MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - MÔN CÔNG NGHỆ 9
NĂM HỌC : 2023 – 2024
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Cấp độ
Tên
chủ đề
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
cấp độ
thấp
Vận
dụng
cấp độ
cao
Cộng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Giới
thiệu
nghề
điện
dân
dụng
Môi
trường
làm
việc
Yêu
cầu lao
động
Nội
dung
lao
động .
Số câu
Số
điểm
1
0,33
1
0,33
1
1
3
1,67
Dụng
cụ
dùng
trong
lắp đặt
mạng
điện
Dụng
cụ cơ
khí
Số câu
Số
điểm
3
1
3
1
Vật
liệu cơ
khí-
Đồng
hồ đo
điện
Vật
liệu cơ
khí-
Đồng
hồ đo
điện
Sử
dụng
đồng
hồ đo
điện
Vẽ sơ
đồ sử
dụng
đồng
hồ đo
điện
Số câu
Số
điểm
5
1,67
3
1,67
1
2
9
5,33
Lắp
mạch
Vẽ sơ
đồ
Vẽ sơ
đồ lắp
điện
bảng
điện
nguyên
mạch
điện
đặt
mạch
điện
Số câu
Số
điểm
3
1
1
1
1
1
5
2
T. số câu
T. số điểm
12
4
5
3
2
3
1
1
20
10
PHÒN
G GD
ĐT TP
TAM
KỲ
TRƯỜ
NG
THCS
LỢI
KIỂM TRA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2023– 2024
MÔN:Công nghệ- LỚP 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
A. TRẮC NGHIỆM: (5đ)
Chọn đáp án đúng:
Câu 1. Trường hợp nào sau đây không phải nội dung làm việc của nghề điện
dân dụng:
A. Sửa chữa quạt điện. B. Sửa chữa máy điều hòa.
C. Sửa chữa xe máy. D. Lắp đặt máy bơm nước.
Câu 2 . Môi trường nào không phải môi trường làm việc của nghề điện dân
dụng:
A. Làm việc ngoài trời B. Làm việc trong nhà
C. Làm việc trên cao D. Tiếp xúc với chất độc hại
Câu 3 . Kiến thức tối thiểu của nghề điện dân dụng:
A. Lớp 9 B. Lớp 10 C. Lớp 11 D. Lớp 12
Câu 4. Vật liệu dẫn điện là:
A. Pu- li sứ B. Lõi dây đồng C.Vỏ đui đèn D. Vỏ cầu chì
Câu 5. Vật liệu cách điện gồm:
A.Nhôm , đồng. B. Nhôm , chì C. Chì , đồng. D. Nhựa, thủy
tinh.
Câu 6. Vôn kế có than đo 200V, cấp chính xác là 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là:
A. 1,5V B. 3V C. 3,5 V D. 4,5V
Câu 7. Dụng cụ cơ khí khi lắp đặt mạng điện là:
A. Thước, kìm, ampe kế B. Kìm, ampe kế, tua vít
C. Búa, kìm, thước D. Vôn kế, búa, thước
Câu 8. Ampe kế dùng để đo :
A. Cường độ dòng điện B. Hiệu điện thế.
C. Công suất điện. D. Điện trở mạch điện
Câu 9. Vôn kế dùng để đo :
A. Cường độ dòng điện B. Hiệu điện thế.
C. Công suất điện. D. Điện trở mạch điện
Câu 10. Oát kế dùng để đo :
A. Cường độ dòng điện B. Hiệu điện thế.
C. Công suất điện. D. Điện trở mạch điện
Câu 11. Khi khoan lỗ để lắp đặt bảng điện, ta phải khoan để bắt vít :
A. Khoan không xuyên B. Khoan xuyên.
C. Không cần khoan lỗ. D. Khoan cũng được, không khoan cũng
được.
Câu 12. Khi khoan lỗ để lắp đặt bảng điện, ta phải khoan để luồn dây :
A. Khoan không xuyên B. Khoan xuyên.
C. Không cần khoan lỗ. D. Khoan cũng được, không khoan cũng
được.
Câu 13. Đại lượng nào không phải là đại lượng đo của đồng hồ đo điện:
A. Cường độ dòng điện B. Điện trở mạch điện C. Điện áp D.Cường độ
sáng
Câu 14. Thiết bị nào không phải là đồng hồ đo điện:
A. Ampe kế B. Vôn kế C.Ôm kế D.Áp kế
Câu 15. Lắp đặt mạch điện bảng điện tiến hành theo qui trình sau:
A. Vạch dấu, khoan lỗ BĐ, nối dây TBĐ của BĐ,lắp TBĐ vào BĐ,kiểm tra.
B. Vạch dấu, nối dây TBĐ của BĐ,lắp TBĐ vào BĐ,kiểm tra, khoan lỗ BĐ.
C. Vạch dấu, khoan lỗ BĐ,lắp TBĐ vào BĐ,kiểm tra, nối dây TBĐ của BĐ.
D. Vạch dấu, khoan lỗ BĐ, nối dây TBĐ của BĐ,kiểm tra,lắp TBĐ vào BĐ.
B. TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1 (1,0đ):
Nêu nội dung lao động của nghề điện dân dụng.
Câu 2 (2,0đ):
Vẽ sơ đồ mạch điện khi dùng công tơ điện để đo điện năng tiêu thụ.
Nguồn điện, phụ tải được nối với đầu nào của công tơ điện?
Để đo điện năng tiêu thụ của mạng điện ta cần tuân theo các bước nào?
Câu 3 (2,0đ): Vẽ sơ đồ nguyên lý và lắp đặt mạch điện gồm 2 cầu chì, 1 ổ cắm và 1
công tắc điều khiển 1 bóng đèn?
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - MÔN CÔNG NGHỆ 9
NĂM HỌC : 2023– 2024
A. TRẮC NGHIỆM (5 điểm): Mỗi đáp án đúng cho 0,33 điểm
Câu 1 2 3 4 5
Đáp án C D A B D
Câu 6 7 8 9 10
Đáp án B C A B C
Câu 11 12 13 14 15
Đáp án A B D D A
B. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1: ( 1,0đ ) ).
Nêu đúng 6 nội dung ( 1,0đ ).
Câu 2: ( 2,0đ ).
Vẽ đúng sơ đồ mạch điện (0,5đ)
Nguồn điện nối với đầu vào (0,25đ)
Tải nối với đầu ra (0,25đ)
Nêu đúng mỗi bước (0,25đ)
Nêu đủ 4 bước (1,0đ)
Câu 3: ( 2,0đ ).
Vẽ đúng mỗi sơ đồ (1,0đ)
Vẽ đúng 2 sơ đồ (2,0đ)