SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH GIÓT
Đề chính thức
(Đề gồm có 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ I
MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 12
Năm học 2022- 2023
Thời gian làm bài: 45 phút
Điểm:.............. Mã đề: 121 Số phách: .........
Giám khảo số 1:................................................ Giám khảo số 2:.................................
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?
A. Hà Giang. B. Gia Lai. C. Cà Mau. D. Điện Biên.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào có nhiệt độ trung bình tháng
VII cao nhất trong các địa điểm sau đây?
A. A Pa Chải. B. Hà Nội. C. Móng Cái.G D. Lũng Cú.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào có nhiệt độ trung bình năm
cao nhất trong các địa điểm sau đây?
A. Móng Cái. B. A Pa Chải. C. Lũng Cú. D. Huế.
Câu 4: Căn c Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào có a nhiều nhất o thu đông?
A. Cần Thơ. B. Đà Nẵng. C. Lạng Sơn. D. Thanh Hóa.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 9,cho biết tháng nào sau đây trạm khí tượng
SaPacó lượng mưa lớn nhất?
A. Tháng XI. B. Tháng VIII. C. Tháng X. D. Tháng IX.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết loại đất nào sau đây chiếm diện
tích lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?
A. Đất phèn. B. Đất phù sa sông.
C. Đất xám trên phù sa cổ. D. Đất feralit trên đá ba dan.
Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây không thuộc lưu vực
hệ thống sông Hồng?
A. Gâm. B. Cầu. C. Lô. D. Đà.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 13, cho biết cửa sông nào sau đây thuộc miền Tây
Bắc và Bắc Trung Bộ?
A. Cửa Văn Úc. B. Cửa Hội. C. Cửa Ba Lạt. D. Cửa Nam Triệu.
Câu 9: Căn cứ o Atlat Địa Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc nào sau đây không thuộc
vùng Đồng bằng sông Hồng?
A. Ba Bể. B. Cát Bà. C. Ba Vì. D. Xuân Thủy.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây không thuộc miền Bắc
và Đông Bắc Bắc Bộ?
A. Phu Luông. B. Tây Côn Lĩnh. C. Pu Tha Ca. D. Kiều Liêu Ti.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 13, 14 cho biết ranh giới tự nhiên giữa vùng núi
Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là
A. dãy Hoàng Liên Sơn. B. dãy Hoành Sơn.
C. dãy Ngân Sơn. D. dãy Bạch Mã.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat địa Việt Nam trang 10, cho biết hồ Dầu Tiếng nằm trong lưu vực hệ
thống sông nào sau đây?
Trang 1/5 - Mã đề 121
A. Sông Thu Bồn. B. Sông Cả. C. Sông Ba. D. Sông Đồng Nai.
Câu 13:
Mùa
đông
miền
Tây
Bắc
Bắc
Trung
Bộ
nước
ta
đặc
điểm
A.
đến
sớm
kết
thúc
sớm.
B.
đến
muộn
kết
thúc
muộn.
C.
đến
sớm
kết
thúc
muộn.
D.
đến
muộn
kết
thúc
sớm.
Câu 14:
Hoạt
động
ngoại
lực
đóng
vai
trò
quan
trọng
trong
sự
hình
thành
biến
đổi
địa
hình
Việt
Nam
hiện
tại
A.
xâm
thực
-
bồi
tụ.
B.
xói
mòn
-
rửa
trôi.
C.
mài
mòn
-
bồi
tụ.
D.
xâm
thực
-
mài
mòn.
Câu 15: Ở nước ta, việc duy trì phát triển độ phì, chất lượng đất rừng là nguyên tắc quản lí, sử dụng
và phát triển của rừng
A. đặc dụng. B. sản xuất. C. phòng hộ. D. ven biển.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Tây Bắc nước ta?
A. Ở phía đông thung lũng sông Hồng. B. Hướng chủ yếu tây bắc-đông nam.
C. Có các cao nguyên badan xếp tầng. D. Địa hình núi thấp chiếm phần lớn.
Câu 17: Chống hạn ở nước ta phải luôn kết hợp với chống
A. cháy rừng. B. xói mòn. C. trượt đất. D. lở đất.
Câu 18: Phạm vi lãnh thổ vùng đất của nước ta bao gồm toàn bộ
A. khu vực đồng bằng và đồi núi. B. khu vực đồng bằng và thềm lục địa.
C. phần đất liền và thềm lục địa. D. phần đất liền và các hải đảo.
Câu 19: Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là
A. tây bắc - đông nam. B. tây nam - đông bắc.
C. bắc - nam. D. tây - đông.
Câu 20: Nguyên nhân chính gây ra ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A.mưa bão rộng. B. lũ nguồn về.
C. nước biển dâng. D. Mưa và triều cường.
Câu 21: Nguyên nhân gây mưa lớn cho Nam Bộ Tây Nguyên vào thời giữa và cuối mùa h
do ảnh hưởng của khối khí
A. lạnh phương Bắc. B. cận chí tuyến bán cầu Bắc.
C. cận chí tuyến bán cầu Nam. D. Bắc Ấn Độ Dương.
Câu 22: Đai nhiệt đới gió mùa ở nước ta có nhiều đất feralit chủ yếu do
A. đồi núi thấp rộng, nhiệt độ trung bình năm cao, mưa nhiều.
B. có nhiều đá khác nhau, hai mùa mưa và khô, nhiệt độ cao.
C. đồi núi đa dạng, có đá mẹ axít, khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.
D. mưa nhiều, nhiệt ẩm cao, nhiều đá mẹ axít ở đồi núi rộng.
Câu 23: Mùa mưa ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ chịu tác động chủ yếu của
A. gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc, bão, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới.
B. gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến, gió đông bắc, bão, áp thấp nhiệt đới.
C. áp thấp nhiệt đới và bão, gió mùa Tây Nam, gió Tây và gió mùa Đông Bắc.
D. dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới, bão, gió tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến.
Câu 24: Cho biểu đồ:
Trang 2/5 - Mã đề 121
NHIỆT
ĐỘ
LƯỢNG
MƯA
TRUNG
BÌNH
THÁNG
NỘI
Hãy cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về nhiệt độ, lượng mưa ở Hà Nội?
A. Nhiệt độ các tháng trong năm đều nhau
B. Tháng I có nhiệt độ dưới 180C.
C. Lượng mưa lớn nhất vào tháng VIII.
D. Chế độ mưa có sự phân mùa.
Câu 25: Cho bảng số liệu:
Nhiệt đ trung bình c tháng trong năm của Lạng n Lai Cu
ơn vị: 0C)
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
Lạng Sơn 13,3 14,3 18,2 22,1 23,3 26,9 27,0 26,6 25,2 22,2 18,3 14,3
Lai Cu 17,1 18,0 21,3 24,6 24,5 26,5 26,5 26,6 26,1 23,7 20,6 17,7
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh về nhiệt độ giữa Lạng Sơn và Lai Châu?
A. Nhiệt độ trung bình năm Lai Châu cao hơn Lạng Sơn.
B. Nhiệt độ trung bình năm Lạng Sơn cao hơn Lai Châu.
C. Biên độ nhiệt Lạng Sơn thấp hơn Lai Châu.
D. Biên độ nhiệt Lai Châu cao hơn Lạng Sơn.
Câu 26: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có biên độ nhiệt độ năm lớn chủ yếu do tác động của
A. GTín Phong bán cầu bắc, Thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, xa xích đạo.
B. vị trí nằm gần chí tuyến, gió mùa hạ, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh.
C. Gthời gian mặt trời lên thiên đỉnh, gió,Gvị trí nằm cách xa vùng xích đạo.
D. gió mùa Tây Nam, thời gian mặt trời lên thiên đỉnh, nằm gần chí tuyến.
Câu 27: Vị trí trải dài từ xích đạo về chí tuyến Bắc là nhân tố chủ yếu làm cho Biển Đông có
A. các dòng biển hoạt động theo mùa khác nhau, biển tương đối kín.
B. các đảo và quần đảo, nhiều rừng ngập mặn và sinh vật phong phú.
Trang 3/5 - Mã đề 121
C. nhiệt độ nước biển cao và tăng dần từ Bắc đến Nam, nhiều ánh sáng.
D. mưa nhiều theo mùa và khác nhau theo vùng, đường bờ biển dài.
Câu 28: Cho bảng số liệu:
NHIỆT ĐỘ VÀ LƯỢNG MƯA TRUNG BÌNH THÁNG CỦA THÀNH PHỐ HUẾ
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII
Nhiệt đ TB (0C) 19,7 20,9 23,2 26,0 28,0 29,2 29,4 28,8 27,0 25,1 23,2 20,8
Lượng mưa (mm) 161,3 62,6 47,1 51,6 82,1 116,7 95,3 104,0 473,4 795,6 580,6 297,4
(Nguồn SGK Địa lí lớp 12 nâng cao)
Để thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của thành phố Huế theo bảng số liệu đã cho,
biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất
A. Biểu đồ đường. B. Biểu đồ kết hợp.
C. Biểu đồ cột. D. Biểu đồ miền.
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 3,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) Trình bày những quy định về nguyên tắc quản lý, sử dụng và phát triển đối với 3
loại rừng ở nước ta?
Câu 2. (1,0 đim) Chứng minh địa hình ven biển nước ta rất đa dạng.
------ HẾT ------
Trang 4/5 - Mã đề 121
BÀI LÀM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Trình bày những quy định về nguyên tắc quản lý, sử dụng và phát triển đối với 3
loại rừng ở nước ta?
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
….
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
Câu 2. (1 đim) Chứng minh địa hình ven biển nước ta rất đa dạng.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Trang 5/5 - Mã đề 121