UBND THỊ XÃ NINH HÒA
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TRẦN QUANG KHẢI
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN - LỚP 8
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian phát
đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4,00 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất cho các câu sau (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Công thứctính khối lượng riêng D của một vật là
A. D = m/V. B. D =m.V. C. D = V/m. D. D = m + V.
Câu 2. Lực đẩyAcsimet có phương thẳng đứng và có chiều hướng từ
A. trên xuống. B. dưới lên. C. trái sang phải. D. phải sang trái.
Câu 3. Đơn vị của áp suất là
A. niutơn(N). B.paxcan (Pa ). C. kilôgam (kg ) D. mét/giây (m/s)
Câu 4. Áp suất tại một điểm trong lòng chất lỏng
A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
B. không phụ thuộc vào khoảng cách của điểm đó đến mặt thoáng.
C. càng lớn nếu khoảng cách từ điểm đó đến mặt thoáng càng nhỏ.
D. càng lớn nếu khoảng cách từ điểm đó đến mặt thoáng càng lớn.
Câu 5. Khí quyển tác dụng một áp suất lên mọi vật trên Trái Đất theo
A. phương ngang. B. mọi phương. C. phương xiên. D. phương thẳng đứng.
Câu 6. Để tăng mômen lực ta phải
A. giảm khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.
B. giảm độ lớn của lực tác dụng lên vật.
C. tăng thời gian tác dụng lực lên vật.
D. tăng độ lớn của lực tác dụng lên vật.
Câu 7. Khi hoạt động, đòn bẩy sẽ quay quanh
A. điểm tựa. B. điểm giữa thanh. C. đầu chịu lực. D. điểm tác dụng lực.
Câu 8. Có thể làm nhiễm điện thước nhựa bằng cách
A. áp sát thước nhựa vào nam châm. B. đưa thước ra ngoài nắng.
C. hơ nóng thước. D. cọ xát thước bằng mảnh vải khô.
Câu 9. Phát biểu sai là
A. Khối lượng mol của 1 chất là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hay phân tử chất đó.
B. Khối lượng mol nguyên tử hay phân tử của 1 chất cùng trị số với nguyên tử khối hay phân
tử khối chất đó.
C. Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất khí đó.
D. Khí oxygen O2 nhẹ hơn không khí.
Câu 10. Cho phương trình hóa học: 2Cu + O2 2CuO
Tỉ lệ số nguyên tử Cu : số phân tử O2 : số phân tử CuO trong phản ứng là
A. 2 : 1 : 2
B. 1: 2: 2
C. 2 : 2 : 1
D. 1 : 1: 2
Câu 11. 1 mol chất là lượng chất có chứa bao nhiêu hạt vi mô (nguyên tử hay phân tử) của chất
đó?
A. 6,022×1022
B. 6,022×1023
C. 6,022×1024
D. 6,022×1025
Câu 12. Ở điều kiện chuẩn (đkc) (25oC và 1 bar) thì 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm thể
tích là
A. 2,479 lít
B. 24,79 lít
C. 22,79 lít
B. 22,4 lít
Câu 13. Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế
A. bổ sung.B. chủ động.C. thẩm thấu.D. khuếch tán.
Câu 14. Ở người bình thường, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì tim là
A. 0,6 giây. B. 0,5 giây.C. 0,4 giây. D. 0,3 giây.
Câu 15. Cơ quan không thuộc hệ bài tiết là
A. da.B. phổi.C. tim.D. thận.
Câu 16. Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là
A. kháng nguyên.B. hormone.C. enzimD. kháng thể
II. TỰ LUẬN (6,00 điểm)
Câu 17 (1,50 điểm). Dòng điện là gì? Thế nào là vật dẫn điện, vật cách điện? Hãy lấy ví dụ về 3
vật dẫn điện, 3 vật cách điện mà em biết?
Câu 18 (1,00 điểm).
a. Một bạn nhỏ cần mở một chiếc cổng sắt rất nặng bằng cách đẩy nó quay quanh bản lề. Để có
thể mở cổng dễ dàng, bạn này cần tác dụng lực vào những điểm ở xa hay ở gần bản lề? Vì sao?
b. Ở hình bên mô tả một thanh gỗ đang nằm ngang trên ghế, đầu bên trái có buộc một vật. Để
nâng vật lên một chút, phải tác dụng lên đầu A một lực có hướng như thế nào? Khi đó điểm tựa
của thanh gỗ là điểm nào?
Câu 19 (1,50 điểm).
a. Lập các phương trình hóa học theo các sơ đồ phản ứng sau:
(1) HCℓ + Mg --> MgCℓ2 + H2
(2) Fe2O3 + H2SO4 --> Fe2(SO4)3 + H2O
b.Tính:
- số mol của 10,8 gam iron (II) oxide FeO.
- khối lượng của 0,65 mol sodium carbonate Na2CO3.
c.thể tích ở đkc của 13,2 gam carbon dioxide CO2.
(Biết khối lượng các nguyên tử (amu): Fe =56, O =16, Na= 23, C =12)
Câu 20 (2,00 điểm).
a. Nêu tên và cách phòng một số bệnh về hệ thầ
b. n kinh.
b. Tại sao cần bổ sung nước trong quá trình luyện tập thể dục, thể thao?
c. Đề xuất một số biện pháp phòng chống bệnh đái tháo đường.
---HẾT---
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (4,00 điểm
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16
Đáp án A B B D B D A D D A B B C B C B
Chọn đúng mỗi câu là 0,25điểm.
II. TỰ LUẬN (6,00 điểm)
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
Câu 17
(1,50 điểm)
- Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của các hạt mang điện.
- Vật dẫn điện là vật cho dòng điện đi qua.
- Ví dụ: lõi dây dẫn điện bằng đồng, dây xích sắt, nước…
- Vật cách điện là vật không cho dòng điện đi qua.
- Ví dụ: dây nhựa, cục sứ, thanh gỗ khô…
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 18
(1,0 điểm)
a. Để đẩy( mở hoặc đóng) cánh cổng sắt nặng, bạn nhỏ cần tác dụng
một lực ở điểm xa bản lề( trục quay) và đẩy lực theo phương vuông
góc với cánh cửa. Cách làm này để làm tăng tác dụng làm quay nhờ
tăng khoảng cách từ trục quay đến giá của lực( nhờ đó có thể không
cần tác dụng lực với độ lớn quá lớn sẽ có thể gây hại cho cơ thể).
b. Khi nâng vật, ta cần tác dụng lực hướng xuống.
Khi đó điểm tựa của thanh gỗ là điểm N.
0,5 đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 19
(1,50 điểm)
a. Mg + 2HCl MgCl2 + H2
Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
Mỗi PTHH
đúng đạt 0,25 đ
b. = Mỗi ý đúng đạt
0,25 đ
c. = 0,3 mol Mỗi ý đúng đạt
0,25 đ
Câu 20
(2,0 điểm)
a. Một số bệnh về hệ thần kinh: Tai biến mạch máu não, thoát vị đĩa
đệm, Parkinson, Alzheimer, bệnh động kinh…
- Cách phòng bệnh về hệ thần kinh:
+ Thực hiện chế độ dinh dưỡng hợp lí.
+ ThưŽc hiêŽn lối sống lành mạnh như luyện tập thể thao thường
xuyên, không sư• duŽng ca•c châ•t gây nghiêŽn, châ•t ki•ch thi•ch đô•i vơ•i
hêŽ thâ‘n kinh…
+ Đảm bảo giấc ngủ.
+ Thường xuyên kiểm tra sức khỏe.
+ Ngoài ra, cần suy nghĩ tích cực, tham gia nhiều hoạt động xã hội,
giao tiếp và học tập.
0,25 đ
0,75 đ
b. Trong quá trình luyện tập thể dục, thể thao, cơ thể tăng cươ‘ng tiê•t
mồ hôi để tỏa nhiệt (lươŽng nươ•c đa‘o tha•i ra nhiê‘u hơn bi‘nh thươ‘ng).
Ma‘ nươ•c laŽi co• vai tro‘ vô cu‘ng quan troŽng đô•i vơ•i hoaŽt đôŽng sô•ng
cu•a cơ thê•. Do đo•, đê• đa•m ba•o ca•c hoaŽt đôŽng sô•ng cu•a cơ thê• đươŽc
diê’n ra bi‘nh thươ‘ng, câ‘n bô• sung nươ•c trong quá trình luyện tập thể
dục, thể thao đê• đa•m ba•o cơ chê• cân bă‘ng giư’a lươŽng nươ•c lâ•y va‘o
vơ•i lươŽng nươ•c cơ thê• sư• duŽng va‘ đa‘o tha•i ra ngoa‘i.
0,5 đ
c. Một số biện pháp phòng chống bệnh đái tháo đường:
- Cần có chế độ dinh dưỡng phù hợp: hạn chế châ•t bôŽt đường, chất
béo; tăng cươ‘ng ăn ca•c loaŽi rau qua• tô•t cho sư•c kho•e…
- Luyện tập thể dục thể thao thường xuyên.
- Kiê•m soa•t cân năŽng cu•a cơ thê•, tra•nh ti‘nh traŽng thư‘a cân, be•o phi‘.
- Không hoăŽc haŽn chê• tô•i đa viêŽc sư• duŽng ca•c loaŽi châ•t ki•ch thi•ch
như thuô•c la•, rươŽu bia…
- Thươ‘ng xuyên kiê•m tra lươŽng đươ‘ng ma•u.
0,5 đ
Hiệu trưởng Tổ / Nhóm trưởng Giáo viên
Nguyễn Bảo
Nguyễn Thị Phương
Lê Hoàng Yến
UBND THỊ XÃ NINH HÒA
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ
TRẦN QUANG KHẢI
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 – 2024
MÔN:KHTN- LỚP: 8
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian phát đề)
MA TRÂKN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra kì I
- Nội dung:
Nửa đầu HKI
25%
+ Bài mở đầu: Làm quen với bộ dụng cụ, thiết bị thực hành môn KHTN (3 tiế
+ Chủ đề 1: Phản ứng hóa học (6 tiết / dừng ở tiết 1 bài 3)
+ Chủ đề 3: Khối lượng riêng và áp suất (7 tiết, dừng tiết ở tiết 2 bài 16)
+ Chủ đề 7: Cơ thể người(14 tiết/ dừng ở tiết 1 bài 32)
Nửa sau HKI
75%
+ Chủ đề 1: Phản ứng hóa học (7 tiết /hết bài 5)
+ Chủ đề 3: Khối lượng riêng và áp suất( 5 tiết)
+ Chủ đề 4: Tác dụng làm quay của lực( 5 tiết )
Chủ đề 5: Điện ( 3 tiết )
+ Chủ đề 7: Cơ thể người (7 tiết/ dừng ở tiết 1 bài 35)
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa 40% trắc nghiệm và 60% tự luận.
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề:40% nhận biết, 30% thông hiểu, 20% vận dụng, 10% vận dụng
cao.
+ Phần trắc nghiệm: 4,00 điểm, gồm 16 câu hỏi (nhận biết: 10câu, thông
hiểu: 6 câu), mỗi câu 0,25 điểm.
+ Phần tự luận: 6,00 điểm, gồm 12 ý / 6 câu (nhận biết: 1,50 điểm; thông
hiểu: 1,50 điểm; vận dụng: 2,00 điểm; vận dụng cao: 1,00 điểm), mỗi ý 0,50 điểm.
+ Kiến thức nửa đầu HKI = 25% (2,50 điểm)
+ Nội dung kiến thức mới (nửa sau HKI) chiếm 75% (7,50 điểm)