SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS & THPT QUYẾT TIẾN DỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN CÔNG NGHỆ 11
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 28 câu
trắc nghiệm 2 câu tự luận)
ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ 01
(Đề có 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp:11….
Mã đề 101
I. TRẮC NGHIỆM 28 câu (7 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng.
Câu 1: Vật liệu vô cơ có độ bền nhiệt như thế nào?
A. Không xác định B. Trung bình
C. Thấp D. Cao
Câu 2: Bên trong đầu to thanh truyền có:
A. Rỗng B. Bạc lót hoặc ổ bi
C. Ổ bi D. Bạc lót
Câu 3: Người ta chia cơ cấu phân phối khí làm mấy loại?
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 4: Quan hệ giữa hành trình pit-tông và bán kính quay của trục khuỷu là:
A. S = 2R B. S = C. S = D. S = R
Câu 5: Bước 1 của quy trình đúc trong khuôn cát là?
A. Chuẩn bị vật liệu nấu
B. Tiến hành làm khuôn
C. Chuẩn bị mẫu và vật liệu làm khuôn
D. Nấu chảy và rót kim loại lỏng vào khuôn
Câu 6: Khi tiện có mấy loại chuyển động?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 7: Người ta phân loại động đốt trong theo nhiên liệu thành loại nào? Chọn
đáp án sai:
A. Động cơ điêzen B. Động cơ gas C. Động cơ hơi nước D. Động cơ xăng
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Pit-tông được chế tạo vừa khít với xilanh.
B. Pit-tông nhận lực từ trục khuỷu để thực hiện các quá trình nạp, nén, thải khí.
C. Pit-tông cùng với thân xilanh và nắp máy tạo thành không gian làm việc.
D. Ở động cơ 2 kì, pit-tông làm thêm nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa.
Câu 9: Khái niệm điểm chết?
A. Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất.
B. Là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động
C. Là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
D. Không xác định được
Câu 10: Khái niệm hành trình pit-tông?
A. Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 7200.
B. Là quãng đường pit-tông đi được trong một chu trình
C. Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 3600.
D. Là quãng đường pit-tông đi được giữa 2 điểm chết
Câu 11: Hãy cho biết vị trí số 1 có tên gọi là gì?
Trang 1/3 - Mã đề 101
A. Phôi B. Mặt phẳng trượt
C. Phoi D. Dao
Câu 12: Động cơ đốt trong có khả năng:
A. Biến điện năng thành cơ năng
B. Biến nhiệt năng thành cơ năng
C. Biến nhiệt năng thành điện năng
D. Biến điện năng thành nhiệt năng
Câu 13: Chiếc động cơ đốt trong đầu tiên chạy bằng xăng có công suất bao nhiêu mã
lực?
A. 6 mã lực B. 4 mã lực
C. 2 mã lực D. 8 mã lực
Câu 14: Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền có 3 nhóm chi tiết là:
A. Nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu, nhóm xec-măng
B. Nhóm pit-tông, nhóm thanh truyền, nhóm trục khuỷu
C. Nhóm pit-tông, nhóm bạc lót, nhóm trục khuỷu
D. Nhóm thanh truyền, nhóm bạc lót, nhóm trục khuỷu
Câu 15: Độ cứng là gì ?
A. Là khả năng chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dưới tác dụng của
ngọai lực thông qua các đầu thử có độ cứng cao được gọi là không biến dạng.
B. Hiển thị khả năng chống lại biến dạng dẻo hay phá huỷ của vật liệu, dưới tác
dụng ngoại lực.
C. Hiển thị khả năng biến dạng dẻo của vật liệu dưới tác dụng của ngoại lực.
D. Đặc trưng cho độ bền kéo vật liệu.
Câu 16: Cả hai phương pháp hàn hồ quang tay và hàn hơi đều sử dụng:
A. Kìm hàn B. Mỏ hàn
C. Que hàn D. Ống dẫn khí oxi
Câu 17: Bộ phận nào có nhiệm vụ dẫn hướng cho pit-tông chuyển động trong xilanh?
A. Đuôi trục khuỷu B. Đầu nhỏ
C. Thân pit-tông D. Đầu to
Câu 18: Hãy cho biết vị trí số 2 có tên gọi là gì?
A. Mặt phẳng trượt B. Phôi C. Dao D. Phoi
Câu 19: Động cơ đốt trong cấu tạo gồm mấy cơ cấu?
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 20: Bước 3 của quy trình đúc trong khuôn cát là?
A. Nấu chảy và rót kim loại lỏng vào khuôn
B. Chuẩn bị mẫu và vật liệu làm khuôn
C. Tiến hành làm khuôn
D. Chuẩn bị vật liệu nấu
Câu 21: Có mấy loại vật liệu compozit?
Trang 2/3 - Mã đề 101
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 22: cấu phân phối khí xupap đặt cấu tạo như thế nào so với cấu phân
phối khí xupap treo?
A. Phức tạp hơn B. Đơn giản hơn C. Không xác định D. Như nhau
Câu 23: Ưu điểm của công nghệ chế tạo phôi bằng phương pháp hàn:
A. dễ cong vênh B. tiết kiệm kim loại
C. mối hàn hở D. mối hàn kém bền
Câu 24: Đâu không phải là đặc trưng của độ bền?
A. Giới hạn bền kéo và giới hạn bền nén B. Độ dãn dài tương đối
C. Giới hạn bền nén D. Giới hạn bền kéo
Câu 25: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Không thể chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh để khỏi sử dụng xecmăng
B. Xecmăng khí ngăn không cho khí cháy lọt xuống cate.
C. Xecmăng dầu ngăn không cho dầu dưới cacte sục lên buồng cháy.
D. Nếu chế tạo pit-tông vừa khít với xilanh thì không cần xec măng, nhằm giảm chi
phí.
Câu 26: Pit-tông được trục khuỷu dẫn động ở kì nào? Chọn đáp án sai:
A. Kì thải B. Kì cháy - dãn nở C. Kì nạp D. Kì nén
Câu 27: Tỉ số nén của động cơ điêzen như thế nào so với động cơ xăng?
A. Thấp hơn B. Như nhau C. Cao hơn D. Không xác định
Câu 28: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thanh truyền:
A. Đầu to thanh truyền chia làm 2 nửa.
B. Đầu to thanh truyền có thể dùng bạc lót hoặc ổ bi.
C. Đầu to thanh truyền chỉ dùng bạc lót.
D. Thân thanh truyền có tiết diện hình chữ I.
II. Tự luận (3 điểm).
Câu 1: (2 điểm): Theo em động đốt trong gồm những cấu hệ thống
chính nào?
Câu 2: (1 điểm): So sánh cấu tạo của cơ cấu phân phối khí xupap đặt và cơ cấu
phân phối khí xupap treo.
BÀI LÀM
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 2
6
27 28
Đáp án
Trang 3/3 - Mã đề 101