ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 NĂM HỌC 2024-2025
MÔN SINH HỌC KHỐI 10
1. Thời điểm kiểm tra: Tuần của năm học.
2. Thời gian làm bài: 45 phút
3. Hình thức kiểm tra: 70%Trắc nghiệm + 30% tự luận.
4. Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
- Tổng điểm: 10 điểm, gồm 25 câu. Trong đó:
+ Phần I. Trắc nghiệm
Phần Trắc nghiệm nhiều lựa chọn gồm 16 câu TNNLC = 4 điểm
Phần Trắc nghiệm Đúng/Sai gồm 2 câu = 2,0 điểm.
Phần Câu trắc nghiệm trả lời ngắn gồm 4 câu = 1 điểm
+ Phần II. Tự luận gồm 3 câu = 3,0 điểm
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
Nội dung
kiểm tra
Biết Hiểu
Vận
dụng
TNNLC TNĐS TNTLN TNNLC TNĐS TNTLN Tự luận
Chu kì tế
bào và
nguyên
phân 2 2 1 1
Quá trình
giảm phân 1 2
Công nghệ
tế bào 4
Sự đa dạng
và phương
pháp
nghiên cứu
ở vi sinh
1 1 2
vật
Trao đổi
chất, sinh
trưởng và
sinh sản ở
vi sinh vật 7 1 1 2 1 2
14 2 2 8 2 3
16 12 3
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2
STT Nội dung kiến thức Mức độ kiểm tra, đánh giá
1 Chu tế bào
phân bào
- Dựa vào sơ đồ, trình bày được các giai đoạn trong chu kì tế bào Hiểu
2 Quá trình giảm
phân
Dựa vào cơ chế nhân đôi và phân li của NST để giải thích được quá trình giảm phân, thụ tinh
cùng với nguyên phân là cơ sở của sinh sản hữu tính ở sinh vật
Vận dụng
3 Công nghệ tế bào - Nêu được nguyên lí công nghệ tế bào thực vật
- Nêu được một số thành tựu của công nghệ tế bào thực vật
- Nêu được khái niệm công nghệ tế bào động vật
- Nêu được một số thành tựu của công nghệ tế bào động vật
Nhận biết
4 Vi sinh vật Khái niệm và các nhóm vi sinh
vật
- Nêu được khái niệm vi sinh vật
- Kể tên các nhóm vi sinh vật
Nhận biết
Phân biệt được các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật Thông hiểu
- Quá trình tổng hợp phân
giải ở vi sinh vật
- Quá trình sinh trưởng và sinh
sản ở vi sinh vật
- Một số ứng dụng vi sinh vật
trong thực tiễn
- Kể tên được 1 số thành tựu hiện đại của công nghệ vi sinh vật
- Nêu được khái niệm sinh trưởng ở vi sinh vật
- Nêu được 1 số ví dụ về quá trình tổng hợp các chất ở vi sinh vật
- Nêu được 1 số ví dụ về quá trình phân giải các chất ở vi sinh vật
- Kể tên được 1 số ngành nghề liên quan đến công nghệ vi sinh vật triển vọng phát triển
của ngành nghề đó
Nhận biết
- Trình bày được đặc điểm các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn
- Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật
- Trình bày được tác hại của việc lạm dụng thuốc kháng sinh trong chữa bệnh cho con người
và động vật
- Trình bày được 1 số ứng dụng vi sinh vật trong thực tiễn ( sản xuất và bảo quản thực phẩm,
sản xuất thuốc, xử lí môi trường ...)
Thông hiểu
- Phân tích được vai trò của vi sinh vật trong đời sống con người Vận dụng
ĐỀ MINH HỌA
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Phần: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (Thí sinh trả lờic u hỏi 1 đến 16; mỗi câu hỏi chchọn 1 đáp án)
Câu 1: Phaft biêgu nào sau đây không đúng khi nói về chu kì tế bào?
A. Chu kij têf bajo laj hoakt đôkng sôfng cof tifnh châft chu kij.
B. Chu kì tế bào laj hoakt đôkng sôfng chỉ diêmn ra ở sinh vật đa bào.
C. Thời gian của chu kì tế bào là thời gian của các giai đoạn trong chu kì tế bào.
D. Kết quả của chu kì tế bào là từ một tế bào mẹ ban đầu hình thành 2 tế bào con.
Câu 2: Nguyên nhân najo sau đây không đươkc sưg dukng đêg giagi thifch cho hiêkn tươkng tig lêk ngươji măfc bêknh ung thư ngajy cajng gia tăng?
A. Tuôgi thok cuga con ngươji ngajy cajng đươkc gia tăng.
B. Ô nhiêmm môi trươjng sôfng ngajy cajng năkng nêj.
C. Công nghêk thông tin ngajy cajng phaft triêgn maknh.
D. Thofi quen sinh hoakt không lajnh maknh ngajy cajng phôg biêfn.
Câu 3: Công nghệ tế bào động vật gồm những kĩ thuật chính nào sau đây?
A. Nuôi cấy mô và cấy truyền phôi.
B. Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi.
C. Dung hơkp têf bajo trâjn và câfy truyêjn phôi.
D. Nhân bản vô tính và dung hợp tế bào trần.
Câu 4: Kĩ thuật nào dưới đây là ứng dụng của công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?
A . Nuôi cấy hạt phấn B. Nuôi cấy mô tế bào C. Cấy truyền phôi D. Nhân bản vô tính
Câu 5: Nhân bagn vô tifnh ơg đôkng vâkt không đem đêfn triêgn vokng najo sau đây?
A. Nhân nhanh nguôjn gene đôkng vâkt quyf hiêfm cof nguy cơ tuyêkt chugng.
B. Tako nguôjn cơ quan, nôki takng thay thêf dujng trong chưma trik bêknh ơg ngươji.
C. Tako ra cafc loaji đôkng vâkt biêfn đôgi gene đêg sagn xuâft thuôfc chưma bêknh.
D. Tako ra nhưmng caf thêg mơfi cof bôk gene cuga caf thêg gôfc đươkc chokn lưka.
Câu 6: Đâu không phải là thành tựu của công nghệ tế bào động vật?
A. Tạo mô, cơ quan thay thế
B. Tạo dòng tế bào và động vật chuyển gene
C. Nhân bản vô tính ở động vật
D. Sản xuất vaccine ăn được
Câu 7 : Một loại vi khuẩn chỉ cần amino acid loại methionine làm chất dinh dưỡng hữu sống trong hang động không ánh sáng. Kiểu dinh
dưỡng của loại vi khuẩn này là
A. quang tự dưỡng. B. quang dị dưỡng. C. hóa dị dưỡng. D. hóa tự dưỡng.
Câu 8: Vi sinh vật là gì?
A. Vi sinh vật là những sinh vật đơn bào có kích thước nhỏ bé, thường chỉ quan sát được dưới kính hiển vi.
B. Vi sinh vật là những sinh vật đa bào có kích thước nhỏ bé, thường chỉ quan sát được dưới kính hiển vi.
C. Vi sinh vật là những sinh vật có kích thước nhỏ bé, thường chỉ quan sát được dưới kính hiển vi.
D.Vi sinh vật là những sinh vật đơn bào có kích thước nhỏ bé, có thể quan sát được bằng mắt thường.
Câu 9 : Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là
A. sự tăng sinh khối của quần thể.
B. sự tăng số lượng tế bào của quần thể.
C. sự tăng kích thước của mỗi cá thể trong quần thể.
D. sự mở rộng phạm vi phân bố của quần thể.
Câu 10: Vi sinh vật được chia thành các nhóm:
A.Vi sinh vật nhân sơ và vi sinh vật nhân thực
B. Vi khuẩn, nấm, và tảo
C. Sinh vật đơn bào và sinh vật đa bào
D. Chỉ có một nhóm vi sinh vật nhân sơ
Câu 11: Trong quá trình sinh tổng hợp, prôtêin được tổng hợp bằng cách
A. Kết hợp các nuclêôtit với nhau
B. Kết hợp giữa axit béo và glixêrol
C. Kết hợp giữa các axit amin với nhau
D. Kết hợp các phân tử đường đơn với nhau.
Câu 12: Vi khuẩn cộng sinh trong rễ cây họ đậu có vai trò?
A. Cố định Nitrogen B. Cố định Photphos C. Cố định Carbon D. Cố định Oxygen
Câu 13: Vi sinh vật được sử dụng trong ứng dụng lên men, muối chua nông sản là:
A. Nấm men B. Vi khuẩn bacter bacillus C. Nấm mốc D. Vi khuẩn Lactic
Câu 14: Sagn phâgm najo sau đây không phagi laj sagn phâgm cuga công nghêk vi sinh vâkt?
A. Sưma chua. B. Vaccine. C. Châft khafng sinh. D. Lufa mij.
Câu 15: Có bao nhiêu ứng dụng sau đây là ứng dụng của vi sinh vật trong thực tiễn?
(1) Xử lí rác thải. (2) Tổng hợp chất kháng sinh.
(3) Lên men sữa chua. (4) Tako ra mafy đo đươjng huyêft.
(5) Sản xuất thuốc trừ sâu sinh học.
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 16: Đâu không phải là ứng dụng của quá trình phân giải polysaccharide?
A, Phân giải xác thực vật thành phân bón hữu cơ
B. Sản xuất ethanol sinh học
C. Muối chua rau, củ, quả, thịt, ...
D. Sản xuất nước tương, nước mắm
Phần: Trắc nghiệm đúng – sai (Thí sinh trả lời các câu hỏi 1 đến câu hỏi 2. Trong mỗi câu hỏi, thí sinh trả lời đúng hoặc sai cho mỗi ý (mệnh đề)
Câu 1: Khi quan sát quá trình phân bào của các tế bào (2n) thuộc cùng một mô ở một loài sinh vật, một học sinh vẽ lại được sơ đồ với đầy đủ các giai
đoạn khác nhau như sau:
Cho các phát biểu sau đây là đúng hay sai
A. Quá trình phân bào của các tế bào này là quá trình nguyên phân.