ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GDĐT TỈNH QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT ÂU CƠ
(Đề gồm có 3 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: CÔNG NGHỆ - Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề Gốc
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1. Nội dung nào sau đây không phải vai trò của chăn nuôi?
A. Cung cấp cho con người nguồn thực phẩm giàu protein.
B. Đảm bảo an ninh lương thực.
C. Cung cấp nguyên liệu cho chế biến và xuất khẩu.
D. Cung cấp sức kéo, phân bón cho trồng trọt.
Câu 2. Triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghệ 4.0 là gì?
A. Phát triển để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng ngày càng cao của con người.
B. Phát triển để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.
C. Phát triển nhờ ứng dụng khoa học công nghệ.
D. Cả ba ý trên.
Câu 3. Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ
biến trong chăn nuôi?
A. Có sức khoẻ tốt, chăm chỉ, chịu khó và có trách nhiệm cao trong công việc.
B. Có kiến thức, kĩ năng cơ bản về chăn nuôi.
C. Có kiến thức, hiểu biết về các loại giống cây trồng.
D. Tuân thủ an toàn lao động.
Câu 4. Vật nuôi đẻ trứng, vật nuôi đẻ con là cách phân loại vật nuôi theo
A. nguồn gốc. B. mục đích sử dụng và nguồn gốc.
C. đặc tính sinh học. D. mục đích sử dụng.
Câu 5. Vật nuôi nào được hình thành và nuôi dưỡng trên lãnh thổ Việt Nam?
A. Vịt cỏ. B. Gà Polymouth. C. Lợn Yorshire. D. Bò Red Sindhi.
Câu 6. Hạn chế của phương thức chăn nuôi chăn thả tự do là gì?
A. Năng suất thấp. B. Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên.
C. Mức đầu tư thấp. D. Ít gây ô nhiễm môi trường.
Câu 7. Chăn nuôi công nghiệp là gì?
A. Phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp với chăn thả tự do.
B. Phương thức chăn nuôi mà vật nuôi được thả tự do đi lại, kiếm ăn, tận dụng phụ phẩm
nông nghiệp.
C. Chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép
kín.
D. Số lượng vật nuôi lớn, được thả tự do.
Câu 8. Bác A xây chuồng trại nuôi khoảng 200 con gà. Bác có khu vườn rất rộng nên bác
thường thả gà đi kiếm ăn quanh vườn. Tuy nhiên, nguồn thức ăn chính cho gà là thức ăn công
nghiệp. Theo em bác A nuôi gà theo phương thức nào?
A. Bán công nghiệp. B. Công nghiệp.
Trang 1/3 – Mã đề Gốc
C. Chăn thả tự do. D. Chăn nuôi hiện đại.
Câu 9. Giống vật nuôi là …….., cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự
nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.
A. quần thể vật nuôi cùng loài. B. quần thể vật nuôi khác loài.
C. các vật nuôi. D. quần thể vật nuôi.
Câu 10. Để công nhận là giống vật nuôi thì số lượng lợn phải có bao nhiêu con?
A. 10000 con. B. 300 con. C. 4000 con. D. 5000 con.
Câu 11. Nội dung nào không đúng khi nói về vai trò của giống trong chăn nuôi?
A. Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc các giống khác nhau sẽ cho năng suất khác
nhau.
B. Các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho sẽ cho chất lượng sản phẩm chăn nuôi giống nhau.
C. Giống có ảnh hưởng đến hiệu quả sử dụng thức ăn của vật nuôi.
D. Giống là yếu tố quan trọng nhất quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Câu 12. Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì giống gà nào cho năng suất trứng cao
nhất?
A. Gà Ri. B. Gà Mía. C. Gà Ai Cập D. Gà Leghorn.
Câu 13. Có mấy chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi?
A. 2 chỉ tiêu. B. 3 chỉ tiêu. C. 4 chỉ tiêu. D. 5 chỉ tiêu.
Câu 14. Là sự tích lũy chất hữu cơ do quá trình trao đổi chất, làm cho cơ thể tăng lên về khối
lượng, thể tích và kích thước của từng cơ quan, bộ phận và toàn bộ cơ thể vật nuôi gọi là gì?
A. Sự phát triển của vật nuôi. B. Sự sinh trưởng của vật nuôi.
C. Sự phát dục của vật nuôi. D. Sự sinh sản của vật nuôi.
Câu 15. Nội dung nào không đúng khi nói về phương pháp chọn lọc hàng loạt?
A. Chọn những gà trống to, khoẻ mạnh trong đàn để làm giống.
B. Chọn những gà mái đẻ nhiều trứng để làm giống.
C. Phương pháp chọn lọc này phải áp dụng tiến bộ khoa học cao.
D. Phương pháp này thường áp dụng khi cần chọn lọc nhiều cá thể vật nuôi để làm giống
trong một thời gian ngắn.
Câu 16. “Lai giữa gà trống Hổ với gà mái Lương Phượng để tạo ra con lai F1, sau đó con mái
F1 được cho lai với con trống Mía để tạo ra con lai F2 (Mía x Hổ x Phượng) là giống gà thịt
lông màu thả vườn”. Đây là ví dụ về phương pháp lai nào?
A. Lai kinh tế phức tạp. B. Lai kinh tế đơn giản.
C. Lai cải tiến. D. Lai cải tạo.
Câu 17. Đâu là phương pháp lai xa?
A. Gà Ri x Gà Ri. B. Lợn Yorkshire x Lợn Móng Cái.
C. Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái. D. Ngựa cái x Lừa đực.
Câu 18. Nhược điểm của chọn lọc cá thể là gì?
A. Hiệu quả chọn lọc cao. B. Giống tạo ra có năng suất ổn định.
C. Cần nhiều thời gian. D. Giống tạo ra có độ đồng đều.
Câu 19. Từ động vật hoang dã để trở thành vật nuôi, động vật trải qua quá trình
A. thuần hóa. B. cho ăn. C. huấn luyện. D. chọn lọc.
Trang 2/3 – Mã đề Gốc
Câu 20. Phát biểu nào sau đây đúng với cách phân loại vật nuôi theo mục đích sử dụng?
A. Gà ISA Brown là giống gà chuyên cho trứng, vịt Bầu thường nuôi để lấy thịt.
B. Lợn Ỉ có nguồn gốc từ Nam Định, vịt bầu có nguồn gốc từ vùng Chợ Bến (Hòa Bình).
C. Lợn Ỉ sinh trưởng chậm nhưng có tuổi thành thục sớm, sinh sản tốt, thích nghi tốt với
môi trường sống khắc nghiệt, có tỉ lệ mỡ cao và nạc thấp.
D. Bò BBB (Blanc Bleu Belge) thuộc nhóm vật nuôi dạ dày kép, gà ISA Brown thuộc
nhóm vật nuôi đẻ trứng.
Câu 21. Thành tựu nào sau đây không phải là thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ
cao trong chăn nuôi?
A. Thành tựu trong công tác giống vật nuôi.
B. Thành tựu trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi.
C. Thành tựu trong xử lí chất thải và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
D. Thành tựu về đáp ứng nhu cầu xuất khẩu.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Nêu các điều kiện để công nhận giống vật nuôi?
Câu 2: (1,0 điểm) Lợn Móng Cái dễ nuôi, thịt thơm, ngoại hình nhỏ, có khả năng chống chịu
tốt. Nhà Chị Lan muốn nhân giống từ lợn Móng Cái để tạo ra một loại giống lợn mới, có tỉ lệ
nạc cao, kích thước lớn, tăng trọng nhanh, khả năng chống chịu tốt để nuôi lấy thịt. Theo em
nhà Chị Lan cần lựa chọn phương pháp nhân giống nào để phù hợp với mục đích trên?
Câu 3: (1,0 điểm) Em hãy đề xuất phương thức chăn nuôi phù hợp cho một đối tượng vật
nuôi cụ thể được nuôi ở địa phương em?
------------- HẾT -------------
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh,:...................................................................SBD:..........................
Đông Giang, ngày 21 tháng 10 năm 2024
GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN
BNƯỚCH KHÔN
GIÁO VIÊN
TRẦN THỊ NHƯ QUỲNH
DUYỆT
CỦA BAN GIÁM HIỆU
ALĂNG HẬU
Trang 3/3 – Mã đề Gốc