S GD&ĐT BÌNH PHƯỚC
ĐỀ KIM TRA CUI HC K I CÔNG NGH 10
TRƯỜNG THCS&THPT MINH HƯNG
THI GIAN: 45 PHÚT
H và tên thí sinh: ……………………………………………………………… Lớp: ……………
PHN TRC NGHIỆM ( 7 ĐIỂM)
Câu 1: Công ngh nào sau đây không thuộc lĩnh vực kĩ thut?
A. Công ngh cơ khí B. Công ngh xây dng
C. Công ngh điện D. Công ngh sinh hc
Câu 2: Khoa hc có mi quan h như thế nào đối với kĩ thuật?
A. Khoa học giúp kĩ thuật tiến b
B. Kĩ thuật tạo cơ sở cho khoa hc phát trin
C. Khoa hc tạo cơ sở cho s phát trin của kĩ thuật
D. Khoa học và kĩ thuật không có s tác động qua li
Câu 3: Nhược điểm của đèn sợi đốt là:
A. Tiêu th nhiều điện B. Hiu qu chiếu sáng thp
C. Tui th thp D. C 3 đáp án trên
Câu 4: Lch s loài người đã trải qua my cuc cách mng công nghp?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 5: Thi gian din ra cuc cách mng ln th nht là:
A. Na cui thế k XVIII B. Na cui thế k XIX
C. Những năm 70 của thế k XX D. Những năm đầu thế k XXI
Câu 6: Công ngh nano là:
A. Công ngh s dng phn mềm CAD để thiết kế chi tiết sau đó chuyn mô hình thiết kế đến phn
mềm CAM để lp quy trình công ngh gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khin s CNC.
B. Công ngh phân tách mô hình 3D thành các lp 2D xếp chng lên nhau
C. Công ngh sản xuát năng lượng trên cơ sở chuyn hóa t các nguồn năng lượng liên tc, vô hn,
ít tác động tiêu cực đến môi trường.
D. Công ngh phân tích, chế to và ng dng các vt liu có cu trúc nano
Câu 7: Có mấy tiêu chí đánh giá công nghệ?
A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 8: Tiêu chí đánh giá công nghệ nào là quan trng nht ?
A. Hiu qu B. Độ tin cy C. Tính kinh tế D. Môi trường
Câu 9: Bn v kĩ thuật không/ít dùng lĩnh vực nào?
A. Cơ khí B. Xây dựng C. Kiến trúc D. Xã hi
Câu 10: Đâu là nét liền đậm?
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Đâu không phi mt thành phn của kích thước?
A. Đường gióng B. Đường kích thước C. Đường qua tâm D. Ch s kích
thước
Câu 12: ng dng của nét lượn sóng là gì?
A. Đường bao thy, cnh thy, khung v B. Đường kích thước và đường gióng
C. Đường gch mt cắt D. Đường gii hn mt phn hình ct
Câu 13: Trong phương pháp góc chiếu th nht thì hình chiếu t trên còn gi là gì?
A. Hình chiếu đứng . Hình chiếu bng C. Hình chiếu cnh D. Hình chiếu
tri
Câu 14: Theo quy định trên bn v HCVG thì đường bao khut phi v bng:
A. Nét lin mảnh đậm B. Nét lin mnh nht
C. Nét đứt mnh D. Nét chấm đứt mnh
Câu 15: Theo quy định trên bn v HCVG thì s ng các hình chiếu phi:
A. H tr được vic th hin khung cnh thiên nhiên. B. Có ít nht là 10 hình.
C. Đủ để th hin hình dng ca vt th. D. Tt c các đáp án trên.
Câu 16: Vì sao phi xoay mt phng hình chiếu bng và mt phng hình chiếu cnh v trùng vi
mt phng hình chiếu đứng?
A. Để có th biu din trên cùng mt mt phẳng. B. Để tạo nên không gian đa chiều.
C. Vì mt phng hình chiếu đứng nm vai trò nòng ct. D. Tt c các đáp án trên.
Câu 17: Hình biu diễn đường bao ngoài ca vt th nm trên mt phng ct gi là:
A. Mt ct B. Hình ct C. Hình vát cnh D. Mt loi b
Câu 18: Đưng gii hn phn hình ct ca hình ct cc b được v bng:
A. Nét lượn sóng B. Nét ngang C. Nét gch D. Nét thng.
Câu 19: Phn tiếp xúc ca vt th vi mt phng cắt được biu diễn như thế nào?
A. V bng các nét chéo B. V bng các nét ngang
C. V bng các nét dc D. Da theo vt liu ca vt th mà v kí hiu theo quy định.
Câu 20: Mt ct ri là mt ct:
A. Được đặt bên ngoài hình chiếu.
B. Được đặt ti v trí mt phng cắt đi qua ngay trên hình chiếu, đường bao ngoài được v bng nét
lin mnh.
C. Được to bi s ct liên tc các mt phng nm nghiêng ca mt vt th.
D. Tt c c đáp án trên.
Câu 21: Theo phn vt th b ct, hình cắt được phân loi thành:
A. Hình ct toàn phn, bán phn, cc b. B. Hình ct ri, chp
C. Hình ct tròn, ch nht, tam giác, t do. D. Tt c các đáp án trên.
Câu 22: Hình chiếu trục đo là gì?
A. Hình biến đổi t hình ct vào trung tâm ca vt th.
B. Hình biu diễn đồng thi c ba chiu ca vt th.
C. Hình biu diễn đồng thi toàn b mt phng ca mt vt th.
D. Tt c c đáp án trên.
Câu 23: Các góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều có đo là bao nhiêu?
A. 90o. B. 120o. C. 150o. D. 180o.
Câu 24: H s biến dng ca hình chiếu trục đo xiên góc cân là:
A. p = q = r = 0.82 B. p = q = r = 1 C. p = 0.5, q = r = 1 D. p = r = 1, q = 0.5
Câu 25: Hình chiếu phi cnh là hình biu diễn được xây dng bng:
A. Phép chiếu vuông góc B. Phép chiếu trục đo
C. Phép chiếu xuyên tâm D. Phép chiếu song song
Câu 26: Hình chiếu phi cnh một điểm t nhận được khi:
A. Mt tranh không song song vi mt mt ca vt th.
B. Mt tranh không song song vi mt nào ca vt th.
C. Mt tranh song song vi mt mt ca vt th.
D. Mt tranh song song vi toàn b các mt ca vt th.
Câu 27: Đâu là hình chiếu phi cnh một điểm t?
A.
B.
C.
D.
Câu 28: Đây là phép chiếu xuyên tâm. Hãy cho biết s 1 là gì.
A. Tâm chiếu B. Vt th C. Tia chiếu D. Mt phng chiếu
PHN T LUN
Câu 29: So sánh mt ct chp và mt ct rời ? ( 1 điểm)
Câu 30: V hình chiếu phi cảnh 1 điểm t ca vt th sau ( 2 điểm)
------------------------------------------- HT ------------------------------------
PHIU TR LI TRC NGHIM & T LUN
ĐIM
LI PHÊ CA THY/CÔ GIÁO
PHN THÔNG TIN
Giám th 1:
H tên: …………………………..
Ch
1. H tên thí sinh: …………………………….
2. Ngày sinh: ………………..
3. Lớp: …………
4. Môn thi: …………………..
5. S báo danh: ……………..
6. Mã đề thi: …………………
7. Ngày thi:………………….
Giám th 2:
H tên: …………………………..
Ch
Hc sinh chú ý:
- Ghi đầy đủ thông tin
- Phn tr li trc nghiệm tô đậm vào một đáp án đúng bằng bút chì
PHN TR LI TRC NGHIM
15.
16.
17.
18.
19.
20.
21.
22.
23.
24.
25.
26.
27.
28.
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D