1/4 - Mã đề 001 - https://thi247.com/
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA T
(Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN SINH HỌC Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian phát đ)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Mỗi hạch thần kinh điều khiển một vùng xác định trên cơ thể nên động vật có phản ứng
chính xác hơn là đặc điểm cảm ứng của loài nào?
A. B. Thủy tức C. Châu chấu D. Ếch
Câu 2. Ở người, trường hợp nào sau đây dễ bị mắc bệnh cao huyết áp?
A. Khi cơ thể bị thương gây mất máu
B. Khi luyện tập thể dục đều đặn mỗi ngày
C. Khi giảm lipit trong khẩu phần ăn
D. Người già cao tuổi
Câu 3. Cơ quan có chc năng hút và đy máu là:
A. Mao mch B. Tĩnh mch C. Động mch D. Tim
Câu 4. Hành đng nào sau đây ngưi là do hc tp mà có?
A. Đeo khu trang đ phòng lây nhim virut Corona
B. Cơ th ho, st khi nhim virut Corona
C. Khi tri lnh cơ th run
D. Khi tri nóng, cơ th đổ nhiu m hôi
Câu 5. Các loài lưng cư, bò sát, chim và thú có h tun hoàn kép. Do:
A. Có máu chy trong mch kín
B. Do máu chy thành 1 vòng
C. Do có hai vòng tun hoàn ln và nh
D. Do có h thng đng mch, tĩnh mch, mao mch
Câu 6. Đặc điểm nào là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở?
A. u chảy dưới áp lực thấp.
B. Máu chảy dưới áp lực cao, tốc độ nhanh.
C. Máu chảy từ tim đổ vào tĩnh mạch.
D. Vận tốc máu chảy chậm.
Câu 7. ngưi Vit Nam trưng thành, trưng hp nào sau đây là cơ th đang b mt cân bng ni
môi?
A. Khi nng đ glucozơ trong máulà 0,1%
B. Khi thân nhit khong 38,5 0C
C. Khi giá tr huyết áp ti đa là 120 mmHg
D. Khi pH máu nm trong khong giá tr 7,35 - 7,45
Câu 8. Động vật có hệ thần kinh chuỗi hạch thì khi bị kích thích sẽ có cách phản ứng là:
A. Toàn thân B. Hướng động
C. Co rút chất nguyên sinh D. Định khu
Mã đề 001
2/4 - Mã đề 001 - https://thi247.com/
Câu 9. Giá tr huyết áp có th bằng 0 có vị trí nào ca h mch?
A. Tiu đng mch B. Động mch ch C. Mao mch D. Tĩnh mch ch
Câu 10. Hot đng tiếp theo sau khi cht trung gian hóa hc đưc gii phóng vào khe xinap là:
A. Gắn vào th th màng sau xinap B. Phân gii cht trung gian hóa hc
C. Làm v bóng xinap D. Làm cho ion Ca++ o chùy xinap
Câu 11. Áp lc ca máu tác dng lên thành mch máu đưc gi là:
A. Vn tc máu B. Chu k mch máu
C. Huyết áp D. S đàn hi ca mch máu
Câu 12. Thành phn nào có chùy xinap?
A. Th th B. Khe xinap C. Bóng xinap D. Màng sau xinap
Câu 13. Để phòng các bnh v tim mch, li khuyên nào sau đây là không hp lý?
A. Cân đi khu phn ăn, cn tăng cưng cht béo
B. Tăng cưng luyn tp th dục mi ngày
C. Gi m cơ th khi tri lnh
D. Ung đ c, không nên ăn mn
Câu 14. Thành phần nào không có trong cấu tạo hệ tuần hoàn?
A. Dịch tuần hoàn B. Hệ thống ống khí
C. Tim D. Hệ thống mạch máu
Câu 15. Mt chu k tim luôn bt đu t pha:
A. Co tâm nhĩ B. Pha giãn
C. C hai cơ tim cùng co D. Co tâm tht
Câu 16. Khi ăn nhiều muối làm cho áp suất thẩm thấu trong máu tăng cao. Thận điều hòa áp suất
thẩm thấu về trạng thái cân bằng bằng cách nào?
A. Giảm thải muối dư qua nước tiểu
B. Tăng tái hấp thu nước từ các ống thận trả về máu
C. Tăng tái hấp thu muối trả về máu
D. Tăng thải nước qua nước tiểu
Câu 17. Loài nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A. Tôm B. Ếch C. D.
Câu 18. Giá tr huyết áp tâm thu đưc đo lúc:
A. Khi nút xoang nhĩ phát nhp B. Tim giãn
C. Tim co D. Khi van nhĩ tht đóng
Câu 19. B phn nào sau đây nhn kích thích t môi trưng?
A. Cơ quan th cm B. Các cơ C. Tủy sng D. Não
Câu 20. Thành phần nào sau đây không thuộc hệ dẫn truyền tim?
A. Nút xoang nhĩ B. Bó His C. Van nhĩ thất D. Nút nhĩ thất
Câu 21. Khi nói v vai trò ca cht trung gian hóa hc trong quá trình truyn tin qua xinap, phát
biu nào đúng?
A. Làm thay đi tính thm màng sau xinap đ lan truyn xung thn kinh đi tiếp.
B. Luôn bám ở thụ thể màng sau xinap
C. Làm thay đổi tính thấm của chùy xinap để thấm Ca++.
D. Luôn được giải phóng vào chùy xinap khi Ca++ tiếp xúc màng sau xinap.
3/4 - Mã đề 001 - https://thi247.com/
Câu 22. Các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể là cấu tạo của loại hệ thần kinh nào?
A. Hệ thần kinh ống B. Hệ thần kinh hạch
C. Hệ thần kinh lưới D. Hệ thần kinh chuỗi
Câu 23. Ngưi b tiu đưng tuyp II có lưng đưng trong máu cao do thiếu mt loi hoocmon.
Muốn cân bng lưng đưng trong máu thì phi tiêm b sung loi hoocmon nào sau đây?
A. Insulin B. Glucagôn C. Glicogen D. Tripsin
Câu 24. Thành phn nào thuc b phn điu khin ca cơ chế duy trì cân bng ni môi?
A. Cơ quan th cm B. Tủy sng C. Tim D. Phi
Câu 25. Tim hoạt động có tính tự động là do:
A. Do các cơ tim tự co giãn
B. Nút nhĩ thất tự động phát xung điện.
C. Nút xoang nhĩ tự động phát xung điện.
D. Do cơ tim có điện sinh học.
Câu 26. Ni dung nào sau đây đúng vi cơ chế truyn tin qua xinap?
A. Xung thn kinh s dừng li khi đi qua xinap.
B. Xung thn kinh truyn đi theo hai chiu bt đu t đim nhn kích thích
C. Xung thn kinh ch đi theo mt chiu t màng trưc ra màng sau xinap.
D. Xung thn kinh ch đi theo mt chiu t màng sau ra màng trưc xinap.
Câu 27. Khi nói v cm ng động vt, ni dung nào không đúng?
A. Giúp cho sinh vt thích nghi vi môi trưng.
B. Có 2 hình thc hưng đng và ng đng
C. Có hình thc phn ng đa dng
D. Có tc đ phn ng nhanh
Câu 28. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh dạng
ống?
A. Có hình thức phản ứng đa dạng, chính xác
B. Chỉ có các phản xạ có điều kiện
C. Có các phản xạ có điều kiện và không điều kiện
D. Tiết kiệm nhiều năng lượng.
Câu 29. Ở người, huyết áp tăng trong trường hợp nào?
A. Khi ăn nhiều muối
B. Cơ thể bị thương gây mất máu
C. Khi tim đập chậm và yếu
D. Khi luyện tập thể dục đều đặn làm cơ thể khỏe mạnh
Câu 30. Thành phần nào sau đây không có ở hệ tuần hoàn hở?
A. Tĩnh mạch B. Động mạch C. Mao mạch D. Tim
Câu 31. Phát biu không đúng v cân bng ni môi?
A. Là duy trì n đnh môi trưng trong cơ th.
B. Là s điu chnh tăng dn lưng mui trong cơ th.
C. Là duy trì cân bng pH trong máu.
D. Là duy trì cân bng áp sut thm thu trong máu.
4/4 - Mã đề 001 - https://thi247.com/
Câu 32. Hình thức cảm ứng ở động vật có tổ chức thần kinh được gọi là:
A. Phản xạ B. Hướng động C. Xử lý thông tin D. Ứng động
------ HẾT ------
1
SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA T
(Không kể thời gian phát đề)
ĐÁP ÁN
MÔN SINH HỌC Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 45 phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 32.
001 002 003 004 005
1
C
C
B
B
2
D
D
D
C
3
D
C
D
D
4
A
B
A
A
5
C
C
A
B
6
B
B
D
B
7
B
A
B
D
8
D
A
C
A
9
D
C
B
D
10
A
D
A
B
11
C
B
B
C
12
C
A
A
C
13
A
D
D
A
14
B
A
C
A
15
A
D
B
C
16
B
B
C
D
17
A
B
B
D
18
C
B
C
A
19
A
C
D
C
20
C
D
D
C
21
A
C
A
D
22
C
D
C
B
23
A
C
B
C
24
B
A
C
C
25
C
A
D
C
26
C
C
C
C
27
B
C
A
A
28
B
D
B
C
29
A
D
B
C
30
C
D
D
B
31
B
C
B
C