TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN CÔNG NGHỆ 9
1. Ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối HKI sau khi kết thúc bài Dụng cụ đo điện cơ
bản”
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Tự luận.
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng.
+ Nội dung kiến thức từ tuần 1 đến tuần 9 chiếm 15%, từ tuần 10 đến tuần 15
chiếm 85%. Cụ thể:
Ch đề
Mc đ
Tng s câu
Đim s
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
Ch đề 1: Lựa chọn
ngh
nghiệp
trong
lĩnh vc thuật,
công nghệ
1 (1,5đ)
1
1,5
Ch đề 2: Thiết bị
đóng cắt và lấy điện
trong gia đình
1 (1,5đ)
1(1,0đ)
1 (2,0đ)
2
4,5
Ch đề 3: Dụng cụ
đo điện cơ bản
1(1,0đ)
1 (2,0đ)
1 (1,0đ)
2
4,0
Tng s câu
3
2
5
Tng s đim
4,0
3,0
3,0
10
T l
40%
30%
30%
100%
2. Bản đặc tả
Mc đ
Yêu cu cn đt
S câu
(s ý)
Nhn biết
-
Trình bày được các bước trong quy trình
lựa chọn nghề nghiệp.
-
Trình bày được các yếu t ảnh hưởng ti
1(2)
quyết định la chn ngh nghiệp trong lĩnh
vc kĩ thut, công ngh.
Thông hiu
-
Giải thích được các bước trong quy trình
lựa chọn nghề nghiệp.
-
Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng tới
quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh
vực kĩ thuật, công nghệ.
Vn dng
Xác định được các yếu tố ảnh ởng tới
quyết định lựa chọn nghề nghiệp của bản
thân trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ
Phân bit được yếu t ch quan, yếu t khách
quan; xác đnh được yếu t quan trng nht.
Nhn biết
tả đưc chức năng, cấu tạo tng số
thuật, phân loi của thiết bị đóng cắt, lấy
điện trong gia đình.
1(2)
Thông hiu
- Hiểu được các thông s thuật ghi trên các
thiết b đóng cắt, ly điện trong gia đình
Vn dng
- Xác định được vai trò ca các thiết b đóng
ct, lấy điện trong gia đình
- Giải thích được ti sao cn s dng thiết b
đóng cắt, lấy điện trong gia đình
1
Nhn biết
- Nhn biết được cu to chc năng của
mt s dng c điện đo cơ bản
1(2)
Thông hiu
- Trình bày đưc vai trò biết cách phân
loi các dng c đo điện cơ bản
- Trình bày được các bước s dng và mt
s lưu ý khi sử dng mt s dng c đo
điện cơ bản
Vn dng
Tính toán được chi phí cho một mạng điện
trong nhà đơn giản.
1
3. Đề cương ôn tập
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KỲ 1- MÔN CÔNG NGHỆ-LỚP 9
Câu 1. Trình bày chức năng, cấu tạo, thông số thuật của một số thiết bị đóng cắt
(Công tắc, cầu dao, aptomat) trong gia đình
Câu 2.Trình bày chức năng, cấu tạo, thông skĩ thuật, phân loại của thiết bị lấy điện
(Phích cắm điện, ổ cắm điện) trong gia đình .
Câu 3.- Giải thích được thông số thuật ghi trên các thiết bị đóng cắt, lấy điện trong
gia đình
Ví dụ: Trên ổ cắm điện kéo dài có ghi 15A – 250V. Hãy giải thích ý nghĩa thông số kỹ
thuật đó.
- Xác định được vai trò của các thiết bị đóng cắt, lấy điện trong gia đình
Câu 4. Trình bày chức năng, cấu tạo của một số dụng cụ điện đo cơ bản (Công điện,
Đồng hồ vạn năng , Ampe kìm)
Câu 5. Vai trò phân loại các dụng cụ đo điện bản (Công điện, Đồng hồ vạn
năng , Ampe kìm)
Câu 6. Các bước sử dụng một số u ý khi sử dụng một số dụng cụ đo điện
bản (Công tơ điện, Đồng hồ vạn năng , Ampe kìm)
Câu 7.Tính được lượng điện năng tiêu thụ dựa vào chỉ số công điện giá tiền phải
trả khi sử dụng điện.
Câu 8. a. Quy trình lựa chọn nghề nghiệp gồm nhữngớc nào? Giải thích các bước
trong quy trình lựa chọn nghề nghiệp.
b.Các yếu tố ảnh hưởng đến việc quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực
thuật, công nghệ
Giải thích các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ
thuật, công nghệ
TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 1. NĂM HỌC 2024 - 2025
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN CÔNG NGHỆ – LỚP 9
Thời gian làm bài:45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:…………………….…….…….……
Lớp: 9A…..
Điểm
Lời phê của Thầy Cô:
ĐỀ 1
Câu 1:(1,5 điểm)
a. Tóm tắt quy trình lựa chọn nghề nghiệp.
b. Trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực k thuật,
công nghệ.
Câu 2:(2,5 điểm)
a. Cho biết chức năng và mô tả cấu tạo của phích cắm điện.
b Thông số kỹ thuật ghi trên vỏ phích cắm điện 10A - 250V, cho biết những gì?
Câu 3:(2,0 điểm). Nêu vai trò của các thiết bị đóng cắt, lấy điện trong gia đình.
Câu 4:(3,0 điểm).
a. Trình bày chức năng, cấu tạo của Đồng hồ vạn năng
b. Trình bày các bước sử dụng và một số lưu ý khi sử dụng Đồng hồ vạn năng
Câu 5:(1,0 điểm)
Bảng dưới đây là giá trị công tơ điện của một hộ gia đình vào ngày 1/9/2024 và 1/10/2024.
Ngày
Giá trị trên công tơ điện
1/9/2024
5.156 kWh
1/10/2024
5.396 kWh
a. Tính lượng điện năng tiêu thụ của hộ gia đình đó trong tháng 9 năm 2024.
b. Tính tổng số tiền hộ gia đình đó phải thanh toán cho công ty điện lực trong tháng 9 năm
2024. Biết rằng: - Gđiện của điện lực được tính như sau:
Bc
Đơn giá ( đồng/kWh)
Sản lượng ( kWh)
Thành tiền ( đồng)
Bc 1
1.893
50
Bc 2
1.956
50
Bc 3
2.271
100
Bc 4
2.860
Còn li
- Thuế giá trị gia tăng là 8%
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA CUÔI KỲ 1. NĂM HỌC 2024 - 2025
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 9
Thời gian làm bài:45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:…………………….…….…….……
Lớp: 9A….
Điểm
Lời phê của Thầy Cô:
ĐỀ 2
Câu 1:(1,5 điểm)
a. Tóm tắt quy trình lựa chọn nghề nghiệp.
b. Trình bày các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực k thuật,
công nghệ.
Câu 2:(2,5 điểm).
a. Cho biết chức năng và mô tả cấu tạo của cầu dao.
b. Thông số kỹ thuật ghi trên cần đóng cắt của cầu dao 15A - 600V, cho biết những gì?
Câu 3:(2,0 điểm). Nêu vai trò của các thiết bị đóng cắt, lấy điện trong gia đình.
Câu 4:(3,0 điểm).
a. Trình bày chức năng, cấu tạo của Ampe kìm
b. Trình bày các bước sử dụng và một số lưu ý khi sử dụng Ampe kìm
Câu 5:(1,0 điểm)
Bảng dưới đây là giá trị công tơ điện của một hộ gia đình vào ngày 1/10/2024 và 1/11/2024.
Ngày
Giá trị trên công tơ điện
1/10/2024
5.142 kWh
1/11/2024
5.386 kWh
a. Tính lượng điện năng tiêu thụ của hộ gia đình đó trong tháng 10 năm 2024.
b. Tính tổng số tiền hộ gia đình đó phải thanh toán cho công ty điện lực trong tháng 10 năm
2024. Biết rằng: - Giá điện của điện lực được tính như sau:
Bc
Đơn giá ( đồng/kWh)
Sản lượng ( kWh)
Thành tiền ( đồng)
Bc 1
1.893
50
Bc 2
1.956
50
Bc 3
2.271
100
Bc 4
2.860
Còn li
- Thuế giá trị gia tăng là 8%
BÀI LÀM
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………