(Đề gồm 2 trang)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1: Viết
1
24
dưới dạng phân số ta được kết quả
A.
9.
4
B.
5.
4
C.
4.
3
D.
8.
3
Câu 2: Kết quả của phép tính
1 1
3 3
+
bằng
A.
1
3
B.
1
3
Câu 3: Viết phân số
16
5
dưới dạng hỗn số, ta được kết quả
A.
1
35
B.
1
53
C.
1
35
D.
1
53
Câu 4: Trong các cách viết dưới đây, cách viết nào cho ta phân số?
A.
3
0
B.
2
7
C.
D.
1,36
2,7
Câu 5: Hai phân số
a
b
c
d
(a, b, c, d là các số nguyên khác 0) gọi là bằng nhau nếu
A.
a.c b.d.=
B.
a.b c.d.=
C.
a.d b.c.=
D.
a:d c:b.=
Câu 6: Phân số nào dưới đây bằng với phân số
3
1
?
C.
3
1
D.
18
6
Câu 7: Khi rút gọn phân số
27
45
ta được phân số tối giản là
A.
3
5
B.
9
15
C.
3
5
D.
9
15
Câu 8: Mẫu số chung của các phân số
;
3
2
3;
4
;
2
5
4
9
A. 36. B. 24. C. 12. D. 18.
Câu 9: Phân số có giá trị nhỏ nhất trong các phân số
3 1 5 7
; ; ;
4 2 7 3
A.
3
4
B.
1
2
C.
5
7
D.
7
3
PHÒNG GD VÀ ĐT BẮC TRÀ MY
TRƯỜNG PTDTBT THCS
LÝ TỰ TRỌNG
KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC: 2023-2024
MÔN: TOÁN - LỚP 6
Thời gian: 90 phút
(không kể thời gian giao đề)
A. 3. B.
3
.
.. 3
C
D. 0.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 10: Kết quả phép tính
5 2
3 3
+
bằng
A. 1. B. 2. C.
3.
D.
3.
Câu 11: Qua hình 1. Giao điểm của hai đường thẳng a
và b là
A. điểm Q. B. điểm M.
C. điểm N. D. điểm P.
a
b
M
Q
N
P
Hình 1
Câu 12: Qua hình 2. Hai tia đối nhau là
y
x
A
B
Hình 2
A. Ay và Bx. B. Ax và By. C. Ax và BA. D. Ax và Ay.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
9 5 ;
7 7
b)
2 7 3
5 5 8
( )
Bài 2: (1,0 điểm) Tìm
x
biết:
a)
3 12 ;
16x
=
b)
207 193,5.x =
Bài 3: (2,0 điểm)
a) Mẹ cho Hoa 130 000 đồng để mua đồ dùng học tập. Hoa dự định mua 15 quyển vở, 5 chiếc
bút bi 10 chiếc bút chì. Giá của một quyển vở, một chiếc bút bi, một chiếc bút chì lần lượt là
5 100 đồng, 3 500 đồng, 3 000 đồng. Em hãy ước lượng xem Hoa đủ số tiền mua đồ dùng
học tập không?
b) Khi trả tiền một cuốn sách theo đúng giá bìa, Na được cửa hàng trả lại 1 500 đồng được
khuyến mãi 10%. Vậy Na đã mua cuốn sách với giá bao nhiêu?
Bài 4: (1,0 điểm) Quan sát hình vẽ.
a
B
A
D
C
Hình 3
a) Điểm B và D nằm cùng phía đối với điểm nào?
b) Điểm A và C nằm khác phía đối với điểm nào?
Bài 5: (2,0 điểm) Trên tia Ox, vẽ hai điểm A và B sao cho OA = 4cm, OB = 8cm.
a) Trong ba điểm O, A, B, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao?
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB. Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
---Hết---
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN TOÁN – LỚP 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)
Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án A D C B C D A A D A B D
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài Lời giải Điểm
Bài 1:
(1,0 điểm)
a) (0,5 điểm)
9 5
7 7
9 5
7 7
+=
14
7
=
2.=
0,25
0,25
b) (0,5 điểm)
2 7 3
5 5 8
( )
5 3
5 8
=
3
8
=
0,25
0,25
Bài 2:
(1,0 điểm)
a) (0,5 điểm)
3 12
16x
=
3.16 4
12
x
= =
Vậy
4.x
=
0,25
0,25
b) (0,5 điểm)
107 93,5x
=
107 93,5x=
13,5x=
Vậy
13,5.x
=
0,25
0,25
Bài 3:
(2,0 điểm)
a) (1,0 điểm) Tổng số tiền mua đồ dùng học tập theo dự định là
15 5 100 5 3 500 10 3 000 124 000 + + =
(đồng)
0,75
130000
đồng >
124 000
đồng, nên Hoa có đủ tiền để mua đồ
dùng học tập theo dự định. 0,25
b) (1,0 điểm) Giá bìa của cuốn sách là
1500:10% 15000
=
(đồng)
Số tiền Na đã mua cuốn sách là
15000 1500 13500
=
(đồng).
0,5
0,5
Bài 4:
(1,0 điểm)
a) (0,5 điểm) Điểm B và D nằm cùng phía đối với điểm C. 0,5
b) (0,5 điểm) Điểm A và C nằm khác phía đối với điểm D. 0,5
Bài 5:
(2,0 điểm)
x
B
A
O
0,5
a) Điểm A nằm giữa O và B.
Vì hai điểm A, B cùng nằm trên tia Ox và OA < OB (3 cm < 6 cm).
0,25
0,25
b) Theo kết quả câu a) điểm A nằm giữa O và B nên OA + AB = OB
Tính được AB = 4 cm.
Điểm A trung điểm của đoạn thẳng OB. Vì: điểm A nằm giữa hai
điểm O; B và OA = AB = 4 cm.
0,25
0,25
0,5.
Lưu ý:
1) Học sinh có thể giải cách khác nếu đúng thì vẫn ghi điểm tối đa.
2) Cách tính điểm toàn bài = điểm TN + điểm TL (làm tròn một chữ số thập phân).
Người duyệt đề Người ra đề
Châu Thị Ngọc Hồng Lê Thị Lệ Xuân