Mã đề 902-Trang 1/4
1. Hội đồng coi thi:
…………………………………...
Phòng GD&
ĐT huy
n Giao Th
y
Khảo sát chất lượng học kì I
c 2024
-
2025
2. Họ, tên:
…………………………………………….
3. SBD: ………… 4. Phòng số: …… 5. Lớp: ……….
Giám th
1
(Ký, ghi rõ họ tên)
Giám th
2
(Ký, ghi rõ họ tên)
Môn thi: L
ch s
và Đ
a lí l
p 9
đ
:
9
02
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
đ
Đi
m b
ng s
Đi
m b
ng ch
Giám kh
o 1
Giám kh
o 2
902
Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (8,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu
32. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Nội dung nào sau đây phản ánh không là nguyên nhân chủ quan đưa đến thắng lợi của Cách
mạng tháng Tám năm 1945?
A. Thắng lợi của quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống phát xít.
B. Đường lối lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Đông Dương.
C. Truyền thống yêu nước, đấu tranh kiên cường của nhân dân ta.
D. Quá trình chuẩn bị lâu dài của Đảng Cộng sản Đông Dương.
Câu 2. Sự kiện đánh đấu sự tan rã của Liên bang Xô viết là
A. cải tổ chính trị với khẩu hiệu “dân chủ hóa”, “công khai hóa”.
B. thực hiện đa nguyên, đa đảng và hệ thống chính quyền tổng thống.
C. một số lãnh đạo Đảng và Nhà nước tiến nh đảo chính.
D. Tổng thống M. Goóc-ba-chốp tuyên bố từ chức (tháng 12-1991).
Câu 3. Mt trong những thành tựu quan trng ca công cuộc cải cách, mở ca Trung Quc từ năm 1978 là
A. tăng trưởng kinh tế cao trong nhiều năm. B. xóa b đưc tình trng đói nghèo và lc hu.
C. giải quyết triệt để vấn đề ô nhiễm môi trường. D. đi đầu trong lĩnh vc chinh phục vũ tr.
Câu 4. Bài hc kinh nghim rút ra cho Vit Nam t s sụp đ ca ch nghĩa xã hi Ln Xô và Đông Âu là
A. Thừa nhận chế độ đa nguyên, đa đảng. B. Gi vng vai trò lãnh đo ca Đng Cng sn.
C. Tập trung cải cách chính trị. D. Duy trì nền kinh tế bao cấp.
Câu 5. Nền kinh tế Nhật Bản đạt được sự tăng trưởng “thần ”, vượt qua các nước Tây Âu, vươn
lên đứng thứ hai thế giới (sau Mỹ) vào thời gian
A. những năm 60 của thế kỉ XX. B. những năm 80 của thế kỉ XX.
C. những năm 50 của thế kỉ XX. D. những năm 70 của thế kỉ XX.
Câu 6. Sau Chiến tranh thế gii th hai, các nưc tư bn Tây Âu đã tham gia vào t chc quân s nào do M đng đu?
A. Vác-sa-va. B. NATO. C. ASEAN. D. SEATO.
Câu 7. Năm 1957, Liên Xô đạt được thành tựu nổi bật nào trong lĩnh vực khoa học - kĩ thuật?
A. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
B. Phóng tàu vũ trụ có người lái vào quỹ đạo Trái Đất.
C. Xây dựng nhà máy điện hạt nhân đầu tiên.
D. Chế tạo thành công bom nguyên tử.
Câu 8. Trong nông nghiệp, Ấn Độ không chỉ tực mà còn xut khu được lương thực là nhờ tiếnnh
A. cách mng cht xám. B. ci cách rung đất. C. cách mng 4.0. D. cách mng xanh.
Câu 9. Tháng 3-1947, quốc gia thực hiện Chiến lược toàn cầu là
A. Mỹ. B. Trung Quốc. C. Tây Âu. D. Liên Xô.
u 10. Ln đầu tiên, phong trào cách mạng trong những năm 1930 - 1931 ở Việt Nam đã hình thành
A. khối liên minh công - nông. B. giai cấp địa chủ phong kiến.
C. giai cấp tư sản dân tộc. D. chính phủ liên hiệp quốc dân.
Câu 11. Ý nghĩa quan trọng nhất của phong trào cách mạng 1936 - 1939 là gì?
A. Trình độ chính trị và công tác của cán bộ, đảng viên được nâng cao.
B. Xây dựng được lực lượng chính trị hùng hậu của cách mạng.
C. Chủ nghĩa Mác - Lê-nin, đường lối của Đảng được phổ biến trong nhân dân.
D. Là cuộc diễn tập chuẩn bị cho Cách mạng tháng Tám năm 1945.
Câu 12. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương lần thứ tám (tháng 5-
1941) được tiến hành ở
Mã phách:
Đề
Mã đề 902-Trang 2/4
A. Tân Trào (Tuyên Quang). B. Hương Cảng (Trung Quốc).
C. Bà Điểm (Hóc Môn). D. Pắc Bó (Cao Bằng).
Câu 13. sao Cu-ba được coi ớc đi tiên phong trong cuộc cách mạng dân tộc dân chủ khu
vực Mỹ La-tinh?
A. Là nước đầu tiên tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ thắng lợi và cổ vũ cho phong trào cách
mạng ở Mỹ La-tinh.
B. Là nước đầu tiên M La-tinh tiến hành nhiu ci cách dân ch tiến b đem li quyền lợi cho nhân dân.
C. Đạt được nhiều thành tựu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội, thay đổi bộ mặt đất nước.
D. Lật đổ được chế độ độc tài thân Mỹ và thành lập được chính phủ dân tộc dân chủ nhân dân.
Câu 14. Từ việc Mỹ và Liên tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh (tháng 12-1989), các quốc gia
cần phải làm gì để giữ gìn hòa bình an ninh thế giới?
A. Can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia.
B. Giải quyết các tranh chấp bằng biện pháp hoà bình.
C. Thành lập các tổ chức liên minh kinh tế - chính trị.
D. Điều chỉnh chiến lược phát triển, lấy kinh tế làm trọng tâm.
Câu 15. Đim mi đưc đ ra ti Hi ngh Ban Chp hành Trung ương Đng Cng sn Đông Dương ln th tám (tháng
5-1941) so vi Hi ngh Ban Chp hành Trung ương Đng Cng sn Đông Dương ln th sáu (tháng 11-1939) là
A. thành lập chính phủ nhân dân sau khi giành được chính quyền.
B. giải quyết vấn đề dân tộc trong phạm vi từng nước Đông Dương.
C. tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất, thực hiện giảm tô, giảm tức.
D. thành lập mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi chống đế quốc.
Câu 16. Thời “ngàn năm một” để nhân dân Việt Nam tiến hành Tổng khởi nghĩa giành chính
quyền năm 1945 xuất hiện khi
A. quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân Nhật.
B. chế độ quân chủ chuyên chế ở Việt Nam sụp đổ.
C. Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn sắp kết thúc.
D. Nhật Bản đầu hàng Đồng minh không điều kiện.
Câu 17. Một trong những xu hướng phát triển mới trong ngành du lịch của nước ta hiện nay là
A. phát triển du lịch thương mại. B. phát triển du lịch nội địa.
C. phát triển du lịch quốc tế. D. phát triển du lịch bền vững.
Câu 18. Vì sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có nguồn thủy năng lớn?
A. Có mạng lưới sông ngòi dày đặc. B. Địa hình dốc và sông có nhiều phù sa .
C. Địa hình dốc, nhiều thác ghềnh, nhiều sông lớn. D. Đi núi cao, mặt bằng rng, mưa nhiu.
Câu 19. Loại hình giao thông quan trọng nhất ở nước ta hiện nay là
A. đường biển. B. đường ô tô. C. đường sắt. D. đưng sông.
Câu 20. Cho bảng số liệu sau:
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước và Đồng bằng sông
Hồng giai đoạn 2010 - 2021 (đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm
Lãnh thổ
2010 2021
C
ả n
ư
ớc
1
677,3
4 407,8
Đ
ồng bằng sông Hồng
363,7
1 143,1
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2022)
Tổng mức bán lẻ ng hoá doanh thu dịch vụ tiêu dùng của vùng Đồng bằng sông Hồng năm
2021 gấp bao nhiêu lần năm 2010?
A. 4,1 lần. B. 5,1 lần C. 3,1 lần. D. 2,1 lần.
Câu 21. Hai trung tâm bưu chính viễn thông phát triển nhất nước ta là
A. Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh. B. Hải Phòng và Hà Nội.
C. Thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng. D. Hà Nội và Đà Nẵng.
Mã đề 902-Trang 3/4
Câu 22. Phát triển thương mại điện tử giúp ngành thương mại đạt được điều gì?
A. Nâng cao chất lượng dịch vụ.
B. Giảm số lượng khách hàng.
C. Tăng chi phí vận hành.
D. Tăng cường giao dịch trực tuyến và tiếp cận thị trường toàn cầu.
Câu 23. Nguồn nước ở Đồng bằng sông Hồng không thế mạnh để phát triển
A. nuôi trồng thủy sản nước ngọt. B. sản xuất nông nghiệp.
C. thủy điện. D. ng nghip sản xut đồ ung và du lch.
Câu 24. Nhn đnh o sau đây kng đúng v sự phân b dân cư vùng Trung du và miền núi Bc Bộ?
A. Dân cư chủ yếu sinh sống ở nông thôn.
B. Các tỉnh trung du có mật độ dân số cao hơn các tỉnh miền núi.
C. Mật độ dân số toàn vùng thấp hơn so với trung bình cả nước.
D. Tây Bắc có mật độ dân số cao hơn Đông Bắc.
Câu 25. Cây công nghiệp nào là thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Cao su. B. Chè. C. Điều. D. Cà phê.
Câu 26. Hoạt động dịch vụ nào góp phần vào việc nâng cao đời sống của người dân, tăng trưởng
kinh tế và hội nhập quốc tế?
A. Bưu chính viễn thông. B. Giao thông vận tải.
C. Thương mại. D. Du lịch.
Câu 27. Cho bảng số liệu sau:
Giá trị sản xuất công nghiệp của vùng đồng bằng sông Hồng và cả nước năm 2010 và năm
2021 (đơn vị: nghìn tỉ đồng)
Năm
Lãnh th
2010 2021
C
ả n
ư
ớc
3 045,6
13 026,8
Đ
ồng bằng sông Hồng
859,5
4 806,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2011, 2016, 2022)
Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp của vùng Đồng bằng sông Hồng
so với cả nước năm 2010 và năm 2021 là
A. biểu đồ đường biểu diễn. B. biểu đồ miền.
C. biểu đồ hình tròn. D. biểu đồ cột chồng.
Câu 28. Ba cảng hàng không quốc tế quan trọng của nước ta là
A. Vân Đồn, Nội Bài, Tân Sơn Nhất. B. Đà Nẵng, Nội Bài, Tân Sơn Nhất.
C. Đà Nẵng, Phú Quốc, Tân Sơn Nhất. D. Vân Đồn, Nội Bài, Đà Nẵng.
Câu 29. Tuyến đường sắt quan trọng nhất nước ta là?
A. Đường sắt Hà Nội – Hải Phòng.
B. Đường sắt Thống Nhất.
C. Đường sắt Hà Nội – Lào Cai.
D. Đường sắt đô thị ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.
Câu 30. Cho bảng số liệu sau:
Một số tiêu chí về dân số của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, cả nước năm 2021.
Lãnh th
Tiêu chí
Trung du và miền núi Bắc Bộ Cả nước
S
ố dân
(nghìn ng
ư
ời)
12,9
98,5
M
ật độ dân số
(ngư
ời/km
²)
136
297
T
ỉ lệ gia tăng dân số tự nhi
ên
(%)
1,05
0,94
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)
Năm 2021 vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ chiếm bao nhiêu % dân số cả nước ?
A. 23,1%. B. 13,9%. C. 13,1%. D. 12,1%.
Câu 31. Trung du và miền núi Bắc Bộ tiếp giáp với những vùng nào sau đây?
A. Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung.
B. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên.
C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.
Câu 32. Năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng đứng đầu cả nước là do
A. sử dụng nhiều phân bón, ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
B. diện tích rộng lớn, đất phù sa màu mỡ, ít bị sâu bệnh.
C. trình độ thâm canh cao, ứng dụng khoa học công nghệ trong sản xuất.
D. người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.
Mã đề 902-Trang 4/4
Phần II: Trắc nghiệm lựa chọn đúng/sai (2,0 điểm) Tsinh trả lời từ câu 33 đến câu 34. Trong
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).
Câu 33. Đọc những thông tin trong bảng sau đây:
DIỄN BIẾN CHÍNH CỦA TỔNG KHỞI NGHĨA THÁNG TÁM NĂM 1945
Ngày 14 - 8
M
ột số cấp bộ Đảng v
à t
chức Việt Minh nhiều x
ã,
huy
ện thuộc các tỉnh đồng
bằng châu thổ sông Hồng, Thanh Hoá, Nghệ An, Tĩnh,... đã phát động nhân
dân kh
ởi nghĩa gi
ành chính quy
ền.
Ngày 16 - 8
Nguyên Giáp ch
huy một đ
ơn v
Giải phóng quân xuất phát tTân Tr
ào ti
ến
v
ề giải phóng thị x
ã Thái Nguy
ên, m
ở đ
ư
ờng tiến về H
à N
ội.
Ngày 18 - 8
Nhân dân B
ắc Giang, Hải D
ương, T
ĩnh, Quảng Nam gi
ành đư
ợc chính quyền
ở tỉnh lị sớm nhất trong cả n
ư
ớc.
Ngày 19 - 8
T
ại H
à N
ội, quần chúng cách mạng có sự hỗ trợ của c đội tự vệ chiến đấu lần
lượt chiếm Phủ Khâm sai, Sở Cảnh sát Trung ương, Trại Bảo an binh,... Đến tối,
cu
ộc khởi nghĩa gi
ành th
ắng lợi ho
àn toàn.
Ngày 23 - 8
T
ại Huế, h
àng v
ạn nhân dân nội, ngoại th
ành thành ph
Huế kéo về biểu t
ình th
uy, chi
ếm các công sở, gi
ành chính quy
ền về tay nhân dân.
Ngày 24, 25 - 8
T
i S
ài Gòn, t
i ng
ày 24
-
8, cu
c khi nghĩa c
ơ b
n gi
ành th
ng li. Ng
ày 25
-
8, hàng ch
c vn nhân
dân Sài Gòn, Ch Ln, Gia Đnh và các tnh lân cn kéo v trung tâm thành ph d cuc mít tinh
kh
ng l ch
ào m
ng thng li ca cuc khi ngh
ĩa, chính quyn cách mng ra mt nhân dân.
Ngày 28
-
8
Đ
ồng Nai Th
ư
ợng v
à Hà Tiên là hai t
ỉnh cuối c
ùng giành đư
ợc chính quyền.
(Sách giáo khoa Lịch sử và Địa lí 9, bộ Kết nối tri thức với cuộc sống, trang 38)
a) Những thông tin trong bảng trên đã phản ánh thắng lợi của nhân dân Việt Nam trong Tổng khởi
nghĩa tháng Tám năm 1945.
b) Nhân dân Nội đã giành được chính quyền sớm nhất trong cả nước, quyết định tới thắng lợi
của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.
c) Tổng khi nga tháng Tám năm 1945 diễn ra gnh thng lợi nhanh chóng, tương đi ôn hòa và ít đ u.
d) Cách mạng tháng Tám năm 1945 thắng lợi đã mở ra một kỉ nguyên mới cho lịch sử nhân loại: kỉ
nguyên độc lập, tự do dưới chế độ dân chủ cộng hòa.
Câu 34. Hãy xác định câu đúng hoặc sai về điều kiện tự nhiên tài nguyên thiên nhiên của Đồng
bằng sông Hồng.
a) Đồng bằng sông Hồng thế mạnh tài nguyên thiên nhiên trong phát triển nông nghiệp với địa
hình tương đối bằng phẳng, đất phù sa màu mỡ.
b) Đng bng sông Hng có khí hu phân hai mùa: mưa khô, nn nhit cao và n đnh, thun li cho sn xut nông nghip.
c) Đồng bằng sông Hồng có tài nguyên sinh vật nghèo nàn.
d) Một trong những thế mạnh nổi bật của vùng Đồng bằng sông Hồng đối với phát triển thủy sản là
vùng có mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều hồ và vùng trũng.
Bài làm
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Đáp án
Câu 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22
Đáp án
Câu 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
Đáp án
Phần II. Câu trắc nghiệm đúng sai.
Câu 33 a b c d
Đáp án
Câu 34 a b c d
Đáp án
-------- HẾT -------
Lưu ý: Học sinh không được sử dụng Atlat Địa lí.
H
ọ v
à tên thí sinh:
…………………………………………
H
ọ t
ên, ch
ữ ký GT 1:
………………………………………...
S
ố báo
danh:
………………………………………………...
H
ọ t
ên, ch
ữ ký GT 2:
………………………………………...