Mã đề 101 Trang 1/3
S GDĐT KON TUM
TRƯNG THPT LÊ LI
KIM TRA GIA HC KÌ II NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: Sinh hc - Lp 10
Ngày kim tra: 29 /3/ 2025
Thi gian làm bài: 45 phút (không k thời gian giao đề)
kim tra có 03 trang)
H và tên hc sinh:……….……………………….......................Lớp..................SBD............
PHN I. TRC NGHIM KHÁCH QUAN (7 đim)
1. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu
hi hc sinh ch chn mt phương án.
Câu 1. Kết thúc gim phân, t 1 tế bào m ng bi (2n) to ra
A. 2 tế bào con lưỡng bi(2n). B. 2 tế bào con đơn bội(n).
C. 4 tế bào con lưỡng bi(2n). D. 4 tế bào con đơn bội(n).
Câu 2. Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào da trên đc tnh nào sau đây?
A. Tnh ưu việt ca các tế bào nhân thc.
B. Tnh toàn năng ca các tế bào.
C. Tnh đc th ca các tế bào.
D. Tnh đa dạng ca các tế bào giao t.
Câu 3. Chu kì tế bào là
A. hot đng sng không có tính chu kì, din ra t lần phân bào này đến ln phân bào tiếp
theo, kết qu t 1 tếo m ban đầu hình thành 2 tế bào con.
B. hot đng sng có tính chu kì và kết qu t 1 tế bào m ban đầu hình thành 2 tế bào con.
C. hot đng sng có tính chu kì, din ra t lần phân bào này đến ln phân bào tiếp theo, kết
qu t 1 tế bào m ban đu hình thành 2 tế bào con.
D. hot đng sng có tính chu kì, din ra t lần phân bào này đến ln phân bào tiếp theo, kết
qu t 1 tế bào m ban đu hình thành 4 tế bào con.
Câu 4. Công nghệ tế bào là
A. quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoc nuôi cấy mô trên môi trường
dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoc cơ thể hoàn chỉnh.
B. quy trình chuyển gen từ tế bào của loài này sang tế bào của loài khác nhằm tạo ra giống mới
có năng suất cao, chất lượng tốt.
C. quy trình tạo ra thế hệ con có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu vượt trội hơn hẳn thế hệ
bố mẹ.
D. quy trình tạo ra giống mới đáp ứng yêu cầu của sản xuất bằng cách gây đột biến các giống
sẵn có.
Câu 5. Ở tế bào nhân thc, chu kì tế bào gm 2 giai đoạn là
A. quá trình giảm phân và hình thành giao t.
B. phân chia nhân và phân chia tế bào chất.
C. kì trung gian và phân chia tế bào (pha M).
D. quá trình nguyên phân và quá trình giảm phân.
Câu 6. Hãy chn câu sai khi đ cp đến ý nghĩa của vic ng dng nhân ging vô tính trong ng
nghim cây trng ?
A. Giúp nhân nhanh ging cây trng đáp ứng yêu cu ca sn xut.
B. Giúp bo tn mt s ngun gen thc vt quý hiếm có nguy cơ tuyt chng.
C. Giúp bo tn mt s ngun gen động vt quý hiếm có nguy cơ tuyệt chng.
D. Giúp to ra ging có nhiều ưu điểm như sạch nm bệnh, đng đều v đc tính ca ging
gc.
Mã đề 101
Mã đề 101 Trang 2/3
Câu 7. Nếu có 24 NST kép trong mt tế bào kì cui I ca gim phân thì s nhim sc th ng
bi là bao nhiêu?
A. 2n = 12. B. 2n = 6. C. 2n = 24. D. 2n = 48.
Câu 8. Đin vào ch trng: Thông tin gia các tế bào là s truyn tín hiu t tế bào này sang tế
bào khác thông qua … để tạo ra các đáp ứng nht định”.
A. các tế bào máu B. dòng máu tun hoàn
C. phân t tín hiu D. kênh ni gia các tế bào
Câu 9. Trong quá trình nguyên phân, s t nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào?
A. Kì sau. B. Kì đầu. C. Kì giữa. D. Kì trung gian.
Câu 10. Các tế bào xa nhau s truyn tin qua các phân t tín hiệu đưc vn chuyn nh
A. qua mi ni gia các tế bào. B. truyn tin cc b.
C. h tun hoàn. D. tiếp xúc trc tiếp.
Câu 11. S tiếp hp và trao đi chéo các đon chromatid ca cp NST kép tương đng xy ra
A. kì gia I B. kì đầu I. C. kì sau I. D. kì cui I.
Câu 12. Khi u lành tnh khác vi khi ác tnh điểm nào sau đây?
A. Ch định v mt v tr nht định trong cơ thể.
B. Có kh năng tách khi v tr ban đầu và di chuyển đến v tr mi.
C. Có kh năng tăng sinh không giới hn.
D. Có cơ chế kim soát chu kì tế bào không hot đng hoc hot đng bt thưng.
2. Câu trc nghim dng đúng sai. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 3. Trong mi ý a), b), c), d)
mi câu, hc sinh chọn đúng hoc sai.
Câu 1. Ung thư là bệnh liên quan đến việc tăng sinh tế bào mt cách mt kim soát và có kh
năng xâm lấn sang nhng mô kế cận hoăc di chuyển đến nhng b phận khác trong cơ th(di
căn). Theo tống kê năm 2020 của GLOBOCAN ti Việt Nam, ước tính có 182 563 ca mc mi và
112 690 ca t vong do ung thư, như vậy c 100 000 người thì có 159 người đưc chẩn đoán mắc
mới ung thư và 106 người t vong do ung thư.
a) Theo thống kê năm 2020 của GLOBOCAN ti Vit Nam, c 100 000 người thì có 159
người t vong do ung thư.
b) T l t vong do ung thư ở Việt Nam năm 2020 cao hơn một na so vi s ca mc mi.
c) Nếu một người mắc ung thư thì khả năng t vong là 100%.
d) Tế bào ung thư có thể vượt qua cơ chế kim soát của cơ thể, tiếp tc phân chia ngay c khi
không cn thiết.
Câu 2. Quan sát quá trình phân bào ca mt tế bào mt loài đng vt lưng bi, thy din biến
b NST đang diễn ra theo hình 1. Trong đó A, a, B, b là kí hiu ca tng NST trong b NST
ng bi.
Hình 1
a) Nếu quá trình phân bào là bình thường, các tế bào con to ra có thành phn NST gm AaBb.
b) Tại kì trung gian, môi trường nội bào đã cung cấp nguyên liệu tương đương 4 NST đơn để
giúp tế bào nhân đôi NST.
Mã đề 101 Trang 3/3
c) S không phân ly ca các NST đơn to ra t NST kép B. B có th to ra các tế bào con
mang thành phn NST gm AabBB và AaBb.
d) Tế bào đang ở kì gia ca quá trình nguyên phân.
Câu 3. Để tìm hiu v đáp ứng tế bào dưới tác nhân là hormone insulin. Mt nhà khoa hc đã tiến
hành gây đáp ứng tếo gan bằng hormone insulin để kích thích chuyn hóa glucose thành
glycogen. Ông đã tiến hành 2 thí nghiệm như sau:
Thí nghim 1: Cho tế bào gan(A) còn nguyên vẹn vào môi trường có cha insulin và glucose.
Thí nghim 2: Tiêm trc tiếp insulin vào tế bào gan(B) ri cho vào môi trưng có cha glucose.
Sau mt thi gian, tiến hành thu kết qu thí nghim.
a) Tế bào(B) không xut hin glycogen vì trong tế bào không có th th để liên kết vi insulin
nên không gây đáp ứng tế bào.
b) Glycogen ch xut hin 1 trong 2 tế bào. Ch nhng tế bào có th th màng để liên kết vi
insulin mi có th gây đáp ứng tế bào chuyn glucose thành glycogen.
c) Glycogen xut hin c 2 tế bào vì c 2 tế bào đều có insulin liên kết vi th th màng và
kích hoạt con đường truyn tín hiu vào bên trong tế bào gây đáp ứng tế bào chuyn glucose
thành glycogen.
d) Tế bào(A) có xut hin glycogen vì insulin liên kết vi th th màng và kích hot con
đường truyn tín hiu vào bên trong tế bào gây đáp ứng tế bào chuyn glucose thành glycogen.
3. Câu trc nghim dng tr li ngn. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 4 bng s.
Câu 1. Quá trình truyn thông tin gia các tế bào gm my giai đoạn?
Câu 2. Trong s những thuật sau đây: Nhân bn tính, liu pháp tế o gc, lai tế bào sinh
dưỡng, thuật cy truyn phôi, nuôi cy ht phấn. bao nhiêu phương pháp thuc công ngh
tế bào động vt?
Câu 3. Cho các kĩ thuật sau: Lai hai tế bào sinh dưỡng, chiết cành, nhân bn vô tính, nuôi cy
mô, cy truyn phôi và nuôi cy ht phn. Quá trình nguyên phân là nn tảng, là cơ sở khoa hc
ca bao nhiêu kĩ thut trên?
Câu 4. Trong s các bnh ung thư sau: Ung thư gan, ung thư tuyến giáp, ung thư vòm họng
ung thư phổi. Có bao nhiêu bệnh ung thư chiếm t l nhiu nht Vit Nam ?
PHẦN II: TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (1 điểm)
Thế nào là công ngh tế bào? Hãy nêu mt s thành tu ca công ngh tế bào thc vt?
Câu 2. (2 đim)
Sóng đin thoại di động có gây ung thư không? S dng thuc nhum tóc có làm tăng
nguy cơ bị ung thư không? Giải thch.
------ HẾT ------
PHN I. (7 đim)
1. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn, Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 12
(mi câu tr lời đúng hc sinh được 0,25 điểm)
Câu
Mã đề
101
102
103
104
1
D
C
D
D
2
B
A
A
C
3
C
C
A
A
4
A
D
D
C
5
C
C
A
A
6
C
D
A
D
7
D
C
C
C
8
C
B
B
C
9
D
B
C
C
10
C
C
D
B
11
B
D
C
A
12
A
B
C
A
2. Câu trc nghim dng đúng sai. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 3, trong mi ý
a),b),c),d) mi câu hc sinh chọn đúng hoặc sai .
Hc sinh la chn chính xác 01 ý trong 01 câu hỏi được 0,25 điểm
Mã đề
101
102
103
104
a) S
b) Đ
c) S
d) Đ
a) S
b) Đ
c) Đ
d) Đ
a) Đ
b) Đ
c) Đ
d) S
a) S
b) Đ
c) S
d) Đ
a) Đ
b) Đ
c) S
d) Đ
a) Đ
b) Đ
c) Đ
d) S
a) Đ
b) Đ
c) Đ
d) S
a) Đ
b) Đ
c) S
d) Đ
a) Đ
b) Đ
c) S
d) Đ
a) S
b) S
c) Đ
d) Đ
a) Đ
b) S
c) Đ
d) S
a) S
b) Đ
c) Đ
d) Đ
3. Câu trc nghim dng tr li ngn. Hc sinh tr li t câu 1 đến câu 4, mi câu
tr li đúng học sinh được 0,25 điểm
Câu
Mã đề
101
102
103
104
S GDĐT KON TUM
TRƯỜNG THPT LÊ LI
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DN CHẤM ĐỀ KIM TRA
GIA HC KÌ II NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: SINH HC, Lp 10
1
3
3
3
2
2
3
2
2
5
3
5
5
3
3
4
2
3
5
3
PHẦN II: TLUẬN (3 điểm)
HS trả lời không giống như đáp án nhưng có ý đúng, lập luận rõ ràng và logic thì vẫn ghi
điểm
MÃ ĐỀ : 101, 103
Câu
Nội dung
Điểm
1
(1.5
đim)
- Công ngh tế bào là quy trình kĩ thuật ng dụng phương pháp nuôi cấy
tế bào hoc nuôi cy trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo để to ra
cơ quan hoặc cơ thể hoàn chnh.
- Một số thành tựu ca công nghệ tế bào:
+ Nhân giống tính các giống cây ăn quả như chuối già Nam Mỹ,
chuối sứ, dâu tây chịu nhiệt,…; các giống cây cảnh giá trị cao như
lan hồ điệp, lan rừng đột biến,…các giống cây dược liệu như đinh lăng,
sâm Ngọc Linh,…các giống cây lấy gỗ như bạch đàn, keo lai…
+ Tạo giống cây trồng mới như tạo giống lúa DR2 có năng suất cao,…
+ Tạo giống cây trồng sạch bệnh như giống khoai tây, giống chuối,…
sạch bệnh.
0.5
0.5
0.25
0.25
2
(1.5
đim)
- Ung thư do đột biến gene, điện thoại di động phát ra một loại sóng
tần số thấp không làm hỏng gene.
- Không bằng chứng khoa học cho thấy sử dụng thuốc nhuộm tóc
làm tăng nguy cơ ung thư.
- Tuy nhiên, một số nghiên cứu kết luận rằng, thợ làm tóc và thợ cắt tóc
thường xuyên tiếp xúc với một lượng lớn thuốc nhuộm tóc, sản phẩm
hóa học khác có thể làm tăng nguy cơ ung thư bàng quang.
0.5
0.5
0.5
MÃ ĐỀ : 102, 104
Câu
Nội dung
Điểm
1
(1.5
đim)
- Ung thư do đột biến gene, điện thoại di động phát ra một loại sóng
tần số thấp không làm hỏng gene.
- Không bằng chứng khoa học cho thấy sử dụng thuốc nhuộm tóc
làm tăng nguy cơ ung thư.
- Tuy nhiên, một số nghiên cứu kết luận rằng, thợ làm tóc và thợ cắt tóc
thường xuyên tiếp xúc với một lượng lớn thuốc nhuộm tóc, sản phẩm
hóa học khác có thể làm tăng nguy cơ ung thư bàng quang.
0.5
0.5
0.5
2
(1.5
đim)
- Công ngh tế bào là quy trình kĩ thuật ng dụng phương pháp nuôi cấy
tế bào hoc nuôi cấy trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo để to ra
cơ quan hoặc cơ th hoàn chnh.
- Một số thành tựu ca công nghệ tế bào:
+ Nhân giống tính các giống cây ăn quả như chuối già Nam Mỹ,
chuối sứ, dâu tây chịu nhiệt,…; các giống cây cảnh giá trị cao như
lan hồ điệp, lan rừng đột biến,…; các giống cây dược liệu như đinh
lăng, sâm Ngọc Linh,…; các giống cây lấy gỗ như bạch đàn, keo lai …
+ Tạo giống cây trồng mới như tạo giống lúa DR2 có năng suất cao,…
+ Tạo giống cây trồng sạch bệnh như giống khoai tây, giống chuối,…
sạch bệnh.
0.5
0.5
0.25
0.25
-------- Hết --------