MA TRẬN ĐỀ KIÊM TRA CUỐI HK I- Năm học: 2022- 2023
Môn : Giáo dục địa phương – Lớp 6
Chủ đề/ Nội
dung Nhận
biết
Thông hiểu Vận dụng
Vận dụng thấp Vận dụng cao
TNKQ TL TNKQ TL TN
KQ
TL TN
KQ
TL
Chủ đề 1:
QUẢNG
NAM -TỪ
NGUỒN
GỐC ĐẾN
THẾ KỶ X
Biết được:
- Một số
thành tựu văn
hóa, kinh tế
của cư dân Sa
Huỳnh;
Chăm-pa.
- Các đơn vị
hành chính
và tên gọi
Quảng Nam.
Kể được tên
những di tích,
di vật của văn
hóa Sa
Huỳnh tại
tỉnh Quảng
Nam.
Nắm được
Mối quan hệ
thương mại
với một số
nước của cư
dân Chăm-
pa, Sa
Huỳnh.
Nắm được:
Những thành
tựu văn hóa
cư dân Sa
Huỳnh,
Chăm-pa.
Số câu: 5
Số điểm:
3,33 đ-
33,3%
3
1,0đ-10%
1/2
1,0đ-10%
1
0,33đ-3,3%
1/2
1,0đ-10%
Chủ đề 2: VỊ
TRÍ ĐỊA
VÀ ĐIỀU
KIỆN TỰ
NHIÊN
Biết được:
- Vị trí địa lí
và phạm vi
lãnh thổ
- Các đơn vị
Nắm được:
- Một số tỉnh
(thành phố)
tiếp giáp với
Quảng Nam.
HS vận dụng
kiến thức
thực tiễn
trình bày
được ảnh
HS liên hệ
thực tế ở địa
phương chia
sẻ được
những tác
TỈNH
QUẢNG
NAM.
hành chính
hiện nay.
- Các dạng
địa hình của
một số
huyện.
- Sông ngòi
tỉnh Quảng
Nam.
- Hướng
nghiêng, độ
cao của địa
hình.
- Tài nguyên
rừng và biển.
hưởng của
sông ngòi đối
với đời sống
và phát triển
kinh tế ở
Quảng Nam.
động (tích
cực và tiêu
cực) của
người dân địa
phương đối
với các thành
phần tự nhiên
và tài nguyên
thiên nhiên.
Số câu: 11
Số điểm:
6,0đ-60%
5
1,66đ-16,6%
4
1,33đ-13,3%
1
2,0đ-20%
1
1,0đ-10%
Chủ đề 3: DI
SẢN VĂN
HÓA VẬT
THỂ Ở
TỈNH
QUẢNG
NAM.
Biết được:
Một số di sản
văn hóa tỉnh
Quảng Nam
được thế giới
công nhận.
Nắm được:
Di sản văn
hóa không
thuộc sản
phẩm vật
chất và tinh
thần tỉnh
Quảng Nam.
Số câu: 2
Số điểm:
0,66đ-6,6%
1
0,33đ-3,3%
1
0,33đ-3,3%
TSC: 18
TSĐ: 10
TỈ LỆ:
100%
9
3,0đ-30%
1/2
1,0đ-10%
6
2,0đ-20%
1/2
1,0đ-10%
1/2
2,0đ-20%
1/2
1,0đ-10%
TSC: 18
TSĐ: 10
TỈ LỆ:
100%
9,5
4,0đ - 40%
1/2
2,0đ-20%
1/2
1,0đ – 10%
BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG LỚP 6
NĂM HỌC: 2022-2023
Câu NỘI DUNG
A. TRẮC NGHIỆM
1Nắm được một số di sản không thuộc di sản văn hóa vật chất.
2Biết được một số huyện của tỉnh Quảng Nam có các dạng địa hình.
3Biết được thành tựu nổi bật của nền văn hóa Chăm-pa.
4Biết được thị xã duy nhất của tỉnh Quảng Nam hiện nay.
5Nắm được Quảng Nam có đường biên giới trên đất liền tiếp giáp với một số quốc
gia.
6Biết được tỉnh lị của tỉnh Quảng Nam.
7Nắm được một số tỉnh (thành phố) tiếp giáp với Quảng Nam.
8Biết được con sông thuộc tỉnh Quảng Nam.
9Biết được cây dược liệu có giá trị kinh tế cao.
10 Biết được đơn vị hành chính tỉnh Quảng Nam thực hiện theo Nghị quyết Quốc hội
khóa IX.
11 Nắm được thời văn hóa Chăm-pa cư dân Quảng Nam đã có trao đổi với một số
nước trong khu vực.
12 Biết được di sản của tỉnh Quảng Nam được UNESCO công nhận di sản văn
hóa thế giới.
13 Nắm được một số khu bảo tồn thiên nhiên của tỉnh Quảng Nam.
14 Nắm được hướng nghiêng của địa hình Quảng Nam.
15 Biếtđược một sốđạo của cư dân Chăm-pa.
B. TỰ LUẬN
16 - Kể được tên những di tích, di vật của văn hóa Sa Huỳnh tại tỉnh Quảng Nam.
- Nắm được những thành tựu về văn hóa cư dân Sa Huỳnh.
17 HS vận dụng kiến thức thực tiễn trình bày được ảnh hưởng củasông ngòi đối với
đời sống và phát triển kinh tế ở Quảng Nam.
18 HS liên hệ thực tế địa phương chia sẻ được những tác động (tích cực tiêu
cực) của người dân địa phương đối với các thành phần tự nhiên tài nguyên
thiên nhiên.
PHÒNG GD&ĐT TÂY GIANG
TRƯỜNG PTDTBT THCS LÝ TỰ TRỌNG
Họ và tên:…………………….............
Lớp: ............
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
Môn: Giáo dục địa phương 6
Thời gian làm bài: 45 Phút
(KKTGPĐ)
Phần chấm bài
Điểm Nhận xét của giáo viên
ĐỀ
Phâon A - Trắc nghiệm:(5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa trươwc câu trả lời đúng nhâwt.
Câu 1.Di sản nào dưới đây khôngthuộc di sản văn hóa phi vật chất?
A. Hoàng thành Thăng Long. B. Cồng chiêng Tây Nguyên.
B. Nhã nhạc cung đình Huế. D. Dân ca quan họ Bắc Ninh.
Câu 2.Huyện nào sau đây của Quảng Nam có dạng địa hình núi cao?
A. Tiên Phước. B. Nam Trà My. C. Tây Giang. D. Duy Xuyên.
Câu 3.Thành tựu nào là công trình nghệ thuật, kiến trúc của người Chăm-pa?
A. Chạm khắc gỗ, đồ mỹ nghệ. B. Trang trí hoa văn, khắc vạch.
C. Làm đồ trang sức bằng đá ngọc. D. Trang trí phù điêu , hoa văn.
Câu 4.Thị xã duy nhất của tỉnh Quảng Nam hiện nay là:
A. Hội An. B. Điện Bàn. C. Tam Kỳ. D. Thăng Bình.
Câu 5.Quảng Nam có đường biên giới trên đất liền tiếp giáp với quốc gia nào?
A. Lào. B. Trung Quốc. C. Cam-pu-chia. D. Thái Lan.
Câu 6.Đâu là tỉnh lị của tỉnh Quảng Nam?
A. Hội An. B. Tam Kỳ. C. Điện Bàn. D. Núi Thành.
Câu 7. Phía Nam tỉnh Quảng Nam giáp với:
A. Lào. B. Biển Đông.
C. Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng. D. Quảng Ngãi, Kon Tum.
Câu 8.Hệ thống sông nào sau đây thuộc tỉnh Quảng Nam?
A. Sông Thu Bồn- Vu Gia. B. Sông Hàn.
C. Sông Đông Nai. D. Sông Trà Khúc.
Câu 9.Cây dược liệu nào của tỉnh Quảng Nam có giá trị kinh tế cao nhất?
A. Ba Kích. B. Quế.
C. Sa Nhân. D. Sâm Ngọc Linh.
Câu 10. Theo Nghị quyết của Quốc hội khóa IX, tỉnh Quảng Nam được tách ra
từ đơn vị hành chính nào?
A. Quảng Ngãi. B. Kon Tum.
C. Quảng Nam - Đà Nẵng. D. Gia Lai.
Câu 11.Thời văn hóa Chăm-pa cư dân Quảng Nam đã có trao đổi với một số
nước nào?
A. Trung Quốc, Ấn Độ. B. Lào,Thái Lan.
C. Xin-ga-po, Hàn Quốc. D.Nhật Bản, Bru-nây.
Câu 12.Di sản nào của tỉnh Quảng Nam được UNESCO công nhận Di sản
văn hóa thế giới?
A. Tượng đài và phù điêu. B. Thánh địa Mỹ Sơn.
C. Cù Lao Chàm. D. Làng bích họa Tam Thanh.
Câu 13. Khu bảo tồn thiên nhiên nào không thuộc của tỉnh Quảng Nam?
A. Vườn quốc gia Sông Thanh. B. Khu dự trữ sinh quyển Ngọc Linh.
C. Vườn quốc gia Bạch Mã. D. Khu bảo tồn cây pơ- mu Tây Giang.
Câu14. Địa hình Quảng Namcó hướng nghiêng từ
A. Đông sang Tây. B. Tây sang Đông.
C. Bắc xuống Nam. D. Nam lên Bắc.
Câu 15.Cư dân Chăm-pa chủ yếu theo đạo nào?
A. Nho giáo, phật giáo, đạo giáo. B. Hin-đu, đạo giáo. Đạo Hồi.
C. Bà-la-môn, đạo Phật, đạo Hồi. D. Thiên chúa giáo, phật giáo, đạo giáo.
Phâon B - TưŽ luâŽn: ( 5,0 điểm )