Mã đề 103 Trang 1/2
SỞ GD & ĐT CÀ MAU
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
--------------------
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: VẬT LÍ 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: ............................................................................
Lớp: .......
Mã đề 103
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Vectơ cường độ điện trường giữa hai bản kim loại giống nhau đặt song song, tích điện trái dấu
phương vuông góc hai bản phẳng có chiều hướng từ
A. bản điện dương về bản điện âm. B. vô cùng về bản âm.
C. bản điện âm về bản điện dương. D. bản dương ra xa vô cùng.
Câu 2. Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện
trường là 1000V/m. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
A. 1500V. B. 2000V. C. 500V. D. 1000V.
Câu 3. Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều
A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.
B. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.
C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.
D. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.
Câu 4. Khi một điện tích bay o trong điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức thì quĩ
đạo của chúng có dạng
A. đường thẳng B. hyperbol.
C. một nhánh parabol. D. đường gấp khúc.
Câu 5. Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 cm được nhiễm điện trái dấu. Điện tích
10
5.10 C
di
chuyển từ tấm này đến tấm kia thì điện trường thực hiện công
9
2.10 J
. Coi điện trường bên trong khoảng
giữa hai tấm kim loại là đều. Cường độ điện trường bên trong hai tấm kim loại
A.
400V/m.
B.
40V/m.
C.
2V/m.
D.
200V/m.
Câu 6. Bộ tụ điện gồm ba tụ điện: C1 = 10 (μF), C2 = 15 (μF), C3 = 20 (μF) mắc nối tiếp với nhau. Điện
dung của bộ tụ điện là:
A. 45 (μF). B. 4,7 (μF). C. 0,21 (μF). D. 20 (μF).
Câu 7. Ba tụ điện
1
C 1F= µ
;
;
3
C 6F= µ
. Cách ghép nào sau đây cho điện dung của bộ tụ
2,1 Fµ
?
A. (C1 song song C3) nối tiếp C2. B. (C2 song song C3) nối tiếp C1.
C. Ba tụ ghép song song nhau. D. Ba tụ ghép nối tiếp nhau.
Câu 8. Biết điện thế tại điểm M trong điện trường là 20V. Electron có điện tích - e = -1,6.10-19 C đặt tại
điểm M có thế năng là:
A. -3,2.10-18 J. B. 1,6.1020 J. C. 3,2.10-18 J. D. -1,6.1020 J.
Câu 9. Hai điện tích q1 = q2 = 5.10-9 C, đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong chân không. Độ lớn cường
độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích bằng
A. 36000 V/m B. 18000 V/m C. 1,800 V/m D. 0 V/m
Câu 10. Cưng đ đin trưng gây ra bi đin tích Q = 5.10-9 C, tại một điểm trong chân không cách
điện tích một khoảng 10 cm có độ lớn là
A. E = 0,225 (V/m). B. E = 0,450 (V/m). C. E = 4500 (V/m). D. E = 2250 (V/m).
Câu 11. Mt t điện điện dung C. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là U thì đin tích Q ca t
điện được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
U
QC
=
. B.
Q CU=
. C.
2
Q CU=
. D.
C
QU
=
.
Câu 12. Điện trường là dạng vật chất tồn tại quanh
A. điện tích nhưng không truyền tương tác giữa các điện tích.
B. nam châm nhưng không truyền tương tác giữa các nam châm.
C. nam châm và truyền tương tác giữa các nam châm.
D. điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.
Mã đề 103 Trang 2/2
Câu 13. Ba tụ điện điện dung
1
C 10nF=
;
2
C 20nF=
;
3
C 20nF=
được ghép nối tiếp nhau. Điện dung
của bộ tụ bằng
A.
80nF
. B.
25nF
. C.
5, 0 nF
. D.
50nF
.
Câu 14. Công thức liên hệ cường độ điện trường và điện thế là
A.
M MN
E=V d
. B.
M
MN
V
E= d
. C.
M N MN
E=(V -V )d
. D.
MN
MN
V -V
E= d
.
Câu 15. Một tụ điện điện dung
20 Fµ
, hiệu điện thế giữa hai bản tụ
5V
. Năng lượng điện trường
trong tụ điện là
A.
0, 25 mJ
. B.
0, 25 J
. C.
250J
. D.
0,05mJ
.
Câu 16. Một điện tích q dịch chuyển được một đoạn d dọc theo đường sức của điện trường đều cường
độ E. Lực điện thực hiện được một công là
A.
qE
Ad
=
. B. A = qEd. C. A = q2Ed. D.
Ed
Aq
=
.
Câu 17. Công thức liên hệ cường độ điện trường và điện thế là
A.
M
MN
V
E= d
. B.
M N MN
E=(V -V )d
. C.
MN
MN
V -V
E= d
. D.
M MN
E=V d
.
Câu 18. Cho điện tích q = +10-8 C dịch chuyển giữa hai điểm cố định trong một điện trường đều thì công
của lực điện 80 mJ. Nếu một điện điện tích q’ = +4.10-9 C dịch chuyển giữa hai điểm đó thì công của
lực điện khi đó là
A. 320 mJ. B. 20 mJ. C. 32 mJ. D. 200 mJ.
Câu 19. Cho 3 điểm A, B, C nằm trong điện trường đều như hình vẽ, cạnh AC song song với các đường
sức điện. Điện tích q1 đi theo đường gấp khúc A đến B rồi từ B đến C và điện tích q2= -q1 đi từ C đến A.
Nếu công lực điện thực hiện lên q1 và q2 lần lượt là A1 và A2 thì
A. A1 = A2. B. A1 > A2. C. A1 < A2. D. A1 ≥ A2.
Câu 20. Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện thế 12V. Năng lượng điện trường dự trữ
trong tụ điện là:
A. 1,2.10-5J B. 144J C. 1,44.10-4J D. 12J
Câu 21. Cho mạch điện như hình vẽ. Các dây nối điện trở bằng 0. Mạch điện được lắp theo
A. C1//C2)nt(C3//C4
B. C1//C2//(C3ntC4)
C. C1ntC2ntC3ntC4
D. (C1ntC2ntC3)//C4
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: Hai điện tích q1 = -10-6C, q2 = 210-6C đt ti hai điểm A và B cách nhau 20 cm trong chân không.
Xác định vec tơ cường độ điện trường tại M có AM = 5cm, BM = 25cm
Bài 2: Coù 3 tuï ñieän C1 = 4µF, C2 = 4µF, C3 = 8µF ñöôïc maéc vaøo
nguoàn ñieän coù hieäu ñieän theá U = 12V.
a. Tính ñieän dung C cuûa boä tuï ñieän, ñieän tích vaø hieäu ñieän theá
treân caùc tuï ñieän.
b. Tuï C3 bò “ñaùnh thuûng”. Tìm ñieän tích vaø hieäu ñieän theá treân
tuï C1.
------ HẾT ------
Mã đề 101 Trang 1/2
SỞ GD & ĐT CÀ MAU
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
--------------------
GIỮA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: VẬT LÍ 11
Thời gian làm bài: 45 phút
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Đề\câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
101
D
A
B
A
B
A
A
B
D
A
B
D
B
B
D
B
A
C
C
C
B
102
B
D
D
A
B
D
A
D
B
D
A
A
D
C
B
B
A
D
D
C
C
103
A
B
A
C
D
B
A
A
D
C
B
D
C
D
A
B
B
C
A
C
B
104
D
A
A
D
A
C
C
A
C
B
B
A
B
B
D
A
C
D
A
C
C
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: 101; 103
E1M = 9.109|𝑞𝑞1|
𝑟𝑟1
2=9.109�−10
−6
0.052=3,6.106 (V/m)
E2M = 9.109|𝑞𝑞2|
𝑟𝑟2
2=9.109�2.10−6
0,252=2,88.105 (V/m)
EM = E1M - E2M = 33,12 105 (V/m) = 3,3 106 (V/m)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
Bài 2: 101; 103
a/ Mạch điện C1 nt (C2 //C3)
C23 = C2 + C3 = 12µF
Cb = 𝐶𝐶1.𝐶𝐶23
𝐶𝐶1+𝐶𝐶23 = 3µF
Q1 = Q23 = Qb = Cb U = 36µC
U1 = 𝑄𝑄1
𝐶𝐶1 = 9V; U2 = U3 = U23 = 𝑄𝑄23
𝐶𝐶23= 3V
Q2 = U2.C2 = 12µC; Q3 = U3.C3 = 24µC
b/ C3 bị đánh thủng C1 nt C2
C12 = 𝐶𝐶1.𝐶𝐶2
𝐶𝐶1+𝐶𝐶2 = 2µF
Q1 = Q2 = Qb = C12 U = 24µC
U1 = U2 = Ub = 𝑄𝑄𝑏𝑏
𝐶𝐶𝑏𝑏
= 6V
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0.25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Mã đề 101 Trang 2/2
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1: 102; 104
E1M = 9.109|𝑞𝑞1|
𝑟𝑟1
2=9.109�−10
−6
0.052=3,6.106 (V/m)
E2M = 9.109|𝑞𝑞2|
𝑟𝑟2
2=9.109�2.10−6
0,252=2,88.105 (V/m)
EM = E1M - E2M = 33,12 105 (V/m) = 3,3 106 (V/m)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,5 điểm
Bài 2: 102; 104
a/ Mạch điện (C1 nt C2)//C3
C12 = 𝐶𝐶1.𝐶𝐶2
𝐶𝐶1+𝐶𝐶2 = 2µF
Cb = C12 + C3 = 10µF
U12 = U3 = UAB = 12V; Q3 = U3.C3 = 96µC
Q1 = Q2 = Q12 = C12 U12 = 24µC
U1 = U2 = 𝑄𝑄1
𝐶𝐶1 = 6V
b/ C3 bị đánh thủng C1 nt C2
C12 = 𝐶𝐶1.𝐶𝐶2
𝐶𝐶1+𝐶𝐶2 = 2µF
Q1 = Q2 = Qb = C12 U = 24µC
U1 = U2 = Ub = 𝑄𝑄𝑏𝑏
𝐶𝐶𝑏𝑏
= 6V
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0.25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm