MA TRN, BẢN ĐẶC T VÀ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIA HC KÌ I
MÔNCÔNG NGH LP 9
1. Khung ma trn:
Thời điểm kim tra
Thi gian làm bài
Mức độ đề
Hình thc kim tra
Trc nghim (5,0 điểm)
T lun (5,0 điểm)
S câu/bài
S đim
S đim
Gia hc kì I
45 phút
Nhn biết
40%
8
3,0
1,0
Thông hiu
30%
8
2,0
1,0
Vn dng
20%
2,0
Vn dng cao
10%
1,0
Ch đề
MC Đ
Tng s
câu
Đim s
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
Vn dng cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Ngh nghiệp trong lĩnh vc thut, công
ngh (3 tiết)
4
2
1
6
1
3,5
Cơ cấu h thng giáo dc quc dân(2 tiết)
2
2
1
4
1
2
Th trường lao động thuật, công ngh
ti Vit Nam(4 tiết)
2
1
4
1
6
2
4,5
S câu/bài
8C
1b
8c
1b
1b
1b
16c
4b
10,0
Đim s
3,0
1,0
2,0
1,0
2,0
1,0
5,0
5,0
10,0
Tng s đim
4,0
3,0
2,0
1,0
10,0
10,0
2. Bản đặc t
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số ý TL/số câu hỏi
TN
Câu hỏi
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
TN
(Số câu)
TL
(Số ý)
Nghề nghiệp
trong lĩnh
vc
thuật, công
nghệ
Nhận biết
-
Trình bày được khái niệm nghề nghiệp.
1
C1
-
Kể tên được một số ngành nghề trong lĩnh
vực kĩ thuật, công nghệ.
-
1
C2
-
Trình bày được những đặc điểm của các
ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công
nghệ.
-
1
C3
-
Trình bày được tầm quan trọng của nghề
nghiệp đối với con người.
1
C4
Thông hiểu
-
- Phân tích được ý nghĩa của việc lựa chọn
đúng đắn nghề nghiệp của mỗi người.
1
C5
-
Phân tích được những đặc điểm của các
ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công
nghệ.
1
C6
Vận dụng
- Phát biểu được quan điểm cá nhân về việc lựa
chọn nghề nghiệp của bản thân.
1
B1
Cơ cấu hệ
thống giáo
dục quốc
dân(2 tiết)
Nhận biết
. - Kể tên được những thành tố chính trong hệ
thống giáo dục tại Việt Nam.
1
C7
-
Nhận ra được các thời điểm có sự phân
luồng trong hệ thống giáo dục.
1
C8
-
Trình bày được những hướng đi liên quan
tới nghề nghiệp trong lĩnh vực thuật, công
nghệ sau khi kết thúc THCS.
Thông hiểu
- Giải thích được các thời điểm sự phân
luồng trong hệ thống giáo dục.
-
Mô tả được cơ cấu hệ thống giáo dục tại Việt
Nam.
1
C10
- Giải thích được hội lựa chọn nghề nghiệp
thuật, công nghệ trong hệ thống giáo dục.
1
C9
Vận dụng
- Tìm hiểu được thông tin về các s giáo
dục nghề nghiệp trong lĩnh vực thuật, công
nghệ.
1
B2
Thị trường
lao động kĩ
thuật, công
nghệ tại Việt
Nam(4 tiết)
Nhận biết
-
Trình bày được khái niệm về thị trường lao
động.
1
C16
-
Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng tới thị
trường lao động
1
C11
Trình bày được vai trò của thị trường lao động
trong việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh
vực kĩ thuật, công nghệ.
1
B3
Thông hiểu
- tả được những vấn đề bản của thị
trường lao động tại Việt Nam hiện nay.
4
1
C12,13,14,15
B4
UBND THÀNH PH KON TUM
TRƯỜNG TH THCS ĐAK NĂNG
ĐỀ 01
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIA I
Năm học: 2024 - 2025
Môn:Công ngh Lp: 9
Thi gian: 45 phút (không k thời gian giao đ
Họ tên: …………
…………………
…………………
Điểm
Nhận xét
Lớp: ……..
A. TRC NGHIM(5,0 đim):
I.Hãy chọn phương án trả lời đúng nht cho các câu sau:
Câu 1. Ngh nghip là:
A. tp hp các công vic trong mt lĩnh vực hoạt động, được xã hi công nhận và thường
gn bó lâu dài vi mỗi người.
B. đưc xã hi công nhận và thường không gn bó lâu dài vi mỗi người.
C. to ra các sn phm vt cht, tinh thần đáp ứng nhu cu xã hi, mang li thu nhp n
định và to nên giá tr bn thân.
D. tp hp các công vic trong nhiều lĩnh vc hoạt động.
Câu 2.
Hình ảnh dưới đây nói về ngành nghề nào trong
lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ?
A. Kĩ sư tự động hóa.
B. Th cơ khí
C. Kĩ sư điện.
D. Kĩ thuật h thng
Câu 3. Công việc của thợ cơ khí là:
A. Lắp đặt, chế to, vn hành máy móc hoc sa cha, phc hi, thay thế các b phận hư
hng trên máy móc.
B. Nghiên cu, vn hành, theo dõi các h thng t động, dây chuyn sn xut t động, phát
hin và sa chữa cũng như khắc phc nhng sai sót ca h thng mt cách kp thi.
C. Ph trách nghiên cu, thiết kế, trin khai xây dng và hoàn thin nhng vấn đề liên quan
đến h thng điện.
D. Chu trách nhim lên kế hoch trin khai các h thng mi, x lý li phn mm và nâng
cao hiu sut ca toàn b h thng.
Câu 4: Tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người là:
A.Tạo ra sản phẩm vật chất và tinh thần, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của xã hội.
B.Tạo ra môi trường để con người phát triển nhân cách, phát huy năng lực, sở trường.
C.Góp phần làm giảm các tệ nạn xã hội, đảm bảo kỉ cương, ổn định xã hội.
D.Thúc đẩy phát triển kinh tế, đem lại phồn vinh cho xã hội.
Trang 1 Mã đề 01