ĐỀ KIM TRA CUI KÌ I NĂM HỌC 2024-2025
MÔN LCH S& ĐA LÍ : LP 9
I. MA TRN
T
T
Cơng/
ch đ
Nội ungơn v i n th
M đ nhn th c
Tng
% đim
Nhận
i t
(TN)
Th n
g
hiểu
(TL)
Vận
ng
(TL)
1
VIỆT
NAM TỪ
NĂM 1918
ĐẾN NĂM
1945
Bài 6. Hoạt động ủa Nguyễn Ái
Quố và sự thành lập Đảng Cộng sản
việt Nam
1TL
1.
10%
Bài 8. Cá h mạng tháng Tám năm
1945
2TN
0.
5%
2
THẾ GIỚI
TỪ NĂM
1945 ĐẾN
NĂM 1991
Bài 9. Chi n tranh lạnh
(1947-1989)
2TN
0.
5%
Bài 10. Liên X và Đ ng Âu từ năm
1945 đ n năm 1991
2TN
1TL
1.
10%
Bài 11. Nướ Mỹ và Tây Âu từ năm
1945 đ n năm 1991
1TL
1.
15%
Bài 12. Khu vự Mỹ La tinh và Châu
Á từ năm 1945 đ n năm 1991
0.
5%
3
ĐỊA
CÁC
NGÀNH
KINH T
-Đặc dim ca ngành công nghip và
dch v
Các nhân t chính ảnh hưởng đ n
s phát trin và phân b công nghip
và dch v .
S phát trin và phân b công
nghip và dch v .
2TN
1TL
2TN:0,5
đ
5%
1TL:
1,5đ
15%
4
S PN
HOÁ
LNH
TH
-Vùng Trung Du và min núi Bc B
-Vùng Đồng bng sông Hng.
6TN
1TL
6TN:
1,
15%
1TL:
1,
15%
Tng hp chung
S câu/ loi câu
Đim
T l%
16
TNK
Q
4,
40%
2
TL
3,
30%
3
TL
3,
30%
21 câu
16
TNKQ
5TL
10.0đ
100 %
II. BẢNG Đ C TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
TT
Cơng/
Ch đề
Ni ungơn
v i n th
M đđánh giá
S âu h i th o m đ
nhận th
i
i
1
VIỆT
NAM TỪ
NĂM 1918
ĐẾN
NĂM 1945
Bài 6. Hoạt
động của
Nguyễn Ái
Quốc và sự
thành lập
Đảng Cộng
sản việt Nam.
- Đánh giá được vai
trò ca Nguyn Ái
Quc trong quá trình
thành lập Đảng Cng
sn Vit Nam.
1TL
Bài 8. Cách
mạng tháng
Tám năm 1945
Nêu được tình hình
Việt Nam dưới ách
thng tr ca Pháp,
Nht.
Nhn biết được s
chun b ca nhân
dân Vit Nam tiến ti
khởi nghĩa giành
chính quyn: chuyn
ng chiến lược ca
Đảng Cng sản Đông
Dương; sự ra đi ca
Mt trn Vit Minh;
cao trào kháng Nht
cứu nước.
- Đánh giá được vai
trò ca Đảng Cng
sản Đông Dương
trong Cách mng
tháng Tám năm 1945.
2TN
2
THẾ GIỚI
TỪ NĂM
1945 ĐẾN
NĂM 1991
Bài 9. Chiến
tranh lạnh
(1947-1989)
Nhn biết được
nguyên nhân, nhng
biu hin hu qu
ca Chiến tranh lnh.
2TN
Bài 10. Liên
Đông
Âu từ năm
1945 đến năm
1991
- Trình bày được hình
chính tr, kinh tế,
hội, văn hoá của Liên
Đông Âu từ
năm 1945 đến năm
2TN
1991.
Giải thích được s
sụp đổ ca chế độ
hi ch nghĩa Liên
Xô và Đông Âu.
1TL
Bài 11. Nước
Mỹ Tây Âu
từ năm 1945
đến năm 1991
Nêu được nhng
nét chính v chính tr,
kinh tế của nước M
các nước Tây Âu
t năm 1945 đến năm
1991.
1TL
Bài 12. Khu
vực Mỹ La
tinh Châu
Á từ năm 1945
đến năm 1991
- Gii thiệu được
nhng nét chính v
Nht Bn, Trung
Quc, Ấn Độ t năm
1945 đến năm 1991.
2TN
3
ĐỊA LÍ
CÁC
NGÀNH
KINH T
-Đặc dim ca
ngành công
nghip và dch
v
Các nhân t
chính nh
ởng đến s
phát trin và
phân b công
nghip và
dch v.
S phát trin
phân b
công nghip
và dch v.
Nhn bi t
-Nêu đặc dim ca
ngành công nghip và
dch v
Trình bày được s
phát trin và phân b
ca mt trong các
ngành công nghip
ch yếu
Trình bày được s
phát trin và phân b
ca mt trong các
ngành dch v.
Thông hiu
-Trình bày được s
phát trin phân b
ca ngành dch v.
2TN
1TL
4
S PHÂN
HOÁ
LNH
TH
-Vùng Trung
Du min
núi Bc B
-Vùng Đồng
bng sông
Hng.
Nhận i t
-Trình bày được đặc
điểm phân hoá thiên
nhiên của 2 vùng;
Các thế mạnh để phát
triển công nghiệp,
lâm nông - thuỷ
sản, du lịch.
-Trình bày được sự
phát triển phân bố
một trong các ngành
6TN
kinh tế của 2 vùng.
-Phân tích được vấn
đề đô thị hoá Đồng
bằng sông Hồng; vị
thế của Thủ đô
Nội.
Vận ung:
Nhận xét về cấu
GRDP (giá hiện
hành) của vùng
Trung du miền núi
Bắc Bộ giai đoạn
2011 2021.
1TL
Tng hp chung
S câu/ loi u
Đim
T l%
16
TNKQ
4,
40%
2
TL
3,
30%
2
TL
Tng
3,
30%
21 câu
16
TNKQ
5TL
10.0đ
100 %
III. ĐỀ
ĐỀ 1
PHN I. TRC NGHIM (4.0 điểm): Mi câu chn một phương án trả li
đúng và ghi bng ch cái (A,B,C,D) vào bài làm.
Câu 1. Hội nghị Ban hấp hành Trung ương Đảng lần th 8 (5/1941) đượ ti n
hành ở đâu?
A. Pác Bó (Cao Bằng). B. Tân Trào (Tuyên Quang).
C. Bà Điểm (Hóc Môn). D. Bắc Sơn - Võ Nhai.
Câu 2. Sau hi Chi n tranh th giới th hai ùng nổ, thự ân Pháp đã thi
hành hính sá h gì ở Việt Nam?
A. Chính sách “Kinh tế thời chiến”. B. Chính sách “Thuộc địa thời chiến”.
C. Chính sách “Kinh tế chỉ huy”. D. Chính sách “Kinh tế mới”.
Câu 3. Khối quân sự nào ưới đây o Mỹ lập ra đ n nay vẫn òn tồn tại?
A. Tổ chức Hiệp ước Vacsava.
B. Tổ chức Hiệp ước Đông Nam Á (SEATO).
C. Tổ chức Hiệp ước Trung tâm (CENTO).
D. Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO)
Câu 4. Ý nào ưới đây không đúng về hậu quả ủa Chi n tranh lạnh?
A. Đẩy thế giới vào tình trạng luôn căng thẳng, đối đầu giữa hai phe đối lập.
B. Đông Đức và Tây Đức sáp nhập thành Cộng hoà Liên bang Đức.
C. Làm xuất hiện nguy cơ của mt cuộc chiến tranh thế giới mới.
D. Dẫn đến sự chia cắt lãnh thổ, chia rẽ tình cảm dân tộc, xung đột tôn giáo,…
Câu 5. Năm 1961, Liên X đạt đượ thành tựu nào quan trọng trong ng
uộ hinh ph vũ tr ?
A. Đưa con người lên Sao Hỏa.
B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo.
C. Chế tạo thành công bom nguyên tử.
D. Phóng tàu vũ trụ có người lái vào quỹ đạo Trái Đất.
Câu 6. Từ năm 1950 đ n những năm 70 ủa th ỉ XX, Liên X đã trở thành
ường quố ng nghiệp đ ng th mấy trên th giới?
A. thứ nhất. B. thứ hai. C. thứ ba D. thứ tư.
Câu 7. Ý nào ưới đây không phải t quả uộ nội hi n giữa Đảng Cộng
sản Trung quố và Quố ân đảng?
A. Nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa được thành lập.
B. Chính quyền Quốc dân đảng bị sụp đổ.
C. Quốc dân đảng và Đảng cộng sản thỏa hiệp thành lập một chính phủ chung.
D. Lực lượng Quốc dân đảng bị đánh bại, lục địa Trung Quốc được giải phóng.
Câu 8. Sau Chi n tranh th giới th hai, lự lượng quân đội nướ nào hi m
đóng Nhật Bản ưới anh nghĩa lự lượng Đồng minh ?
A. Anh. B. Liên Xô. C. Mĩ. D. Pháp.
u 9. Lựa họn âu trả lời đúng
a)C ng nghiệp h i n lương thự - thự ph m sản uất đồ uống ó đặ
điểm nào sau đây?
A. Ngành công nghiệp còn non tr . B. Phân bố chủ yếu khu vực miền núi.
C. Sử dụng nguồn nguyên liệu nhập khẩu. D. cấu sản phẩm ngày càng đa
dạng.
)Vùng nào sau đây ó á trung tâm thương mại lớn nhất ả nướ ?
A. Đông Nam Bộ. B. Đồng bằng Sông Hồng.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng Sông Cửu Long.
Câu 10.Trong á âu sau, âu nào đúng, âu nào sai đối vi ngành nông
nghip, lâm nghip và thu sn ca vùng Trung du và min núi Bc B?
a). Lâm nghip và thu sn là thế mnh kinh tế ca vùng.
b). Cây công nghiệp, cây ăn quả và cây dược liu là cây trng thế mnh.
Câu 11. Hãy s d ng nhng c m t sau để hoàn thành đoạn th ng tin ưới
đây.
( đầ ão, riể vọ , độ lực, à đầ )
a). Đường quốc lộ, cao tốc được nâng cấp xây dựng, tạo ……….. thúc đẩy phát
triển các hành lang kinh tế như cao tốc Hà Nội - Lạng Sơn , cao tốc Nội - Lào
Cai, quốc lộ 6,...
b)Th đô Hà Nội có v thế đặc bit quan trọng đối với vùng Đồng bng sông Hng
c c. Ni trung tâm ……….. chính trị hành chính quc gia, trung
tâm ln v kinh tế, văn hoá, khoa học, giáo dc, giao dch quc tế,...
Câu 12. Ghép á ên trái với á ên phải sao ho phù hợp.