TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: KHTN LỚP 8
Thời gian: 90 phút.
ĐỀ BÀI
I. TRẮC NGHIỆM : (3đ) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1. Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước
trong một bình thủy tinh?
A. Khối lượng riêng của nước tăng.
B. Khối lượng riêng của nước giảm.
C. Khối lượng riêng của nước không thay đổi.
D. Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng.
Câu 2. Ampe kế dùng để làm gì?
A. Đo hiệu điện thế. B. Đo cường độ dòng điện.
C. Đo chiều dòng điện. D. Kiểm tra có điện hay không.
Câu 3. Khối lượng riêng của dầu ăn vào khoảng 800kg/m3. Do đó, 2 lít dầu ăn sẽ trọng
lượng khoảng
A.1,6N. B.16N. C.160N. D. 1600N
Câu 4. Hòa tan muối ăn vào nước là
A. sự biến đổi hóa học. B. sự biến đổi vật lí.
C. phản ứng thu nhiệt. D. phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 5. Trong phản ứng hoá học yếu tố nào sau đây không thay đổi?
A. Số phân tử trước và sau phản ứng.
B. Liên kết giữa các nguyên tử trước và sau phản ứng.
C. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trước và sau phản ứng.
D. Trạng thái chất trước và sau phản ứng.
Câu 6. Cho PTHH: 4Fe + 3O2 2Fe2O3
Tỉ lệ số nguyên tử; phân tử của các chất tham gia và chất tạo thành lần lượt là
A. 4:2:1 B. 4:1:2 C. 4:2:3 D. 4:3:2
Câu 7. Ở đktc ( 250C, 1 bar), 1 mol khí bất kì chiếm thể tích bao nhiêu lít?
A. 24,97. B. 27,94. C. 24,79. D. 27,49.
Câu 8. Quá trình nào là biến đổi hóa học?
A. Uốn cong đinh sắt. B. Đốt cháy gas để đun nấu.
C. Cô cạn nước muối. D. Hòa tan đường vào nước
Câu 9. Công thức tính nồng độ mol của một dung dịch là
A. B.
C. D. m = n.M
Câu 10. Enzim trong dịch vị được tiết ra để tiêu hóa protein trong dạ dày có tên là
A. Amilaza B. pepsinnogen C. lipaza D. nuclaza
Câu 11. Chất nhầy trong dịch tiêu hóa được tiết ra là để
A. tiêu hóa protein B. ngăn cách dịch tiêu hóa với thành dạ dày
C. làm loãng dịch tiêu hóa D. tiêu hóa tinh bột
Câu 12. Ruột già có chức năng là
A. Hấp thụ nước B. hấp thụ canxi
C. hấp thụ đường mantozơ D. hấp thụ axit amin
II. TỰ LUẬN: 7đ
Câu 1. (1đ) Định nghĩa khối lượng riêng của một chất. Viết công thức tính khối lượng riêng
và nêu rõ các đại lượng có trong công thức.
Nói khối lượng riêng của sắt là 7800Kg/ m3 có nghĩa gì?
Câu 2. (0,75đ) Một vật khối lượng 5400kg thể tích 2m3. Tính khối lượng
riêng và trọng lượng riêng của vật.
Câu 3. (1đ)
a. Viết công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch. Chú thích các đại lượng trong
công thức.
b. Hòa tan 40 gam Sodium chloride (muối ăn) vào nước được 200 gam dung dịch Sodium
chloride (NaCl). Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được.
Câu 4. (1đ)
a. Than (thành phần chính carbon) cháy trong không khí tạo thành khí carbon
dioxide. Em hãy lập PTHH cho phản ứng trên.
b. Nếu đốt cháy hết 3kg than thì tạo ra 11kg khí carbon dioxide. Tính khối lượng khí
oxygen( trong không khí) đã phản ứng?
Câu 5: (1đ) Tính khối lượng và thể tích khí (ở đktc) của 0,2 mol khí Nitrogen.
Câu 6: (0,5đ) Khí Sulfur dioxide (SO2) được sử dụng để bảo quản hoa quả sấy khô, làm
hạn chế xuất hiện những vết màu nâu trên vỏ của rau quả tươi. Biết rằng 0,1 gam SO2 ta
thể bảo quản được 1 kg trái vải sấy khô. Nếu ta sử dụng 6,2 lít SO2 đktc thì thể bảo
quản được bao nhiêu kg trái vải sấy khô?
Câu 7. (0.75đ) Tnh bày tật cong vẹo cột sống . Cách phòng tật cong vẹo cột sống.
Câu 8. (1đ) Nêu khái niệm chất dinh dưỡng. Trình bày hoạt động tiêu hóa ở khoang miệng.
Nguyên nhân gây sâu răng, biện pháp phòng sâu răng.
Cho S = 32; N = 14, Fe = 56; O = 16
HẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: KHTN LỚP 8
I. TRẮC NGHIỆM
Câu
1
Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu
10
Câu
11
Câu
12
BBCBCDCBABBA
II. TỰ LUẬN:
u
Nội dung Điểm
1 Khối lượng riêng của một chất được xác định bằng khối lượng của một đơn
vị thể tích chất đó.
Công thức tính khối lượng riêng là
Trong đó D là khối lượng riêng ( Kg/m3)
m là khối lượng (Kg)
V là thể tích ( m3)
Nói khối lượng riêng của nhôm là 2700Kg/ m3 có nghĩa là
Cứ 1 m3 nhôm nặng 2700Kg
2Cho biết
m= 5400 kg
V= 2m 3
D =?, d =?
Khối lượng riêng của vật là:
D =m/v =5400/2 =2700(kg/m3)
Trọng lượng riêng của vật là:
d =10D = 27000N/m3
0,75
3a.
C%: Nồng độ phần trăm của dung dịch
mct:Khối lượng chất tan
0,5
mdd:Khối lượng dung dịch
b. 0,5
4a. C + O2 CO2
b.
0,5
0,5
5
0,5
0,5
6Số mol SO2 có trong 6,2 lít là: nSO2=6,2:24,79≈0,25mol
Khối lượng SO2 là: mSO2=nxM≈0,25×64≈16gam
Cứ 0,1 gam SO2 có thể bảo quản được 1 kg trái vải sấy khô.
Vậy 16 gam SO2 có thể bảo quản được 16x1: 0,1=160kg trái vải sấy khô.
0,25
0,25
7Trình bày tật cong vẹo cột sống . Cách phòng tật cong vẹo cột sống
Tật cong vẹo cột sống là tình trạng cột sống không bình thường, các đốt sống
bị lệch .
Cách phòng : giữ tư thế ngồi thẳng lưng, khi mang vác cần phân bố đều trện 2
vai . không mang vác vật quá nặng
0.25
0.5
8Nêu khái niệm chất dinh dưỡng. Trình bày hoạt động tiêu hóa ở khoang
miệng. Nguyên nhân gây sâu răng, biện pháp phòng sâu răng
-Chất dinh dưỡng là chất có trong thức ăn mà cơ thể sử dụng làm
nguyên liệu cấu tạo cơ thể và cung cấp năng lượng các hoạt động sống
-Hoạt động tiêu hóa ở khoang miệng:
+ Biến đổi lí học: Nhờ hoạt động của răng, lưỡi, cơ môi, cơ má thức ăn bị
cắt , nghiền nhỏ, đảo trộn, làm thức ăn thấm đẫm dịch tiêu hóa nhuyễn
mềm trôn vo viên dễ nuốt
+ Biến đổi hóa học : Dưới tác động của enzim amilaza trong nước bọt sẽ
biến đổi 1 phần tinh bột thành đường matozo
-Nguyên nhân gây sâu răng: Do vi khuẩn lên men thức ăn làm cho môi
trường trở nên có tính acid, acid làm mục men răng lâu ngày làm viêm
tủy răng gây đau nhức răng.
-Phòng sâu răng: Vệ sinh răng miệng thường xuyên, đúng cách (2
lần/ngày)
0.25
0.25
0.25
0.25
PHÒNG GD&ĐT CHÂU ĐỨC
TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
1. Ma trận.
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì I - Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm tự luận (tỉ lệ 30% trắc nghiệm, 70%
tự luận).
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
Chủ đề
MỨC
ĐỘ Điểm số
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1. Sử
dụng
một số
hoá
chất,
thiết bị
bản
trong
phòng
thí
nghiệm
1 0,25
2.
Phản
ứng
hóa học
Mol
tỉ khối
chất
khí.
1 1 3 1 1,5
3. Định
luật
bảo
toàn
khối
lượng
phươn
4 1 2 1 3,5