PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ KON TUM
TRƯNG THCS NGUYN HU
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIA HC KÌ II NĂM HỌC 2023- 2024
MÔN: TOÁN LP 9
TT
Ch đề
Nội dung/ Đơn v kiến thc
Mc đ đánh giá
Tng %
đim
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
1
Phương
trình, h
phương
trình
H phương trình, gii h phương
trình bng phương pháp cộng đại
s, phương pháp thế.
4
1
0,5đ
3
0,75đ
22,5%
2,25đ
Gii bài toán bng cách lp h
phương trình
1
0,25đ
1
1,5đ
17,5%
1,7
2
Hàm s
đ th
Hàm s và đồ th hàm s y = ax2
(a
0)
1
0,25đ
1
0,5đ
1
0,25đ
10%
3
Góc vi
đưng
tròn
Góc tâm, góc ni tiếp, góc to
bi tia tiếp tuyến và dây cung, góc
có đnh bên trong, ngoài đường
tròn
5
1,25đ
3
0,75đ
1
1/2
40%
4,0đ
T giác ni tiếp
2
0,5đ
1/2
0,5đ
10%
1,0đ
Tng s câu
12
2
8
1
3/2
1/2
25
Tng đim
3,0
1,0
2,0
1,0
2,0
1,0
10đ
T l %
40%
30%
20%
10%
100%
Duyt ca BGH Duyt ca TTCM Giáo viên ra ma trn
(Kí và ghi rõ htên) (Kí và ghi rõ h tên) (Kí và ghi rõ h và tên)
Trương Thị Linh Dụng Văn Song
PHÒNG GD & ĐT THÀNH PHỐ KON TUM
TNG THCS NGUYN HU
BNG ĐẶC T ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA HC K II NĂM HC 2023- 2024
MÔN: TOÁN - LP 9
TT
Chương/
Ch đ
Ni dung/Đơn
v kiến thc
Mc đ đánh giá
S câu hi theo mc đ nhn thc
Nhn
biêt
Thông
hiu
Vn
dng
Vn
dng
cao
1
H hai
phương
trình bc
nht hai n
H phương
trình, gii h
phương trình
bng phép
cộng đại s,
phép thế.
Nhận iết TN4 C1,2,4,9. TLC1
Nhn biết đư c hái niệm phương trình bậc
nht hai n, h hai phương trình bậc nht hai
n.
Nhn biết đư c khái nim nghim ca h
hai phương trình bc nht hai n.
- Nhn biết cách gii h phương trình bc
nht hai ẩn đơn giản.
Thông hiu: TN3 C3,5.10
T nh đư c nghiệm ca h hai phương trình
bc nht hai ẩn bằng má t nh cầm tay.
Vn dng:
Giải đư c hệ hai phương trình bậc nht hai
n.
4TN
1TL
3TN
Giải qu ết đư c một số vấn đ th c ti n
(đơn giản, quen thuộc) gắn với hệ hai
phương trình bậc nht hai n (v dụ: các bài
toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong
Hoá học,...).
Vn dng cao:
Giải qu ết đư c một số vấn đ th c ti n
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với hệ
hai phương trình bc nht hai n.
Gii bài toán
bng cách lp
h phương
trình
Nhận iết TN1.C16
Nhn biết nhanh và nhm nghim ca h
hai phương trình bc nht hai n.
Vn dng: TL1 C4
Giải đư c hệ hai phương trình bậc nht hai
n.
Giải qu ết đư c một số vấn đ th c ti n
(đơn giản, quen thuộc) gắn với hệ hai
phương trình bậc nht hai n (v dụ: các bài
toán liên quan đến cân bằng phản ứng trong
Hoá học,...).
Vn dng cao:
Giải qu ết đư c một số vấn đ th c ti n
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với hệ
1TN
1TL
hai phương trình bậc nht hai n.
2
Hàm s
đ th
Hàm sđồ
th hàm s
y = ax2 (a
0)
Nhn biết: TN1 C8. TL C2
Nhận biết đư c tính đối xứng (trục) trục
đối xứng của đồ thị hàm số
y = ax2 (a ≠ 0).
T nh chất hàm số y = ax2 (a ≠ 0).
Thông hiu: TN1 C7
Thiết lập đư c bng g tr ca hàm s y =
ax2 (a 0),
Vn dng:
Vẽ đư c đồ thị của hàm số y = ax2 (a 0).
Vn dng cao:
Gii quyết đư c mt s vn đ th c ti n gn
vi m s y = ax2 (a 0) đồ th (ví d:
các bài toán liên quan đến chuyển động trong
Vt lí,...).
1TN
1TL
1TN
3
Góc vi
đưng tròn
Góc tâm, góc
ni tiếp, góc
to bi tia tiếp
Nhận iết: TN5 C11,12,14,15,16
Nhn biết đư c c tâm, c ni tiếp. góc
to bi tia tiếp tuyến dây cung, góc
5TN
3TN
1TL
1/2 TL
tuyến và dây
cung, góc có
đỉnh bên trong,
ngoài đường
tròn
đỉnh bên trong, ngoài đường tròn
Thông hiu :TN3 C17,18,19 -TL1 C3
Gii th ch đư c mi liên h gia s đo của
cung vi s đo c tâm,
s đo góc nội tiếp.
Gii th ch đư c mi liên h gia s đo góc ni
tiếp và s đo góc tâm cùng chn mt cung.
Vn dng cao: TL1/2 C5b
-Dùng mi liên h gia các góc để chng
minh, so sánh và tính s đo các góc
T giác ni
tiếp
Nhn biết: TN2 C13, 20
Nhn biết đư c t giác ni tiếp đường tròn.
Thông hiu
Giải th ch đư c định v tổng hai góc đối
ca t giác ni tiếp bng 180o.
Xác định đư c tâm và bán nh đường tròn
ngoi tiếp hình ch nht, hình vuông.
Vn dng : TL1/2 C5a
- Chứng minh đư c t giác ni tiếp
T nh đư c độ dài cung tròn, din tích hình
qut tròn, din tích hình vành khuyên (hình
2TN
1/2TL