Mã đề 901 Trang 1/3
ĐỀ CHÍNH THỨC
TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN
TỔ: TOÁN - TIN
(Đề gồm có 3 trang)
KIỂM TRA GIỮA KỲ 1- NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TIN HỌC – Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ: 901
Câu 1. Tên của bảng trong CSDL viết bằng tiếng Anh là gì?
A. Report. B. Form. C. Query. D. Table.
Câu 2. Khi xây dựng một CSDL của một tổ chức, công việc lựa chọn hệ QTCSDL được thực hiện ở bước
nào?
A. Khai thác. B. Kiểm thử. C. Khảo sát. D. Thiết kế.
Câu 3. Một CSDL không bao gồm:
A. Chứa thông tin của một tổ chức nào đó.
B. Chỉ đáp ứng nhu cầu khai thác của người dùng.
C. Tập hợp các dữ liệu ln quan với nhau.
D. Được lưu trữ trên các thiết bị nhớ.
Câu 4. Để khởi động Access, ta chọn biểu tượng nào?
A. B. C. . D.
Câu 5. Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì:
A. Access không cho phép lưu bảng.
B. Access không cho phép nhập dữ liệu.
C. Không cần thiết phải đặt khóa chính.
D. Access tự động tạo trường khóa chính.
Câu 6. Trong khi làm việc với cấu trúc bảng, muốn xác định khóa chính, sau khi chọn trường ta thực hiện
lệnh:
A. File →Primary Key. B. Edit→ Primary Key.
C. Insert → Primary Key. D. Tools→ Primary Key.
Câu 7. Để lọc theo mẫu ta thực hiện thao tác :
A. B. C. D.
Câu 8. Thao tác nào sau đây không thuộc mục khai thác hồ sơ:
A. Sắp xếp. B. Tìm kiếm. C. Bổ sung. D. Báo cáo.
Câu 9. Trong hệ QT CSDL, ngôn ngữ nào người dùng dùng để diễn tả yêu cầu cập nhật và khai thác
thông tin?
A. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu. B. Ngôn ngữ lập trình.
C. Ngôn ngữ hỏi có cấu trúc. D. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu.
Câu 10. Khi làm việc với cấu trúc bảng, để xác định kiểu dữ liệu của trường ta xác định tại:
A. Data Type. B. Field Properties. C. Field Type. D. Description.
Câu 11. Trong quá tnh xây dựng cơ sở dữ liệu không có bước nào trong các bước sau?
A. Khai báo. B. Kiểm thử. C. Thiết kế. D. Khảo sát.
Câu 12. Bước đầu tiên của công việc tạo lập hồ sơ là:
A. Tạo bảng biểu gồm các cột và dòng chứa hồ sơ.
B. Xác định chủ thể cần quản lí.
C. Thu thập thông tin cần quản lí.
D. Xác định cấu trúc hồ sơ.
Câu 13. Một người đang tìm mua vé máy bay trực tuyến của hãng Vietnam Airline. Người đó đã sử dụng
chức năng nào của hệ QTCSDL được hãng Vietnam Airline cung cấp?
A. Kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.
B. Tạo lập CSDL.
C. Cập nhật và khai thác dữ liệu.
D. Quản lý tập tin dữ liệu.
Mã đề 901 Trang 2/3
Câu 14. Để mở một bảng ở chế độ trang dữ liệu, ta chọn:
A. . B. .
C. . D. .
Câu 15. Để xóa bản ghi, ta nháy nút nào trong các nút sau:
A. . B. . C. . D. .
Câu 16. Hệ quản trị CSDL là:
A. Tập hợp các dữ liệu liên quan.
B. Phần mềm dùng tạo lp, lưu tr một CSDL.
C. Phần mềm dùng tạo lp, lưu tr và khai thác mt CSDL.
D. Phần mềm để thao tác và x các đi tượng trong CSDL.
Câu 17. Khi chọn kiểu dliệu cho trưng thành tiền (bắt buộc kèm theo đơn v tiền t), ta chọn loại dữ
liệu nào:
A. Number. B. Date/time. C. Currency. D. Text.
Câu 18. Hệ quản trị CSDL không chức năng nào?
A. Khôi phục CSDL khi có sự cphần mềm.
B. Khôi phục CSDL khi có sự cphần cứng.
C. Ngăn chặn sự truy cập không đưc phép.
D. Phát hiện cấu trúc h sơ không phù hợp.
Câu 19. Xét công tác quản hsơ, hc b. Trong số các vic sau, việc nào không thuộc nhóm thao tác
cập nhật hồ sơ?
A. Thêm hai hồ sơ. B. Sa tên trong hsơ.
C. In một hồ sơ. D. Xóa một hồ sơ.
Câu 20. Trong Access, đkhai báo trường họ và tên ta dùng kiểu d liệu nào ?
A. Text. B. Number. C. AutoNumber. D. Curency.
Câu 21. Lập báo cáo là vic:
A. Khai thác hồ sơ da trên nh toán.
B. Sắp xếp hồ sơ theo một tiêu chí nào đó.
C. Sử dụng các kết qutìm kiếm, thống kê.
D. Tra cứu các thông tin có sẵn trong hồ sơ.
Câu 22. Chức năng nào sau đây không trong chc năng của hệ quản trị CSDL
A. Cung cấp công cụ kiểm th.
B. Cung cấp môi trường tạo lp CSDL.
C. Cung cấp môi tng cập nhật d liệu.
D. Cung cấp công cụ kiểm soát.
Câu 23. Muốn tìm kiếm đơn giản trong Access ta chọn:
A. File→look in. B. File→Find. C. Edit→Find. D. Editlook in.
Câu 24. Trong Access, mun tạo cấu bng theo ch dùng thuật , ta thực hiện lệnh?
A. Create table for Design view. B. Create table in Design view.
C. Create table with Design view. D. Create table by using wizard.
Câu 25. Trong hệ QT CSDL, người nhu cầu cập nhật và khai thác thông tin t CSDL đưc gọi là:
A. Người chủ. B. Nời dùng.
C. Người quản trị CSDL. D. Người lập trình ng dụng.
Câu 26. Biểu tượng ý nghĩa gì?
A. Chèn bản ghi mới. B. Chèn một trường mới.
C. Xóa bản ghi đã chọn. D. Xóa trường đã chọn.
Câu 27. Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được ở bước nào?
A. Khai thác hồ sơ. B. Cập nhật hồ sơ. C. Tạo lập hồ sơ. D. Sắp xếp hồ sơ.
Câu 28. Để chọn chế độ thiết kế ta thực hiện.
A. Edit→Design View. B. View→Datasheet View.
C. View→Design View. D. Edit→Datasheet View.
Câu 29. Để thêm bản ghi mới vào bảng ta thực lệnh.
A. Insert→Columns. B. Insert→ New record.
C. Insert→Rows. D. Insert→ Record.
Câu 30. Để lưu trữ và khai thác thông tin bằng máy tính cần phải có:
Mã đề 901 Trang 3/3
A. Các thiết bị vật lí.
B. CSDL, Hệ QTCSDL, các thiết bị vật lí.
C. Hệ QTCSDL.
D. Hệ CSDL, các thiết bvật lí.
Câu 31. Hệ QTCSDL không được dùng để làm việc gì?
A. Cập nhật CSDL. B. tả CSDL.
C. Tạo lập CSDL. D. Khai thác thông tin trong CSDL.
Câu 32. Thêm một trường vào bên trên trường hiện tại (ở chế độ thiết kế), ta thực hiện:
A. Insert
New Record. B. Insert
New Field.
C. Insert
Rows. D. Insert
Columns.
Câu 33. Các trường mà giá trị của chúng được xác định duy nhất mỗi hàng của bảng được gọi là:
A. Kiểu dữ liệu. B. Trường chính. C. Bản ghi chính. D. Khóa chính.
Câu 34. Microsoft Access là gì?
A. Phần mềm hệ thống. B. Hệ quản trị CSDL.
C. Phần mềm quản lý. D. Phần mềm tiện ích.
Câu 35. Trong Access 2003 để tạo một cơ sở dữ liệu mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây đúng:
A. Chọn lệnh File→ Open rồi chọn tệp cần mở.
B. Lệnh File → New→ Blank Databas.
C. Chọn lệnh Create Table in Design View.
D. Chọn lệnh Create Table by using wizrd.
Câu 36. Trong hệ CSDL quản lí điểm của học sinh trong trường phổ thông, cho phép phụ huynh theo dõi
tình hình học tập của con em họ. Vậy người nào thể cho phép họ dùng trong hệ CSDL này?
A. Người dùng. B. Nhà đầu tư.
C. Người lập trình ứng dụng. D. Người quản trị CSDL.
Câu 37. Để xóa một bảng, chọn bảng đó rồi thực hiện lệnh.
A. Edit→ Delete. B. FileDelete. C. Insert Delete. D. Tools→ Delete.
Câu 38. Trên Table ở chế độ Datasheet View, biểu tượng trên thanh công cụ?
A. Lọc dữ liệu theo mẫu. B. Lọc theo ô dữ liệu đang chọn.
C. Lưu lại nội dung sau khi lọc. D. Lọc/ hủy bỏ lọc.
Câu 39. Các thành phần của hệ CSDL gồm:
A. CSDL, hệ QTCSDL.
B. Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL.
C. Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng.
D. CSDL, hệ QTCSDL, phần mềm ứng dụng.
Câu 40. Đối tượng nào sau đây không có trong các đối tượng chính của Access.
A. Database. B. Form. C. Table. D. Query.