SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT ĐỖ ĐĂNG TUYỂN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 2 – NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN VẬT LÝ- LỚP 12
Thời gian làm bài : 45 Phút(không kể thời gian giao đề)
(Đề có 4 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Mã đề 201
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3 điểm): Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 9. Mỗi câu
hỏi chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai? Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên
A. điện tích đứng yên đặt trong nó. B. nam châm đặt trong nó.
C. điện tích chuyển động đặt trong nó. D. dòng điện đặt trong nó.
Câu 2: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn không đúng các đường sức từ?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
Câu 3: Phương của cảm ứng từ tại một điểm
A. nằm ngang trùng với phương của kim nam châm tại điểm đó.
B. thẳng đứng trùng với phương của kim nam châm tại điểm đó.
C. trùng với phương của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đó.
D. vuông góc với phương của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đó.
Câu 4: Chọn phát biểu đúng khi nói về phương và chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện.
A. Phương nằm trong mặt phng cha ng đin và cảm ứng từ, chiu tuân theo quy tc n tay trái.
B. Pơng vuông góc với mặt phẳng chứa dòng đin và cảm ứng từ, chiều tuân theo quy tắc bàn tay
trái.
C. Phương nm trong mặt phẳng chứa ng đin và cảm ứng t, chiu tuân theo quy tắc bàn tay phải.
D. Phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và cảm ứng từ, chiều tuân theo quy tắc từ Nam
sang Bắc .
Câu 5: Khung dây có diện tích giới hạn S có N vòng dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B,
góc giữa vectơ cảm ứng từ
B
r
và vectơ pháp tuyến
n
r
của mặt phẳng khung dây là
.
α
Từ thông qua
diện tích S được tính theo công thức
A.
NBStan .
Φ = α
B.
NScos .
Φ = α
C.
NSsin .
Φ = α
D.
NBScos .
Φ = α
Câu 6: Đặt một vòng dây diện tích giới hạn là 10 cm2 trong một từ trường đều các vectơ cảm
ứng từ vuông góc với mặt phẳng vòng dây độ lớn B= 0,2 T. Từ thông qua vòng dây
độ lớn.
Trang 1/4 - Mã đề 201
A. 0 Wb. B. 2 Wb. C.2.10-4 Wb. D. 0,002 Wb.
Câu 7: Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều. Nếu chiều i đoạn dây dẫn
tăng n 2 lần cường độ dòng điện qua dây dẫn giảm đi 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng n dây
dẫn
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 4 lần. D. không đổi.
Câu 8: Điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch điện xoay chiều
( )
220 2 cos100u t V
π
=
. Giá
trị cực đại của điện áp đó là
A.
220 2
V. B. 220 V.C. 156 V. D. 440 V.
Câu 9: Máy biến áp là thiết bị
A. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.
B. có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều.
C. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều.
D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng, sai ( 2điểm): Học sinh trả lời câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b),
c), d) chọn đúng hoặc sai.
Câu 1.Dựa vào đồ thị biểu diễn cường độ dòng điện xoay chiều theo thời gian như Hình 17.3.
a. Chu kì của dòng điện là T = 0,01 s
Hình 17.3. Đồ thị biểu diễn cường độ dòng
điện xoay chiều theo thời gian
b. Cường độ dòng điện hiệu dụng
c. Tại thời điểm t = 0,02s thì cường
độ dòng điện là 2A và đang giảm.
d. Biểu thức cường độ dòng điện là
i = 4cos(100πt -
) A
Câu 2.Một đoạn dây dẫn
MN
khối lượng
m,
độ dài
L ,
mang dòng điện
I ,
được giữ lơ lửng
(cân bằng) trong một mặt phẳng nằm ngang nh một từ trường đều các đường sức từ hợp một
góc
θ
với đoạn dây và cũng nằm trong mặt phẳng nằm ngang như hình dưới.
a) Dòng điện qua đoạn dây có chiều từ N sang M.
b) Cường độ dòng điện qua đoạn dây là
.
sin
mg
IBL
θ
=
c) Khi đoạn dây quay tròn trong mặt phẳng nằm ngang thì lực từ tác dụng lên độ lớn
không đổi.
d) Nếu đồng thời đổi chiều của các đường sức từ chiều dòng điện thì lực từ tác dụng lên
đoạn dây vẫn có chiều như cũ.
Trang 2/4 - Mã đề 201
Phần III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm): Học sinh trả lời từ câu 1 tới câu 4.
Câu 1. Một đoạn dây dẫn dài 8 cm được đặt trong từ trường đều và vuông góc cảm ứng từ .
Cường độ dòng điện qua đoạn dây là 0,5 A, lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 2.10-3 N. Bỏ
qua ảnh hưởng của từ trường Trái Đất lên đoạn dây. Xác định độ lớn của ( đơn vị T ),(làm tròn
kết quả đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 2. Một dây dẫn mang dòng điện cường độ 8A đặt trong một từ trường đều, cảm ng từ
độ lớn bằng 0,5T. Biết dòng điện hợp với các đường sức của từ trường góc 600. Độ lớn của lực từ
tác dụng lên 20cm chiều dài của dây dẫn bao nhiêu N? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần
mười).
Câu 3. Một khung dây diện tích 50cm2 đặt trong từ tờng đều cảm ứng từ B=4.10-4T. T
thông qua diện tích khung y đó bằng 2.10-6 Wb. Góc hợp giữa vectơ cảm ng t vectơ pháp
tuyến của khung dây đó bằng bao nhiêu độ? (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)
Câu 4.Tại thời điểm t, điện áp u = 200
2
cos(100πt - π/2) (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s) có
giá trị 100
2
V và đang giảm. Sau thời điểm 1/300 s, điện áp này có giá trị là bao nhiêu Vôn? (làm
tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)
Phần IV. Tự luận (3 điểm): Học sinh thực hiện bài tập 1, 2, 3 theo yêu cầu.
Bài 1 ( 1 điểm): Một khung dây có
75
vòng và tiết diện là
2
12cm
được đặt trong từ trường của nam
châm điện. Biết độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ
0,5T
lên
1,5T
trong
0,20s.
Biết mặt phẳng khung
dây vuông góc với các đường sức từ của từ trường. Tính độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất
hiện trong khung dây ?
Bài 2 ( 1 điểm): Một dòng điện có cường độ 0,6 A chạy dọc theo dây dẫn bằng đồng được uốn
thành khung hình tam giác ABC như hình vẽ. Khung đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ
B= 2.10-2 Τ.Tính độ lớn lực từ tác dụng lên cạnh CA và cho biết phương và chiều của lực từ tác
dụng lên cạnh CA .
Bài 3 ( 1 điểm): Sạc điện thoại không dây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ như máy
biến áp. trên sạc cuộn dây được nối với dòng điện xoay chiều, đóng vai trò n cuộn cấp
(Hình 18.2). Phía sau của điện thoại có cuộn dây được nối với pin, đóng vai trò như cuộn thứ cấp.
Trang 3/4 - Mã đề 201
Giả sử cuộn cấp 440 vòng dây được nối với điện áp xoay chiều giá trị hiệu dụng 220V thì
điện áp ở cuộn thứ cấp có giá trị hiệu dụng 5V. Hỏi cuộn thứ cấp có bao nhiêu vòng dây?
------ HẾT ------
Trang 4/4 - Mã đề 201