Trang 1/3- đề 124
SỞ GD ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT TỐ HỮU
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA 1 NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN : CÔNG NGHỆ 12.
Thời gian làm bài : 45 Phút.
(Đề 3 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
đề 124
PHẦN I.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi chọn một phương án.
Câu 1: Hoạt động nào dưới đây không thuộc các hoạt động cơ bản của m nghiệp?
A. Bảo vệ rừng. B. Quản rừng.
C. Chế biến thương mại lâm sản. D. Đốt rừng làm nương rẫy.
Câu 2: Hãy lựa chọn phương án đúng về do rừng được như phổi xanh của Trái Đất?
A. Khả năng bảo tồn lưu trữ nguồn gene sinh vật.
B. Khả năng chắn gió, bão của cây rừng.
C. Khả năng cung cấp củi, gỗ cho con người.
D. Khả năng quang hợp của cây xanh hấp thụ CO2 thải ra O2giúp điều hòa khí hậu.
Câu 3: Việc xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia tác động như thế nào đối với các loài
động vật, thực vật rừng quý hiếm?
A. Tạo môi trường thuận lợi cho sự sống phát triển của c loài động vật, thực vật rừng quý
hiếm.
B. Làm giảm diện tích rừng dẫn đến giảm khu vực sống của các loài động vật, thực vật rừng quý
hiếm.
C. Giúp ngăn chặn các hành vi mua bán, vận chuyển các loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.
D. Nâng cao giá trị của c loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.
Câu 4: Trng rừng bằng phương thức gieo hạt ưu điểm nào sau đây?
A. Giúp bộ rễ cây phát triển tự nhiên. B. Tiết kiệm hạt giống.
C. Giảm được công chăm sóc sau khi trồng. D. Tỉ lệ sống cao, cây rừng sinh trưởng khoẻ.
Câu 5: Việc bảo vệ, phát triển rừng phòng hộ đầu nguồn vai trò nào sau đây?
A. Bảo tồn các loài động vật quý hiếm.
B. Chống cát bay, chống sự xâm nhập của nước mặn.
C. Chắn sóng, chắn gió bảo v dân ven biển.
D. Điều hoà ng chảy, chống xói mòn rửa trôi.
Câu 6: Các nhận định về vai trò của chăm sóc rừng n sau:
(1) Giảm t lệ sống của cây rừng, rút ngắn thời gian ổn định rừng trồng.
(2) Giảm sự cạnh tranh ánh ng, nước, chất dinh dương của y dại với y rừng.
(3) Hạn chế tác hại của sâu, bệnh đối với cây rừng, giúp cây rừng sinh trưởng, phát triển tốt.
(4) Giảm tốc độ sinh trưởng của cây rừng trước khi khep tán.
(5) Tạo không gian sinh trưởng tối ưu, duy tri tốc độ sinh trưởng của y rừng.
Các nhận định đúng là:
A. (2),(3),(4). B. (1),(3),(5). C. (1), (2),(3). D. (2),(3),(5).
Câu 7: Đặc điểm o sau đây không đúng với giai đoạn non của một số loài cây rừng?
A. Giai đoạn y tính chống chịu kem, mẫn cảm với tác động của điều kiện bất lợi.
B. Giai đoạn này cây sinh trưởng mạnh, đáp ứng tốt các biện pháp chăm sóc.
C. Yêu cầu tập trung chăm sóc, thu hoạch lâm sản.
D. Tính từ khi hạt nảy mầm đến trước khi y ra hoa lần thứ nhất.
Câu 8: Hoạt động nào sau đây của người nông dân tác dụng khắc phục suy thoái tài nguyên rừng?
A. Nâng cao hiệu quả sử dụng c loài động vật, thực vật quý hiếm đề làm thuốc.
B. Không thực hiện việc giao, cho thuê thu hồi rừng, đất trồng rừng.
C. Ngăn chặn việc xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia.
Trang 2/3- đề 124
D. Ngăn chặn việc khai thác, n bắt, vận chuyển, mua bán các loài động vật, thực vật hoang dã,
quý hiếm sản phẩm của chúng.
Câu 9: bao nhiêu nội dung sau nói về nhiệm vụ của trồng rừng?
a.Đảm bảo thường xuyên phủ xanh diện tích rừng.
b.Lấy nguyên liệu phục vụ đời sống xuất khẩu.
c.Chống xói mòn đất, điều a dòng chảy, chắn gió, chắn cát bay bảo vệ môi trường.
d.Trồng rừng đặc dụng các vườn quốc gia, khu bảo tồn, các di tích lịch sử, khu nghỉ dương.
A. 2B. 4C. 1D. 3
Câu 10: Một khu rừng phòng hộ đầu nguồn phân bố tại nơi độ dốc trên 15 độ. Khi khu rừng đủ
điều kiện được phep khai thác, người ta nên áp dụng phương thức nào sau đây tối ưu nhất?
A. Khai thác trắng toàn bộ diện tích rừng.
B. Khai thác chọn với điều kiện duy tri được kh năng phòng hộ của rừng sau khai thác.
C. Khai thác chọn tất cả những cây gỗ lớn chỉ để lại cây bụi cây gỗ nhỏ.
D. Khai thác trắng toàn bộ diện tích rừng trồng lại rừng trong vụ trồng rừng kế tiếp.
Câu 11: Phát biểu o sau đây không đúng về vai trò của lâm nghiệp đối với môi trường?
A. Giữ đất, giữ nước, điều hoà dòng chảy, chống xói mòn những khu vực đầu nguồn.
B. Chắn sóng, chắn gió, chống cát bay những khu vực ven biển.
C. Điều tiết ánh sáng những khu dân cư, khu công nghiệp khu đô thị.
D. Bảo tồn nguồn gene sinh vật đa dạng sinh học.
Câu 12: Thời vụ trồng rừng thích hợp cho miền Trung miền Nam ớc ta là?
A. Xuân hè. B. Mùa hè. C. Mùa mưa. D. Mùa xuân.
Câu 13: Sản phẩm nào sau đây không phải từ m nghiệp?
A. Giấy. B. Ngọc trai. C. Gỗ. D. Sâm Ngọc Linh.
Câu 14: Đối tượng của sản xuất lâm nghiệp gi?
A. Cây rừng chu ki sống ngắn. B. Cây rừng chu ki sống dài.
C. Đất trồng rừng. D. Các loài động vật quý hiếm.
Câu 15: Dựa vào tốc độ sinh trưởng của một số cây lim, dỗi, lát trong rừng, các cây này thuộc
nhóm nào sau đây?
A. Nhóm cây sinh trưởng nhanh, nhóm cây sinh trưởng chậm nhóm cây ngừng sinh trưởng.
B. Nhóm cây đang sinh trưởng nhóm cây ngừng sinh trưởng.
C. Nhóm cây sinh trưởng nhanh, nhóm cây sinh trưởng chậm nhóm cây sinh trưởng trung binh.
D. Nhóm cây u năm nhóm cây sinh trưởng chậm.
Câu 16: c bước trong quy trinh thuật trồng rừng bằng cây con bầu như sau:
(1) Tạo hố trồng cây. (2) Đặt cây vào hố.
(3) Rạch xe bỏ vỏ bầu. (4) Lấp đất lần 1.
(5) Vun gốc. (6) Lấp đất lần 2.
Thứ tự nào dưới đây đúng?
A. (1) (3) (4) (5) (2)→ (6). B. (1) (3) (2)→ (4) (5)→ (6).
C. (1) (4) (3) (2) (6) (5). D. (1) (3) (2) (4)→ (6) (5).
Câu 17: Hiện trạng một khu rừng tự nhiên tại một thuộc vùng trung du miền núi phía Bắc
như sau: tán rừng thưa, cấu trúc rng bị phá vơ, rừng nghèo kiệt với thành phần cây bụi cây gỗ
đường kính nhỏ chiếm chủ yếu. Một phần diện tích có rừng che phủ trước đây hiện đang trồng ngô
sắn. Nguyên nhân nào ới đây gây suy thoái tài nguyên rừng khu vực y?
A. Diện tích rừng bị thu hẹp do lấy đất trồng cây nông nghiệp.
B. Diện tích rừng bị thu hẹp do phát triển sở hạ tầng.
C. Hệ sinh thái rừng bị suy giảm do xây dựng nhà y thuỷ điện.
D. Cháy rừng nguyên nhân suy thoái tài nguyên rừng.
Câu 18: Hoạt động o sau đây của người nông dân tác dụng ng cao độ phi nhiêu của đất sinh
trưởng, phát triển của cây rừng?
A. Bón phân thúc phân hóa học. B. Tỉa cành, tỉa thưa, bón phân hóa học.
Trang 3/3- đề 124
C. Làm cỏ, ới nước,phân hóa học. D. Làm cỏ, vun xới, dùng phân hữu cơ.
PHẦN II.Thí sinh trả lời từ câu 1đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, thí sinh chọn
đúng hoặc sai.
Câu 1:Một nhom học sinh đươc phân công nhiêm vu tim hiêu va thuyết trinh về chu đề “Quy luât
sinh trưởng va phát triên cua cây rừng”. Sau khi thảo luân giưa các thanh viên trong nhom, một ý
kiến đươc nêu ra như sau, mỗi nhân định dưới đây la đúng hay sai?
a) giai đoạn thành thục,đường kính chiều cao của cây rừng đạt kích thước cực đại
b) Thực trạng công tác trồng rừng của nước ta trong những năm gần đây, ng liên tục về diện tích trồng
rừng nhưng chất lượng, năng suất rừng trồng còn thấp.
c) Người trồng rừng nên khai thác giai đoạn non vi tốc độ sinh trưởng của cây rừng rất nhanh.
d) Phát triển cây rừng sự gia tăng về mức độ ảnh hưởng giữa các cây rừng với hoàn cảnh xung quanh.
Câu 2: Một nhom học sinh thảo luân về nhưng viêc nên lam đê hạn chế suy thoái tai nguyên rừng, sau
khi thảo luân đã thông nhất các nội dung bên dưới. Theo em, mỗi nhân định đưa ra la đúng hay sai?
a) Tăng cường khai thác tài nguyên rừng phục vụ phát triển kinh tế.
b) Tăng cường trồng cây công nghiệp cây đặc sản những rừng nguy bị tàn phá.
c) Giao rừng cho các tổ chức, hộ gia đinh, nhân theo quy định của pháp luật để giúp nâng cao sự gắn bó,
quyền lợi trách nhiệm của chủ rừng.
d) Xây dựng các khu bảo tồn, vườn quốc gia để bảo vệ c loài động vật, thực vật rừng quý hiếm.
Câu 3: Trong một buôi hoạt động ngoại khoa cua một nhom học sinh tại Khu du lịch Thác G Răng,
giáo viên co giới thiêu cho học sinh biết về quá trinh khôi phuc lại Thác từ một khu rừng bạt ngan
xanh tôt, tạo nên cảnh quan tươi đẹp va môi trường sông thuân lơi cho nhiều loai động vât phát triên,
do nhu cầu cua con người va tâp quán thai thác rừng lam nương rẫy cua đồng bao sinh sông đây.
Sau đo giáo viên cho các em thảo luân về chu đề “trồng, chăm soc va bảo Rừng”. Dưới đây la một
ý kiến trong buôi thảo luân, mỗi nhân định sau đây la đúng hay sai?
a) Chỉ hệ sinh thái rừng tự nhiên góp phầnlàm đa dạng sinh học.
b) Cần tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của pháp luật đối với việc khai thác các loài động, thực vật rừng
quý, hiếm các loài được ưu tiên bảo vệ.
c) Việc trồng, chăm sóc bảo vệ Rừng không liên quan đến việc khai thác lâm sản trong đó.
d) Trồng, chăm sóc bảo vệ Rừng giúp cải tạo môi trường sinh thái, bảo vệ môi trường bảo tồn đa dạng
sinh học.
------ HẾT ------