UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS XÃ THANH NƯA
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 02 trang)
Mã đề: 01
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn học: Công Nghệ - Lớp 6
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:…………………………. Lớp…… Điểm:……..
Giáo viên nhận xét: :……………………………………………………………………………….
ĐỀ BÀI
A. TRẮC NGHIỆM ( 7 Điểm)
Lựa chọn đáp án đúng nhất và điền vào ô thích hợp.
Câu 1 2 3 4 5 6 7
Phương án
Câu 8 9 10 11 12 13 14
Phương án
Câu 1. Trong các trang phục sau đây những vật dụng nào là quan trọng nhất?
A. Giày. B. Thắt lưng.
C. Tất, khăn quàng, mũ. D. Quần áo.
Câu 2. Trang phục có thể phân loại theo?
A. Theo giới tính, lứa tuổi, thời tiết. B. Theo lứa tuổi.
C. Theo thời tiết. D. Theo giới tính.
Câu 3. Vải sợi tổng hợp thuộc loại vải nào?
A. Vải sợi thiên nhiên B. Vải sợi hóa học.
C. Vải sợi pha D. Không thuộc các đáp án trên.
Câu 4. Vải sợi polyester thuộc loại vải nào?
A. Vải sợi thiên nhiên B. Vải sợi hóa học
C. Vải sợi pha D. Không thuộc các đáp án trên
Câu 5. Phong cách thời trang nào thường được sử dụng để đi học, đi làm, tham gia các sự
kiện có tính chất trang trọng?
A. Phong cách cổ điển B. Phong cách thể thao
C. Phong cách dân gian D. Phong cách lãng mạn
Câu 6. Phong cách thời trang nào thể hiện sự nhẹ nhàng, mềm mại thông qua các đường
cong, đường uốn lượn; thường sử dụng cho phụ nữ phong cách thời trang nào dưới
đây?
A. Phong cách cổ điển B. Phong cách thể thao
C. Phong cách dân gian D. Phong cách lãng mạn
Câu 7. Có mấy cách sử dụng trang phục
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 8. Trang phục nào dưới đây kiểu dáng đơn giản, gọn gàng, dễ mặc, dễ hoạt động
có màu sắc hài hòa thường được may từ vải sợi pha?
A. Trang phục lao động. B. Trang phục dự lễ hội.
C. Trang phục ở nhà. D. Trang phục đi học.
Câu 9. Trang phục nào dưới đây kiểu dáng đơn giản, rộng, dễ hoạt động, màu sẫm,
được may từ vải sợi bông?
A. Trang phục lao động. B. Trang phục dự lễ hội.
C. Trang phục ở nhà. D. Trang phục đi học.
Câu 10. Trang phục nào dưới đây kiểu dáng đẹp, trang trọng, thể trang phục
truyền thống, tùy thuộc vào tính chất lễ hội?
A. Trang phục lao động. B. Trang phục dự lễ hội.
C. Trang phục ở nhà. D. Trang phục đi học.
Câu 11. Có mấy cách phối hợp trang phục?
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 12. Để đảm bảo an toàn cho đồ dùng điện cần:
A. Đặt đồ dụng điện trên bề mặt ổn định.
B. Cố định chắc chắn.
C. Đặt đồ dụng điện trên bề mặt ổn định hoặc cố định chắc chắn.
D. Vận hành đồ dụng điện theo cảm tính.
Câu 13. Có mấy cách làm sạch quần áo?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 14. Đâu là giai đoạn cuối của bảo quản trang phục?
A. Làm phẳng B. Cất giữ C. Làm khô D. Làm sạch.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm).
Đồng phục có ý nghĩa như thế nào đối với học sinh khi đến trường?
Câu 2. (1, 5 điểm).
Nêu cấu tạo và nguyên lý làm việc, số liệu kĩ thuật của đèn sợi đốt?
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS XÃ THANH NƯA
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề: 01
HDC có 01 trang
HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 – 2024
Môn: Công Nghệ - Lớp 6
I. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Mỗi phương án đúng được 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7
Phương án D A B C A D C
Câu 8 9 10 11 12 13 14
Phương án D A B A C B C
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm).
Câu Nội dung Điểm
Câu 1
(1,5
điểm)
- Ý nghĩa của đồng phục đối với học sinh khi đến trường:
- Đồng phục những trang phục lối thiết kế chung một kiểu
dáng, hoạ tiết, không phân biệt độ tuổi, giới tính.
- Đồng phục học sinh không phân biệt giàu nghèo, tính cách, học
sinh thể tự tin, đoàn kết hòa đồng cùng nhau khi tham gia các
hoạt động tập thể, hoạt động trường, lớp,…
0,75
0,75
Câu 2
(1,5
điểm)
- Bóng đèn sợi đốt có cấu tạo gồm có ba bộ phận chính: bóng thuỷ
tinh, sợi đốt và đuôi đèn.
- Khi hoạt động, dòng điện chạy trong sợi đốt của bóng đèn làm cho
sợi đốt nóng lên đến nhiệt độ rất cao và phát sáng.
- Thông số kĩ thuật của một số loại bóng đèn sợi đốt: 220V - 60W,
220 V- 100W..
0,5
0,5
0,5
BGH DUYỆT ĐỀ GIÁO VIÊN SOÁT ĐỀ GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Nguyễn Thị Thu Hường
UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THCS XÃ THANH NƯA
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 02 trang)
Mã đề: 02
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn học: Công Nghệ - Lớp 6
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:…………………………. Lớp…… Điểm:……..
Giáo viên nhận xét: :………………………………………………………………………………......
ĐỀ BÀI
A. TRẮC NGHIỆM ( 7 Điểm)
Lựa chọn đáp án đúng nhất và điền vào ô thích hợp.
Câu 1 2 3 4 5 6 7
Phương án
Câu 8 9 10 11 12 13 14
Phương án
Câu 1. Đại lượng điện định mức chung của đồ dùng điện là
A. Điện áp định mức. B. Công suất định mức
C. Điện áp và công suất định mức. D. Điện áp định mức và công suất định mức.
Câu 2. Trên bóng đèn huỳnh quang có mấy loại thông số kĩ thuật?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 3. Có mấy phương pháp làm sạch quần áo?
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 4. Việc lựa chọn trang phục cần dựa trên những yếu tố nào?
A. Khuân mặt nứa tuổi, mục đích sử dụng.
B. Lứa tuổi, điều kiện làm việc, mốt thời trang.
C. Điều kiện tài chính
D. Vóc dáng cơ thể, lứa tuổi mục đích sử dụng, sở thích, điều kiện làm việc, tài chính.
Câu 5. Yếu tố nào dưới đây được dùng để trang trí, làm tăng vẻ đẹp và tạo hiệu ứng thẩm
mĩ cho trang phục?
A. Chất liệu. B. Kiểu dáng. C. Màu sắc. D. Đường nét, hoạ tiết.
Câu 6. Tại sao phải xử lý đúng cách đối với các đồ dùng điện khi không sử dụng nữa?
A. Tránh tác hại ảnh hưởng đến môi trường.
B. Tránh ảnh hưởng đến sức khoẻ con người.
C. Tránh ảnh hưởng đến môi trường và sức khoẻ con người.
D. Không cần thiết.
Câu 7. Vỏ bóng đèn sợi đốt được làm bằng:
A. Thuỷ tinh trắng. B. Thuỷ tinh chịu nhiệt
C. Thuỷ tinh trong. D. Thuỷ tinh bình thường.
Câu 8. Trong các đặc điểm sau đây, đâu là đặc điểm của đèn sợi đốt?
A. Cần chấn lưu và tắc te. B. Tiết kiệm điện năng.
C. Tuổi thọ cao. D. Cho ánh sáng liên tục.
Câu 9. Trong lớp học, người ta thường dùng đèn huỳnh quang hơn đèn sợi đốt vì?
A. Tiết kiệm điện, tuổi thọ cao. B. Tiết kiệm điện, ánh sáng liên tục.
C. Ánh sáng liên tục, tuổi thọ cao. D. Ánh sáng đều, cường độ ánh sáng mạnh.
Câu 10. Đèn điện có công dụng gì?
A. Sưởi ấm. B. Chiếu sáng, trang trí, sưởi ấm.
C. Trang trí. D. Chiếu sáng.
Câu 11. Tránh đặt đồ dùng điện ở những khu vực nào?
A. Nơi nấu ăn.
B. Khu vực dễ cháy nổ.
C. Nơi có ánh sáng, khu vực dễ cháy nổ, nơi nấu ăn, nơi ẩm ướt.
D. Nơi ẩm ướt.
Câu 12. Khi chế tạo đèn huỳnh quang người ta thường tráng lớp bột huỳnh quang vào
vị trí nào?
A. Ở hai đầu bóng đèn. B. Ở mặt trong bóng thuỷ tinh làm bóng đèn.
C. Ở mặt trong của tắc te. D. Ở mặt ngoài dây tóc của bóng đèn.
Câu 13. Trong các trang phục sau đây những vật dụng nào là quan trọng nhất?
A. Giầy. B. Thắt lưng C. Tất, khăn quàng, mũ. D. Quần áo.
Câu 14. Vải sợi tổng hợp thuộc loại vải nào?
A. Vải sợi thiên nhiên. B. Vải sợi tổng hợp.
C. Vải sợi pha. D. Không thuộc các đáp án trên.
II. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1. ( 1,5 điểm).
Đồng phục có ý nghĩa như thế nào đối với học sinh khi đến trường?
Câu 2. (1,5 điểm).
Nêu cấu tạo và nguyên lý làm việc, số liệu kĩ thuật của đèn sợi đốt?
BÀI LÀM.
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………