
CÁC Đ THI HÓA H C HKII L P 11Ề Ọ Ớ
Đ S 1:Ề Ố
Câu 1: Cho các ch t sau: (1) ancol etylic; (2) Cu; (3) Naấ2CO3; (4) dung d ch AgNOị3/NH3;
(5) Mg(OH)2. Axit fomic tác d ng đc nh ng ch t nào? Vi t các ph ng trình minhụ ượ ữ ấ ế ươ
h a.ọ
Câu 2: B ng ph ng pháp hóa h c nh n bi t các ch t l ng m t nhãn sau:ằ ươ ọ ậ ế ấ ỏ ấ
(1) ancol etylic; (2) phenol; (3) axit axetic; (4) stiren; (5) benzen
Vi t các ph ng trình minh h aế ươ ọ
Câu 3: Hoàn thành s đ ph n ng, m i mũi tên là 1 ph n ng, ghi đi u ki n n u có:ơ ồ ả ứ ỗ ả ứ ề ệ ế
Al4C3
(1)
CH4
(2)
C2H2
(3)
C2H4
(4)
C2H5OH
(5)
CH3COOH
(6)
CH3COOC2H5
(7)
C2H5OH
(8)
CH3CHO
Câu 4: Cho 7,4 gam h n h p X g m 2 anđehit no đn ch c, m ch h liên ti p nhau tácỗ ợ ồ ơ ứ ạ ở ế
d ng dung d ch AgNOụ ị 3/NH3 đun nóng thu đc 64,8 gam k t t a Ag. ượ ế ủ
a. Xác đnh CTPT, CTCT c a 2 anđehit.ị ủ
b. Đt cháy hòa toàn 7,4 gam h n X trên, d n s n ph m cháy vào bình dung d chố ỗ ở ẫ ả ẩ ị
Ca(OH)2 d thì kh i l ng dung d ch sau ph n ng thay đi nh th nào so v i dungư ố ượ ị ả ứ ổ ư ế ớ
d ch Ca(OH)ị2 ban đu?ầ
Câu 5: Hidro hóa hoàn toàn 1 axit không no (1 liên k tế
π
), m ch h , đn ch c X thuạ ở ơ ứ
đc ch t h u c Y. Đt cháy hoàn toàn V lit Y thu đc 4V khí COượ ấ ữ ơ ố ượ 2 cùng đi u ki n.ở ề ệ
Vi t t t c các CTCT phù h p c a X.ế ấ ả ợ ủ
Đ S 2:Ề Ố
Câu 1: B ng 1 ch t hóa h c, hãy trình bày ph ng pháp và ph ng trình nh n bi t cácằ ấ ọ ươ ươ ậ ế
ch t l ng sau:ấ ỏ
(1) benzen; (2) toluen; (3) stiren
Câu 2: Hoàn thành s đ ph n ng, m i mũi tên là 1 ph n ng, ghi đi u ki n n u có:ơ ồ ả ứ ỗ ả ứ ề ệ ế
CH3COONa
(1)
CH4
(2)
CH3Cl
(3)
CH3OH
(4)
HCHO
(5)
HCOOH
(6)
HCOOCH=CH2
(7)
HCOONa
(8)
HCOOH
Câu 3: Vi t các ph ng trình sau (ch ghi s n ph m chính):ế ươ ỉ ả ẩ
a. Propen + HCl

b. Glucozo
men ancol
c. Axit axetic + ancol etylic
0
2 4
,H SO t
d. But-1,3-đien
0
, ,t p xt
Câu 4: Cho 11,2 lít (đktc) h n h p X g m etan, etilen, axetilen vào dung d ch Brỗ ợ ồ ị 2 d thìư
nh n th y có 48 gam Brậ ấ 2 ph n ng và có 6,72 lít khí (đktc) thoát ra.ả ứ
a. Vi t các ph ng trình ph n ngế ươ ả ứ
b. Tính % th tích và % kh i l ng c a m i khí trong h n h p X.ể ố ượ ủ ỗ ỗ ợ
c. Đt cháy hoàn toàn h n h p X r i h p th s n ph m cháy vào dung d ch n cố ỗ ợ ồ ấ ụ ả ẩ ị ướ
vôi trong d thì thu đc bao nhiêu gam k t t a?ư ượ ế ủ
Câu 5: T Metan và các ch t vô c c n thi t, các đi u ki n coi nh có đ, vi t s đ vàừ ấ ơ ầ ế ề ệ ư ủ ế ơ ồ
ph ng trình đi u ch vinyl axetat.ươ ề ế
Đ S 3:Ề Ố
Câu 1: Trình bày ph ng pháp hóa h c nh n bi t các ch t khí m t nhãn:ươ ọ ậ ế ấ ấ
(1) etan; (2) etilen; (3) axetilen; (4) SO2; (5) NH3
Câu 2: Hoàn thành s đ ph n ng, m i mũi tên là 1 ph n ng, ghi đi u ki n n u có:ơ ồ ả ứ ỗ ả ứ ề ệ ế
Axetilen
(1)
eten
(2)
1,2-điclo etan
(3)
etilen glicol
(4)
anđehit
oxalic
(5)
axit oxalic
(6)
natri oxalat
(7)
axit oxalic
(8)
đietyl oxalat
Câu 3: Gi i thích các hi n t ng sau:ả ệ ượ
a. Cho natri vào dung d ch phenol th y s i b t khí và thu đc dung d ch X trongị ấ ủ ọ ượ ị
su t, th i khí COố ổ 2 d vào dung d ch X thì th y dung d ch đc d n.ư ị ấ ị ụ ầ
b. Rót t t dung d ch axit axetic vào m t m u đá vôi th y có s i b t khí.ừ ừ ị ộ ẫ ấ ủ ọ
Câu 4: Cho 14 gam h n h p A g m phenol và ancol etylic tác d ng v i natri d thu đcỗ ợ ồ ụ ớ ư ượ
2,24 lít khí không màu (đktc).
a. Tính % kh i l ng m i ch t trong Aố ượ ỗ ấ
b. Cho 14 gam A tác d ng v i dung d ch Brụ ớ ị 2 d thì thu đc m gam k t t a. Tínhư ượ ế ủ
giá tr m.ị
Câu 5: So sánh nhi t đ sôi (có gi i thích) c a các ch t l ng sauệ ộ ả ủ ấ ỏ
(1) ancol etylic; (2) axit axetic; (3) anđehit axetic; (4) etan
Đ S 4:Ề Ố

Câu 1: Gi i thích vì sao:ả
a. Nhóm –OH c a phenol tác d ng đc dung d ch NaOH còn nhóm –OH c aủ ụ ượ ị ủ
ancol thì không tác d ng đc.ụ ượ
b. Benzen không tác d ng dung d ch Brụ ị 2 nh ng vòng phenyl –Cư6H5 c a phenol l iủ ạ
tác d ng đc.ụ ượ
Câu 2: Hoàn thành s đ ph n ng, m i mũi tên là 1 ph n ng, ghi đi u ki n n u có:ơ ồ ả ứ ỗ ả ứ ề ệ ế
Ancol etylic
(1)
axit axetic
(2)
canxi axetat
(3)
axit axetic
(4)
etyl
axetat
(5)
natri axetat
(6)
axeton
(7)
propan-2-ol
(8)
propen
Câu 3: B ng ph ng pháp hóa h c nh n bi t các ch t m t nhãn sau:ằ ươ ọ ậ ế ấ ấ
(1) CH3COOH; (2) CH2=CH-COOH; (3) CH3-CH2-OH; (4) CH2=CH-CH2-OH
Câu 4: Tính pH c a dung d ch axit axetic 0,1M bi t Kủ ị ế a= 1,75.10-5 và axit axetic đi n liệ
y u theo ph ng trình sau:ế ươ
CH3COOH
CH3COO- + H+
Câu 5: Cho h n h p B g m 2 hidrocacbon m ch h cùng dãy đng đng liên ti p nhauỗ ợ ồ ạ ở ồ ẳ ế
(không quá 3 liên k t ế
π
trong m i phân t ) l i th t t t qua dung d ch AgNOỗ ử ộ ậ ừ ừ ị 3/NH3 đun
nóng, sau ph n ng không th y khí thoát ra. Đt cháy hoàn toàn V lít B thu đc 3,5V lítả ứ ấ ố ượ
CO2 (đktc).
a. Xác đnh các CTCT có th có c a 2 hidrocacbon trong Bị ể ủ
b. Tính % kh i l ng trong h n h p B.ố ượ ỗ ợ
Đ S 5:Ề Ố
Câu 1: Vi t các ph ng trình sau d ng công th c c u t o:ế ươ ạ ứ ấ ạ
a. 2-metyl but-1-en + H2O
0
2 4
,H SO t
s n ph m chínhả ẩ
b. 2-Brom butan + KOH
0
2 5
,C H OH khan t
s n ph m chínhả ẩ
c. Axetilen + H2O
0
4
,80HgSO C
d. Ancol etylic + CuO
0
t
Câu 2: B ng ph ng pháp hóa h c nh n bi t các ch t sau:ằ ươ ọ ậ ế ấ
(1) etilen glicol; (2) propan-2-ol; (3) phenol; (4) stiren; (5) anđehit axetic
Câu 3: Hoàn thành s đ ph n ng, m i mũi tên là 1 ph n ng, ghi đi u ki n n u có:ơ ồ ả ứ ỗ ả ứ ề ệ ế

CH3COOH
(1)
CH3COONa
(2)
CH4
(3)
C2H2
(4)
C6H6
(5)
C6H5Cl
(6)
C6H5ONa
(7)
C6H5OH
(8)
axit picric
Câu 4: Vi t t t c các đng phân ancol và ete có cùng công th c Cế ấ ả ồ ứ 4H10O
Câu 5: Cho m gam m t axit cacboxylic no đn ch c, m ch h A tác d ng v a đ v iộ ơ ứ ạ ở ụ ừ ủ ớ
100ml dung d ch NaOH 1M, cô c n dung d ch sau ph n ng thu đc 9,6 gam mu iị ạ ị ả ứ ượ ố
khan.
a. Xác đnh CTPT, CTCT c a A.ị ủ
b. Cho 7,4 gam A tác d ng v i 13,8 gam ancol etylic v i xúc tác Hụ ớ ớ 2SO4 đun nóng
và hi u su t ph n ng là 75%. Tính kh i l ng este thu đc sau ph n ng.ệ ấ ả ứ ố ượ ượ ả ứ

Đ S 6:Ề Ố
Câu 1: Hoàn thành chu i ph n ng sau, ghi rõ đi u ki n:ỗ ả ứ ề ệ
Butan
1
etilen
2
ancol etylic
3
axit axetic
4
etyl axetat
Câu 2: Nh n bi t các ch t l ng m t nhãn sau b ng ph ng pháp hóa h c:ậ ế ấ ỏ ấ ằ ươ ọ
(1) etilen glicol ; (2) benzen ; (3) axit axetic ; (4) phenol ; (5) benzanđehit
Câu 3: Vi t các đng phân và g i tên các h p ch t ch a vòng benzen có CTPT Cế ồ ọ ợ ấ ứ 7H8O
Câu 4: Cho m gam h n h p A g m phenol và ancol etylic tác d ng v a đ v i Natri thìỗ ợ ồ ụ ừ ủ ớ
thu đc 4,48 lít khí Hượ 2 (đktc). Cũng m gam h n h p A trên tác d ng v a đ v i 200ỗ ợ ở ụ ừ ủ ớ
ml dung d ch NaOH 1M. ị
a. Tính % kh i l ng m i ch t trong h n h p ban đuố ượ ỗ ấ ỗ ợ ầ
b. Bi t m gam h n h p A tác d ng v a đ v i 400gam dung d ch Brế ỗ ợ ụ ừ ủ ớ ị 2 x%. Tìm x.
Câu 5: Cho ba ch t X, Y, Z đu có cùng công th c Cấ ề ứ 3H6O. Bi t:ế
- X tác d ng đc Na t o khí Hụ ượ ạ 2
- Y tác d ng đc dung d ch Brụ ượ ị 2 t o h p ch t Y’ làm đ qu tímạ ợ ấ ỏ ỳ
- Z không tác d ng v i Na và dung d ch Brụ ớ ị 2 nh ng ph n ng đc Hư ả ứ ượ 2 v i xúc tácớ
Ni, đun nóng thu đc s n ph m tác d ng đc Natri.ượ ả ẩ ụ ượ
a. Xác đnh CTCT X, Y, Y’, Zị
b. Vi t các ph ng trình x y ra.ế ươ ả
Đ S 7:Ề Ố
Câu 1: T đt đèn CaCừ ấ 2 và các ch t vô c , các đi u ki n có đ, vi t các ph ng trìnhấ ơ ề ệ ủ ế ươ
đi u ch Cao su BuNa.ề ế
Câu 2: Vi t các ph ng trình ch ng minh:ế ươ ứ
a. Anđehit axetic v a có tính oxi hóa v a có tính kh .ừ ừ ử
b. Axit cacbonic m nh h n phenol nh ng y u h n axit axetic.ạ ơ ư ế ơ
Câu 3: Nh n bi t các khí không màu sau b ng ph ng pháp hóa h c:ậ ế ằ ươ ọ
(1) SO2 ; (2) CH4 ; (3) C2H2 ; (4) NH3 ; (5) O2
Câu 4: Cho 12 gam axit axetic tác d ng v i 13,8 gam ancol etylic v i hi u su t ph n ngụ ớ ớ ệ ấ ả ứ
là 75% thu đc m gam este.ượ
a. Tính giá tr c a m.ị ủ

