TRƯỜNG THCS PHÚ THỊ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Địa lí – Lớp 9
Năm học 2021 – 2022
Thời gian làm bài: 40 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
I. Mục tiêu:
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh trong học kì một nhằm điều chỉnh nội dung và
phương pháp dạy học và giúp đỡ học sinh một cách kịp thời.
- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kĩ năng cơ bản của 3 cấp độ nhận thức: Biết,
thông hiểu và vận dụng sau khi học xong nội dung về vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ, điều
kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, tình hình phát triển kinh tế của vùng Bắc Trung
Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.
- Kiểm tra theo hình thức trắc nghiệm khách quan 100%.
II. Ma trận đề kiểm tra cuối học kì I
Tên
chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
TNKQ TNKQ TNKQ
Vùng Bắc
Trung Bộ
Nhận biết được các đặc
điểm cơ bản về vị trí địa lí,
địa hình, khoáng sản, điều
kiện tự nhiên, tình hình phát
triển kinh tế của vùng
Biết được nguyên nhân hình
thành, phát triển các ngành
kinh tế. Biết được được nhân
tố ảnh hưởng đến tự nhiên,
xã hội của vùng
Biết được cách vận dụng
vào thực tế
Số câu
số điểm
tỉ lệ
11
2.75
27.5%
8
2.0
20.0%
1
0.25
2.5%
20
5.0
50%
Vùng Duyên
hải Nam
Trung Bộ
Nhận biết được các đặc
điểm cơ bản về vị trí địa lí,
địa hình, khoáng sản, điều
kiện tự nhiên, tình hình phát
triển kinh tế của vùng
Biết được nguyên nhân hình
thành, phát triển các ngành
kinh tế. Biết được được nhân
tố ảnh hưởng đến tự nhiên,
xã hội của vùng
Biết được cách vận dụng
vào thực tế, quan sát atlat
địa lí
Số câu
số điểm
tỉ lệ
13
3.25
32.5%
5
1.25
12.5%
2
0.5
5%
20
5.0
50%
Tổng số 24
6.0
60%
10
3.25
32.5%
3
0.75
7.5%
40
10
100%
TRƯỜNG THCS
PHÚ TH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Địa lí – Lớp 9
Năm học 2021 – 2022
Thời gian làm bài: 40 phút
Em hãy chọn đáp án em cho là đúng nhất.
Câu 1. Để hạn chế tác hại của gió Tây khô nóng, vùng Bắc Trung Bộ cần thực hiện giải pháp chủ yếu
nào sau đây?
A. Dự báo thời gian hoạt động của gió Tây khô nóng.
B. Phát triển thủy lợi, khai thác nước nước ngầm.
C. Bảo vệ rừng và trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.
D. Xây dựng hồ chứa nước, trồng cây công nghiệp.
1
Câu 2. Ý nghĩa quan trọng nhất của việc phát triển các cửa khẩu của vùng Bắc Trung Bộ là
A. thu hút mạnh nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài
B. tăng cường giao lưu, hợp tác với các nước láng giềng
C. phân loại dân cư, hình thành mạng lưới đô thị mới
D. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây
Câu 3. Đặc điểm địa hình vùng Bắc Trung Bộ có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu?
A. Khác biệt giữa phía Tây và phía Đông dãy Trường Sơn.
B. Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm.
C. Tăng thêm tính chất nhiệt đới ẩm.
D. Mùa đông đến sớm và kết thúc muộn.
Câu 4. Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồi núi phiá tây vùng Bắc Trung Bộ là
A. nuôi trồng thủy sản, sản xuất lương thực, cây công nghiệp hằng năm.
B. trồng cây công nghiệp hàng năm, đánh bắt nuôi trồng thủy sản.
C. nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm và nuôi trâu bò đàn.
D. sản xuất công nghiệp- xây dựng, thương mại và dịch vụ.
Câu 5. Ranh giới tự nhiên giữa Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ là
A. dãy núi Hoành Sơn. B. dãy núi Bạch Mã.
C. sông Bến Hải. D. sông Ranh.
Câu 6. Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
A. sóng lừng, sạt lở bờ biển. B. gió lào khô nóng, bão cát.
C. bão, lũ lụt, hạn hán. D. xâm nhập mặn, ngập úng.
Câu 7. Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống thiên tai ở Bắc Trung Bộ là gì?
A. Phòng chống cháy rừng.
B. Hạn chế hoạt động của gió Lào.
C. Trồng rừng đầu nguồn và rừng ven biển.
D. Xây dựng các hồ thuỷ điện góp phần điều tiết lũ.
Câu 8. Phân bố dân cư ở Bắc Trung Bộ có đặc điểm là
A. nguồn lao động dồi dào tập trung ở phía Tây.
B. dân cư chủ yếu tập trung ở khu vực nông thôn.
C. phân hóa rõ rệt theo hướng từ Bắc xuống Nam.
D. phân hóa rõ rệt theo hướng từ Đông sang Tây.
Câu 9. Phát biểu nào không phải là đặc điểm tự nhiên của Bắc Trung Bộ?
A. Đồng bằng tập trung ở phía y, đồi núi tập trung ở phía Đông.
B. Lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
C. Từ y sang Đông các tỉnh trong vùng đều có: núi, gò đồi, đồng bằng, biển và hải đảo.
D. Thiên tai thường xuyên xảy ra gây nhiều khó khăn cho sản xuất và đời sống.
Câu 10. Địa điểm du lịch gắn với quê hương Bác Hồ nằm tại Kim Liên - Nam Đàn thuộc tỉnh
A. Thanh Hóa. B. Nghệ An.
C. Thừa Thiên - Huế. D. Hà Tĩnh.
Câu 11. Khai thác khoáng sản sản xuất vật liệu xây dựng ngành công nghiệp quan trọng hàng
đầu của vùng Bắc Trung Bộ vì có
A. nhu cầu vật liệu xây dựng, khoáng sản tăng.
B. mạng lưới giao thông vận tải phát triển.
C. nguồn lao động dồi dào, nhân công giá rẻ.
D. khoáng sản phong phú, nhất là đá vôi.
Câu 12. Nguyên nhân quan trọng nào làm cho dải đồng bằng Thanh Nghệ Tĩnh trở thành những
nơi sản xuất lúa chủ yếu ở Bắc Trung Bộ?
A. Đầu tư công tác thủy lợi, giống lúa mới
B. Mở rộng diện tích đất canh tác
C. Đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất
D. Thay đổi cơ cấu mùa vụ, cơ cấu cây trồng
Câu 13. Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Biển Đông.
2
C. Tây Nguyên. D. Lào.
Câu 14. Tỉnh nào ở Bắc Trung Bộ có hai trung tâm công nghiệp?
A. Tĩnh. B. Thanh Hóa.
C. Nghệ An. D. Thừa Thiên Huế.
Câu 15. Giao thông vận tải có vai trò quan trọng trong nền kinh tế của Bắc Trung Bộ do
A. Nhiểu tuyến giao thông quan trọng đi qua
B. Nằm trên tuyến đường hàng hải quốc tê
C. có nhiều tuyến đường nối các cảng biển của Việt Nam với Lào
D. là địa bàn trung chuyển hàng hóa Bắc-Nam và Tây-Đông
Câu 16. Đặc điểm nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Tiếp giáp với vùng trọng điểm sản xuất lương thực.
B. Giáp Biển Đông rộng lớn.
C. Cầu nối giữa Đông Nam Bộ và Bắc Trung Bộ.
D. Cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên.
Câu 17. Đặc điểm tự nhiên tài nguyên thiên nhiên o không đúng của vùng Duyên hải Nam
Trung Bộ?
A. Lãnh thổ hẹp ngang, đồng bằng nhỏ.
B. Nhiều bán đảo, vũng vịnh, bãi biển đẹp.
C. Có nhiều tài nguyên khoáng sản.
D. Phát triển đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.
Câu 18. Khó khăn lớn nhất trong sản xuất lương thực ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. diện tích đất trống, đồi núi trọc nhiều.
B. đất bị nhiễm phèn, nhiễm mặn.
C. vùng đồng bằng độ dốc lớn.
D. quỹ đất nông nghiệp hạn chế.
Câu 19. Duyên Hải Nam Trung Bộ nổi tiếng với nghề làm muối ở đâu?
A. Nha Trang, Phan Thiết. B. Cà Ná, Sa Huỳnh.
C. Lí Sơn, Phú Qúy. D. Cam Ranh, Vân Phong.
Câu 20. Ngành công nghiệp nào không phải là thế mạnh của Duyên Hải Nam Trung Bộ?
A. Chế biến thực phẩm và lâm sản. B. Khai thác khoáng sản.
C. Sản xuất điện năng. D. Luyện kim đen và màu.
Câu 21. Tỉnh có đường biên giới với Lào của Duyên Hải Nam Trung Bộ là
A. Quảng Nam. B. Quảng Ngãi. C. Bình Định. D. Khánh Hòa.
Câu 22. Khoáng sản chính của Duyên hải NamTrung Bộ là
A. cát thủy tinh, ti tan, vàng. B. sắt, đá vôi, caolanh.
C. than nâu, mangan, thiếc. D. đồng, apattit, vàng.
Câu 23. Hoàng Sa và Trường Sa là hai quần đảo lần lượt thuộc tỉnh
A. Quảng Nam và Đã Nẵng. B. Khánh Hòa và Bình Thuận.
C. Đà Nẵng và Khánh Hòa. D. Đà Nẵng và Quảng Ngãi.
Câu 24. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết trung tâm công nghiệp nào lớn nhất vùng
Duyên hải Nam trung Bộ?
A. Quảng Ngãi. B. Quy Nhơn. C. Đà Nẵng. D. Phan Thiết.
Câu 25. Hoạt động kinh tế biển nào không đúng ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. du lịch biển. B. khai thác dầu khí.
C. nuôi trồng, đánh bắt hải sản. D. sản xuất muối.
Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết Duyên hải Nam Trung Bộ, các trung
tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng?
A. Đà Nẵng, Nha Trang. B. Nha Trang, Phan Thiết.
C. Đà Nẵng, Quảng Ngãi. D. Nha Trang, Quy Nhơn.
Câu 27. Hoạt động kinh tế chủ yếu của đồng bằng ven biển vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. hoạt động công nghiệp, thương mại, du lịch, khai thác và nuôi trồng thủy sản.
B. sản xuất vật liệu xây dựng, thương mại, du lịch, đánh bắt thủy sản.
3
C. sản xuất lương thực, chăn nuôi gia súc lớn, du lịch, khai thác và nuôi trồng thủy sản.
D. chăn nuôi gia súc lớn (bò đàn), nghề rừng, trồng cây công nghiệp.
Câu 28. Vịnh biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Hạ Long. B. Cam Ranh. C. Vân Phong. D. Dung Quất.
Câu 29. Ngành nuôi trồng thủy hải sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do
A. vùng có nhiều hồ thủy điện và hồ thủy lợi.
B. đường biển dài, nhiều vũng vịnh, đầm phá.
C. có vùng biển rộng, trữ lượng thủy sản lớn.
D. khí hậu quanh năm nóng, ít biến động.
Câu 30. Y{ nghi|a quan trọng nhất của viê}c nâng câ{p quô{c lô} 1 va~ đươ~ng {t Bă{c - Nam ơ• Duyên ha•i
Nam Trung Bô} la~
A. tăng cươ~ng quan hê} vơ{i ca{c nươ{c la{ng giê~ng.
B. tăng vai tro~ trung chuyê•n cu•a vu~ng.
C. tăng cươ~ng giao lưu vơ{i vu~ng Tây Nguyên.
D. đâ•y ma}nh sư} giao lưu giư|a ca{c ti•nh.
Câu 31. Ngành công nghiệp quan trọng hàng đầu của Bắc Trung Bộ hiện nay là
A. sản xuất vật liệu xây dựng và luyện kim.
B. khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng.
C. cơ khí và sản xuất hàng tiêu dùng
D. khai khoáng và chế biến lương thực - thực phẩm.
Câu 32. Ở Bắc Trung Bộ, các cây công nghiệp hàng năm được trồng chủ yếu ở
A. Vùng đất cát pha duyên hải.
B. Vùng núi cao sát biên giới Việt - Lào.
C. Vùng gò đồi thấp phía Tây.
D. Trên các hải đảo.
Câu 33. Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Bắc Trung Bộ?
A. Phía y có vùng đồi núi thấp.
B. Có các đồng bằng rộng lớn ven biển.
C. Có vùng biển rộng lớn ở phía Đông.
D. Tất cả các tỉnh đều giáp biển.
Câu 34. Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
A. giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản
B. hạn chế việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ
C. khai thác hợp lí đi đôi với bảo vệ nguồn lợi thủy sản
D. ngừng hẳn việc khai thác ven bờ đầu tư cho đánh bắt xa bờ
Câu 35. Gió Lào ở Bắc Trung Bộ thực chất là hiện tượng gió
A. phơn. B. mậu dịch. C. mùa đông bắc. D. đất biển.
Câu 36. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
A. Quảng Trị. B. Ninh Thuận. C. Phú Yên. D. Quảng Nam.
Câu 37. Hoạt động kinh tế chủ yếu ở khu vực đồng bằng ven biển vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. nuôi bò, nghề rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm.
B. chăn nuôi gia súc lớn, trồng cây công nghiệp hằng năm.
C. công nghiệp, thương mại, du lịch, nuôi trồng thủy sản.
D. trồng cây công nghiệp, nuôi trồng thủy sản, giao thông.
Câu 38. Căn c o Atlat Địa Việt Nam trang 28, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ các
nhà máy thủy điện nào sau đây?
A. Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận - Đa Mi, Đa Nhim.
B. Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận - Đa Mi, Đồng Nai.
C. Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận - Đa Mi, A Vương.
D. Sông Hinh, Vĩnh Sơn, Hàm Thuận - Đa Mi, Đa Nhim.
Câu 39. Thế mạnh trong phát triển nông nghiệp của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là
A. sản xuất lương thực và chăn nuôi lợn.
4
B. sản xuất lương thực và chăn nuôi gia súc.
C. khai thác nuôi trồng thủy sản và làm muối.
D. trồng cây công nghiệp lâu năm và làm muối.
Câu 40. Công nghiệp vùng Duyên hải Nam Trung Bộ sẽ có bước phát triển rõ nét nhờ vào
A. sự hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp.
B. vùng kinh tế trọng điểm miền Trung và các khu kinh tế ven biển.
C. vùng kinh tế trọng điểm phía Nam và các khu kinh tế cửa khẩu.
D. nguồn điện dồi dào và tài nguyên khoáng sản phong phú.
TRƯỜNG THCS PHÚ THỊ ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
Môn: Địa lí – Lớp 9
Năm học 2021 – 2022
Câu 1:C Câu 6: C Câu 11:D Câu 16:A Câu 21:A Câu 26:A Câu 31: B Câu 36:A
Câu 2: B Câu 7: C Câu 12:C Câu 17: C Câu 22:A Câu 27:A Câu 32:A Câu 37:C
Câu 3: A Câu 8: D Câu 13: C Câu 18:D Câu 23: C Câu 28:A Câu 33:B Câu 38:C
Câu 4: C Câu 9: A Câu 14: B Câu 19: B Câu 24: C Câu 29:B Câu 34:C Câu 39: C
Câu 5: B Câu 10:B Câu 15:D Câu 20:D Câu 25: B Câu 30:A Câu 35:A Câu 40:B
5