minh hơn trong
cách tiêu dùng.
Câu 3. Chỉ những người có hoàn cảnh khó khăn mới cần học cách tiêu dùng thông minh.
Câu 4. Khi chúng ta kiểm soát được việc chi tiêu, biết dùng tiền vào việc mua những thứ
cần thiết, hiệu quả, an toàn thì sẽ góp phần chủ động về tài chính nhân đảm bảo sức khỏe
cho bản thân và gia đình.
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 5.0 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm). Vận dụng cách tiêu dùng thông minh để nhận xét hành vi mua sắm của
các nhân vật trong những trường hợp sau đây.
Trường hợp 1. Bạn H được mẹ giao nhiệm vụ cùng em gái (10 tuổi) đi mua vở, đồ dùng
học tập chuẩn bị cho năm học mới. Thấy hai anh em chuẩn bị đến cửa hàng văn phòng phẩm,
mẹ nhắc H ghi ra giấy những thứ cần mua nhưng H cho rằng cứ đến cửa hàng sẽ mua được
đầy đủ.
Trường hợp 2. Bạn D rất thích các món chế biến từ hải sản. Thấy chợ người bán hộp
thịt cua, ghẹ với giá rẻ hơn hẳn so với mua hàng tươi sống, D quyết định mua mặc không
nguồn gốc.
Câu 2 (3.0 điểm). Em hãy kể lại một tình huống trong cuộc sống em đã gặp phải sự
thay đổi. Em đã làm gì để thích ứng với sự thay đổi đó?
……..Hết………
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ A
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm)
I. Chọn câu trả lời đúng( 4.0 điểm)
Mỗi câu đúng ghi 0.33điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
D
B
B
A
C
D
C
D
B
C
C
ĐỀ CHÍNH THỨC
II. Trả lời câu hỏi Đúng, Sai ( 1.0 điểm)
1. Sai
2. Đúng
3. Sai
4. Đúng
PHẦN II. TỰ LUẬN (5.0điểm)
Câu/điểm
Nội dung cần đạt
Điểm
1
(2.0 điểm)
a) Tùy cách diễn đạt, Hs nêu được các ý bản sau:
Bạn H đã có hành vi tiêu dùng không thông minh vì tiêu dùng thông
minh phảikế hoạch, trước khi đi mua nhiều đồ dùng học tập cần liệt
những thứ cần thiết để mua cho đủ, tránh mua thừa hoặc thiếu.
b) Bạn D đã có hành vi tiêu dùng kém thông minh vì mua hải sản
không có xuất xứ, nguồn gốc lại không đảm bảo chất lượngthể nguy
hại đến sức khỏe.
1.0
1.0
2
(3.0 điểm)
- HS nêu được một sự thay đổi với bản thân như:
Chuyển trường; Gia đìnhngười thân mất...
- HS nêu được cách thích ứng với sự thay đổi đó phù hợp
1.0
2.0
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Giáo dục công dân - Lớp 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ B
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5.0 điểm)
I. Chọn phương án trả lời đúng (4.0 điểm)
Câu 1: Những thay đổi đến từ phía gia đìnhthể xảy ra với mỗi cá nhân là
A. thiên tai, biến đổi khí hậu B. mất mát người thân; thay đổi chỗ ở.
C. bão lụt, lốc, sét, mưa lớn, quét. D. sự phát triển của khoa học - công nghệ.
Câu 2: Thích ứng tốt với thay đổingười như thế nào?
A. Nóng tính, quyết đoán. B. Vội vàng, bộp chộp.
C. Điềm tĩnh, gan dạ. D. Tiêu cực, bảo thủ.
Câu 3: Việc làm quen được với bạn mới trong môi trường học tập mới, sẽ không giúp em:
A. Tạo dựng được nhiều mối quan hệ bạn bè.
B. Giúp đỡ trong học tập để cùng nhau tiến bộ.
C. Chia sẻ với nhau nhiều điều thú vị, bổ ích.
D. Tốn nhiều thời gian trong việc kết giao.
Câu 4: Nội dung nào sau đâybiện pháp ứng phó với thay đổi trong cuộc sống?
A. Hoảng loạn trước sự thay đổi. B. Chấp nhận sự thay đổitất yếu.
C. Giải quyết vấn đề theo hướng tiêu cực. D. Bỏ cuộc, phó mặc cho số phận.
Câu 5: Ý nào dưới đây là cách sử dụng sản phẩm an toàn?
A. Sử dụng theo lời khuyên của những bài viết trên mạnghội.