Mã đề 101 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
--------------------
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 PHÚT
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh:
............. Mã đề 001
I. TRẮC NGHIỆM. ( 7 điểm)
Câu 1. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. ng nghệ số, tính kết nối và trí thông minh nhân tạo
C. Công nghệ thông tin và tự động hóa
D. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
Câu 2. Công nghệ là gì?
A. giải pháp, quy trình, quyết kĩ thuật có hoặc không kèm theo công cụ, phương tiện dùng để
biến đổi nguồn lực thành sản phẩm, dịch vụ.
B. Là hệ thống tri thức v mọi quy luật và sự vận động của vật chất, những quy luật của tự nhiên, xã
hội, tư duy.
C. giải pháp, quy trình là hệ thống tri thức về mọi quy luật của tự nhiên và xã hội
D. việc ứng dụng các nguyên lí khoa học vào việc thiết kế, chế tạo, vn hành các máy móc, thiết bị,
công trình, quy trình và hệ thống một cách hiệu quả và kinh tế nhất.
Câu 3. Bộ phận xử lí của bànthực hiện chức năng?
A. Lưu trữ B. Biến đổi C. Vận chuyển DTất cả các đáp án .
Câu 4. Công nghệ gia công áp lực là gì?
A. công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng c cắt
và máy cắt kim loại đ tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
B. Là công ngh điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các
nguyên liệu khác.
C. công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau
đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
D. công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị m cho kim loại biến dạng
theo hình dáng yêu cầu
Câu 5. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là:
A. Công nghệ thông tin và tự động hóa
B. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
C. Năng lượng và dây chuyền sản xuất hàng loạt
D. Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt
Câu 6. Công nghệ in 3D là:
A. Công nghệ phân tách mô hình 2D thành các lớp 3D xếp chồng lên nhau
B. ng nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp xếp chồng lên nhau
C. Công nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
D. Công nghệ phân tách mô hình thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
Câu 7. Đâu không phải là mục đích của đánh giá công nghệ ?
A. Lựa chọn công nghệ phù hợp để áp dụng vào dự án khoa học thuật
B. Lựa chọn thiết bịng nghệ phù hợp cho bản thân hoặc cho gia đình
C. Nghiên cứu kĩ thuật sản phẩm
D. Nhận biết được mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ.
Câu 8. Phân loại công ngh dựa vào căn cứ nào sau đây?
A. Theo đối tượng áp dụng B. Theo lĩnh vực khoa học
C. Theo lĩnh vực kĩ thuật D. Cả 3 đáp án
Câu 9. Khái niệm hệ thống kĩ thuật?
Mã đề 101 Trang 2/4
A. hệ thống gồm các phần tử đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ
thể.
B. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ c
thể.
C. hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện
nhiệm vụ cụ thể.
D. hệ thống gồm các phần tử đầu vào và đầu ra có liên h với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể.
Câu 10. Tiêu chí về độ tin cậy của công nghệ là?
A. Đánh giá về khả năng ổn định của công nghệ.
B. Đánh giá về độ chính xác, khả năng ổn định của công nghệ.
C. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 11. Công nghệ nào sau đây được phân loại theo lĩnh vực khoa học?
A. Công nghệ vận tải B. Công nghệ thông tin
C. Công nghệ trồng cây trong nhà kính D. Cả 3 đáp án trên
Câu 12. Công nghệ Robot có bộ não sử dụng trí tuệ nhân tạo được cải thiện về khả năng nhận thức, ra
quyết định và thực thi nhiệm vụ theo cách toàn diện hơn so với robot truyền thống. Đó là công nghệ gì?
A. Công nghệ trí tuệ nhân tạo B. Công nghệ nano
C. Công nghệ Internet vạn vật D. Công nghệ Robot thông minh
Câu 13. Công nghệ nano là:
A. Công nghệ phân tích, ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
B. ng nghệ phân tách mô hình 3D thành các lớp 2D xếp chồng lên nhau
C. Công nghệ phân tích, chế tạo ng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
D. Công nghệ chế tạo và ứng dụng các vật liệu có cấu trúc nano
Câu 14. Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuậtcông nghệ thể hiện ở đặc điểm nào?
A. Công nghệ thúc đẩy khoa học
B. Khoa học là cơ sở của kĩ thuật
C. Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có
D. Cả 3 đáp án
Câu 15. Hệ thống kĩ thuật có những loại nào sau đây?
A. Mạch kín và mạch hở B. Mạch kết hợp
C. Mạch kín D. Mạch hở
Câu 16. Tiêu chí về hiệu quả của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
B. Đánh giá về năng suất, chất lượng và thẩm mĩng nghệ.
C. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
D. Đánh giá chi phí đầu
Câu 17. Công nghệ luyện kim gì?
A. công nghệ điều chế kim loại, hp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các
nguyên liệu khác.
B. Là công ngh thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt
và máy cắt kim loại đ tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu
C. công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị m cho kim loại biến dạng
theo hình dáng yêu cầu
D. công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau
đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
Câu 18. Lí do đèn LED được sử dụng rộng rãi là:.
A. Tiết kiệm điện năng B. Hiệu quả chiếu sáng cao
C. Tuổi thọ cao D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:
A. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
B. ng nghệ số và trí tuệ nhân tạo
Mã đề 101 Trang 3/4
C. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
D. Công nghệ thông tin và tự động hóa
Câu 20. Công nghệ đúc là gì?
A. công nghệ điều chế kim loại, hp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các
nguyên liệu khác
B. Là công ngh chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau
đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm.
C. công nghệ dựa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị m cho kim loại biến dạng
theo hình dáng yêu cầu
D. công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng c cắt
và máy cắt kim loại đ tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu.
Câu 21. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:
A. Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo.
B. ng nghệ thông tin và tự động hóa.
C. Năng lượng hơi nước và cơ giới hóa.
D. Năng lượng hơi nước và sản xuất hàng loạt.
Câu 22. Kết luận nào sau đây là sai.
A. Thang máy là sản phẩm điện – cơ dạng tịnh tiến
B. Máy sấy tóc là sản phẩm điện – cơ dạng quay
C. Máy giặt là sản phẩm điện – cơ dạng quay
D. Quạt điện là sản phẩm điện – cơ dạng tịnh tiến
Câu 23. Công nghệ trí tu nhân tạo viết tắt là AI. Vậy AI là viết tắt của cụm t nào dưới đây?
A. Artificial to intelligence B. Artificial inteligence
C. Artificial intelligence D. Artificial of intelligence
Câu 24. Công nghệ năng lượng tái tạo là:
A. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, có
tác động tiêu cực đến môi trường
B. ng nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng vô hạn ít tác động
tiêu cực đến môi trưng.
C. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn,
không tác động tiêu cực đến môi trường
D. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít
tác động tiêu cực đến môi trường.
Câu 25. Công nghệ internet vạn vật viết tắtIoT. Vậy IoT là viết tắt của cụm t nào dưới đây?
A. Internet of Things B. Internet off Thing
C. Internet of Thing D. Internet off Things
Câu 26. Đầu ra của hệ thống kĩ thuật là:
A. Năng lượng B. Vật liệu
C. Thông tin đã xử lí D. Cả 3 đáp án trên
Câu 27. Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi dữ liệu vi nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị kĩ
thuật số và cả con người thông qua môi trường internet. Đó là công nghệ gì?
A. Công nghệ trí tuệ nhân tạo B. Công nghệ Internet vạn vật
C. Công nghệ Robot thông minh D. Cả 3 đáp án trên
Câu 28. Đâu không phải là nhược điểm của đèn sợi đốt là:
A. Hiệu quả chiếu ng thấp B. Tuổi thọ thấp
C. Tỏa nhiệt ít D. Tiêu thụ nhiều điện
II. TỰ LUẬN. ( 3 điểm)
Câu 1(1.5 điểm): Nghiên cứu và xây dựng cấu trúc hệ thống kĩ thuật của máy xay sinh tố?
Câu 2(1.5 điểm): Cho các sản phẩm công nghệ ở bảng dưới đây. Em hãy lựa chọn công nghệ phù hợp?
Mã đề 101 Trang 4/4
STT Sản phẩm công nghệ
( Thiết b)
Công nghệ được sử dụng
1 Thép xây dựng …………………………………………..…………
2 Quạt điện …………………………………………..…………
3 Dụng cụ dao, kéo sử dụng trong gia
đình
…………………………………………..…………
4 Bức tượng làm bằng đồng …………………………………………..…………
------ HẾT ------
Mã đề 102 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
--------------------
(Đề thi ___ trang)
KIỂM TRA GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ 10
Thời gian làm bài: 45 PHÚT
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh:
............. Mã đề 002
I. TRẮC NGHIỆM. (7 điểm)
Câu 1. Hệ thống kĩ thuật có những loại nào sau đây?
A. Mạch h B. Mạch kín và mạch hở
C. Mạch kín D. Mạch kết hp
Câu 2. Quan hệ giữa khoa học, kĩ thuật và công nghệ thể hiện ở đặc điểm nào?
A.Công nghệ thúc đẩy khoa học
B. Kĩ thuật tạo ra công nghệ mới, dựa trên công nghệ hiện có
C. Khoa học là cơ sở của kĩ thuật
D. Cả 3 đáp án
Câu 3. Lí do đèn LED được sử dụng rộng rãi là:.
A. Tiết kiệm điện năng B. Hiệu quả chiếu sáng cao
C. Tuổi thọ cao D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4. Công nghệ internet vạn vật viết tắt là IoT. Vậy IoT là viết tắt của cụm từ nào dưới đây?
A. Internet of Things B. Internet off Thing
C. Internet off Things D. Internet of Thing
Câu 5. Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là:
A. Công nghệ số, tính kết nối và trí thông minh nhân tạo
B. Động cơ hơi nước và cơ giới hóa
C. Năng lượng điện và sản xuất hàng loạt
D. Công nghệ thông tin và tự động hóa
Câu 6. Khái niệm hệ thống kĩ thuật?
A. hệ thống gồm các phần tử đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ
thể.
B. Là hệ thống gồm các phần tử đầu vào và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ c
thể.
C. hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện
nhiệm vụ cụ thể.
D. hệ thống gồm các phần tử đầu vào và đầu ra có liên h với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể.
Câu 7. Đâu không phải là nhược điểm của đèn sợi đốt là:
A. Tỏa nhiệt ít B. Hiệu quả chiếu sáng thấp
C. Tiêu thụ nhiều điện D. Tuổi thọ thấp
Câu 8. Tiêu chí v hiệu quả của đánh giá công nghệ là?
A. Đánh giá về năng suất, cht lượng và thẩm mĩ công nghệ.
B. Đánh giá chi phí đầu tư
C. Đánh giá về độ chính xác của công nghệ
D. Đánh giá sự tác động của công nghệ đến môi trường không khí
Câu 9. Công nghệ kết nối, thu thập và trao đổi d liệu với nhau giữa các máy tính, máy móc, thiết bị
thuật số và cả con người thông qua môi trường internet. Đó là công nghệ gì?
A. Công nghệ Robot thông minh B. Công nghệ trí tu nhân tạo
C. Công nghệ Internet vạn vật D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10. Công nghệ năng lượng tái tạo là:
A. Công nghệ sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyển hóa từ các nguồn năng lượng liên tục, vô hạn, ít
tác động tiêu cực đến môi trường.