
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
STT
Chương/
chủ đề
Nội dung/ đơn vị kiến
thức
Mức độ kiểm tra, đánh giá
Tổng
điểm
Nhận
biết
TN
Thông hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
TN
TL
TL
TL
CHƯƠNG 3: SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
1
Bài 12: Bắc
Trung Bộ
– Vị trí địa lí, phạm vi lãnh
thổ
– Các đặc điểm nổi bật về
điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên
– Các đặc điểm nổi bật về
dân cư, xã hội của vùng
– Đặc điểm phát triển và
phân bố các ngành kinh tế
của vùng
2TN
1TL
1,5
2
Bài 13:
Duyên hải
Nam Trung
Bộ
– Vị trí địa lí, phạm vi lãnh
thổ
– Các đặc điểm nổi bật về
điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên
– Các đặc điểm nổi bật về
dân cư, xã hội của vùng
– Đặc điểm phát triển và
phân bố các ngành kinh tế
của vùng
– Vùng kinh tế trọng điểm
miền Trung
2TN
0,5
3
Bài 15:
Vùng Tây
Nguyên
– Vị trí địa lí, phạm vi lãnh
thổ
– Các đặc điểm nổi bật về
điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên
– Các đặc điểm nổi bật về
dân cư, xã hội của vùng
2TN
1TN(0,5)
0,5
TRƯỜNG TH-THCS THẮNG LỢI
TỔ: NGỮ VĂN-KHXH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Lịch sử&Địa lí - Lớp: 9

– Đặc điểm phát triển và
phân bố các ngành kinh tế
của vùng
4
Bài 16:
Vùng Đông
Nam Bộ
– Vị trí địa lí, phạm vi lãnh
thổ
– Các đặc điểm nổi bật về
điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên
– Các đặc điểm nổi bật về
dân cư, xã hội của vùng
– Đặc điểm phát triển và
phân bố các ngành kinh tế
của vùng.
- Vùng kinh tế trọng điểm
phía Nam.
1TN
(0,5)
1TL
1
2,5
Tổng số câu
7 TN
1TN
1TL
1TL
1TL
11
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2,0
20%
0,5
5%
1,0
10%
1,0
10%
0,5
5%
5,0
50%

PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
TT
Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
CHƯƠNG 3: SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
1
Bài 12:
Bắc
Trung
Bộ
– Vị trí địa lí, phạm
vi lãnh thổ
– Các đặc điểm nổi
bật về điều kiện tự
nhiên và tài nguyên
thiên nhiên
– Các đặc điểm nổi
bật về dân cư, xã hội
của vùng
– Đặc điểm phát
triển và phân bố các
ngành kinh tế của
vùng
Nhận biết
Nhận biết được ranh
giới tự nhiên khu vực
Bắc Trung Bộ.
Trình bày được đặc
điểm dân cư khu vực
Bắc Trung Bộ.
Thông hiểu:
- Trình bày được sự
phân bố dân cư khu
vực Bắc Trung Bộ.
2TN
1TL
Bài 13:
Duyên
hải
Nam
Trung
Bộ
– Vị trí địa lí, phạm
vi lãnh thổ
– Các đặc điểm nổi
bật về điều kiện tự
nhiên và tài nguyên
thiên nhiên
– Các đặc điểm nổi
bật về dân cư, xã hội
của vùng
– Đặc điểm phát
triển và phân bố các
ngành kinh tế của
vùng.
Nhận biết
- Biết được đặc điểm
của vùng lãnh thổ
Duyên hải Nam
Trung Bộ.
2TN
Bài 15:
Vùng
Tây
Nguyên
– Vị trí địa lí, phạm
vi lãnh thổ
– Các đặc điểm nổi
bật về điều kiện tự
Nhận biết:
– Trình bày được đặc
điểm vị trí địa lí và
2TN
TRƯỜNG TH-THCS THẮNG LỢI
TỔ: NGỮ VĂN-KHXH
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Lịch sử&Địa lí - Lớp: 9

nhiên và tài nguyên
thiên nhiên
– Các đặc điểm nổi
bật về dân cư, xã hội
của vùng
– Đặc điểm phát
triển và phân bố các
ngành kinh tế của
vùng
phạm vi lãnh thổ của
vùng.
– Trình bày được sự
phát triển và phân bố
các ngành kinh tế thế
mạnh của vùng Tây
Nguyên: trồng cây
công nghiệp lâu năm;
phát triển du lịch; thủy
điện và khai thác
khoáng sản.
Thông hiểu:
– Trình bày được các
thế mạnh và hạn chế
về điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên
nhiên của vùng.
1TN
(0,5)
Bài 16:
Vùng
Đông
Nam Bộ
– Vị trí địa lí, phạm
vi lãnh thổ
– Các đặc điểm nổi
bật về điều kiện tự
nhiên và tài nguyên
thiên nhiên
– Các đặc điểm nổi
bật về dân cư, xã hội
của vùng
– Đặc điểm phát
triển và phân bố các
ngành kinh tế của
vùng
Nhận biết
– Trình bày được đặc
điểm phát triển và
phân bố tự nhiên và
kinh tế của vùng.
Vận dụng
Phân tích được vị thế
của Thành Phố Hồ Chí
Minh.
Vận dụng cao
– Phân tích được ý
nghĩa của việc tăng
cường kết nối liên
vùng đối với sự phát
triển của vùng.
1TN
(0,5)
1TL
1TL
Tổng câu
7TN
1TN,1TL
1TL
1TL
Tỉ lệ %
20%
15%
10%
5%

TRƯỜNG TH- THCS THẮNG LỢI
TỔ: NGỮ VĂN-KHXH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II- NĂM HỌC: 2024 – 2025
Môn: Lịch sử&Địa lí - Lớp: 9
Họ tên học sinh:....................................
Lớp: .....................................
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
Đề gồm có 11 câu trong 02 trang
ĐỀ GỐC
* PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
A. TRẮC NGHIỆM (2,5 điểm) (Thời gian 20')
Khoanh vào đáp án đúng nhất từ câu 1 đến câu 6 (1,5 điểm)
Câu 1. Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồng bằng ven biển vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. nuôi bò, nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm.
B. công nghiệp, thương mại, du lịch, khai thác và nuôi trồng thủy sản.
C. trồng cây công nghiệp, nuôi trồng thủy sản, giao thông.
D. chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây công nghiệp hằng năm.
Câu 2. Đặc điểm lãnh thổ vùng duyên hải Nam Trung Bộ là:
A. rộng lớn, có dạng hình thang. B. kéo dài theo chiều bắc-nam, hẹp ngang.
C. có dạng tam giác châu. D. trải dài từ đông sang tây.
Câu 3. Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ với vùng Đồng bằng sông Hồng là:
A. đèo Ngang. B. dãy núi Bạch Mã. C. dãy núi Tam Điệp. D. Sông Mã.
Câu 4. Thế mạnh nổi bật nhất của vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc là:
A. vị trí địa lí thuận lợi. B. nguồn lao động đông, chất lượng cao.
C. lịch sử khai thác lâu đời. D. giàu khoáng sản.
Câu 5. Tây Nguyên thu hút nhiều khách du lịch trong và ngoài nước do có nhiều
A. bãi tắm đẹp. B. suối nước khoáng.
C. hang động kì thú, hấp dẫn. D. phong cảnh đẹp, khí hậu mát.
Câu 6. Các tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?
A. Gia Lai, Kon Tum, Đăk Lăk, Đăk Nông, Khánh Hòa.
B. Gia Lai, Kon Tum, Đăk Lăk, Đăk Nông, Ninh Thuận.
C. Gia Lai, Kon Tum, Đăk Lăk, Đăk Nông, Bình Thuận.
D. Gia Lai, Kon Tum, Đăk Lăk, Đăk Nông, Lâm Đồng.
Câu 7. (0,5 điểm) Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ (.......) để hoàn thiện nội dung sau.
( 250C, công nghiệp, du lịch, nông nghiệp)
Khí hậu Tây Nguyên mang tính chất cận xích đạo, nhiệt độ trung bình trên (1)..............., có hai mùa rõ
rệt. Khí hậu thích hợp trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả. Các cao nguyên có khí hậu mát mẽ
là lợi thế để phát triển (2)......................
Câu 8. (0,5 điểm) Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng, phát biểu nào là sai khi nói về tự
nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Đông Nam Bộ? ( HS đánh dấu (X) vào ô đúng, sai).
Nội dung
Đúng
Sai
a) Đông Nam Bộ là vùng chuyển tiếp giữa Tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long.
b) Ở Đông Nam Bộ dầu mỏ chiếm 98,6% trữ lượng cả nước.
B. PHẦN TỰ LUẬN (2,5 điểm) Thời gian 25'
Câu 9 (1,0 điểm). Em hãy trình bày đặc điểm phân bố dân cư khu vực Bắc Trung Bộ.
Câu 10 (1,0 điểm). Hãy phân tích vị thế của Thành Phố Hồ Chí Minh.
Câu 11 (0,5 điểm). Hãy phân tích ý nghĩa của việc tăng cường kết nối liên vùng đối với sự phát triển
của Đông Nam Bộ.
ĐỀ CHÍNH THỨC

