TRƯỜNG THCS LÝ THƯỜNG KIỆT
Họ và tên: ...............................................
Lớp: 9/ Ngày kiểm tra ……/12/2023
KIỂM TRA CUỐI KỲ I, M HỌC 2023 2024
Môn: Công nghệ Lớp 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm
Nhận xét của Giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm) Khoanh tròn vào phương án đúng nhất
Câu 1. Công dụng của đồng hồ đo điện là:
A. Phát hiện hư hỏng, sự cố kĩ thuật của mạch điện, thiết bị
B. Giúp đem lại hiệu quả cho người lao động.
C. Tăng khả năng làm việc của đồ dùng điện.
D. Góp phần đẩy mạnh hiện đại hóa đất nước
Câu 2. Đọc đúng thứ tự các ký hiệu của các dụng cụ đo điện sau: W, A, V, Ω, kWh
A. Ampe kê, Vôn kế, Oát kế, Ôm kế, công tơ điện
B. Ampe kế, Vôn kế, Ôm kế, Oát kế, công tơ điện
C. Oát kế, Ampe kê, Vôn kế, Ôm kế, công tơ điện
D. Oát kế, Ampe kế, Oát kế, Vôn kế, công tơ điện
Câu 3. Công tơ điện dùng để đo:
A. Điện năng tiêu thụ C. Nhiệt lượng
B. Cường độ dòng điện D. Điện trở
Câu 4. Những đại lượng đo của đồng hồ đo điện:
A. Cường độ dòng điện, đường kính dây dẫn điện, điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện
B Điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện, cường độ ánh sáng, công suất tiêu thụ của mạch điện.
C. Công suất tiêu thụ của mạch điện, cường độ ánh sáng, đường kính dây dẫn điện.
D. Cường độ dòng điện, điện năng tiêu thụ của đồ dùng điện, công suất tiêu thụ của mạch điện.
Câu 5. Một vôn kế có thang đo 200V. cấp chính xác 1,5 thì sai số tuyệt đối lớn nhất là:
A. 300V B. 200V C.4,5V D. 3,0V
Câu 6. Các loại mối nối trong lắp đặt điện là
A.Nối thẳng, phân nhánh và dùng phụ kiện B.Nối nối tiếp, phân nhánh và nối rẻ
C. Nối thẳng, phân nhánh và nối nối tiếp D.Nối nối tiếp, dùng phụ kiện và dùng hộp nối dây
Câu 7. Các yêu cầu của mối nối dây dẫn điện
A. Dẫn điện đẹp , có độ bền cơ học cao, an toàn điện và đảm bảo thẩm mỹ.
B. Dẫn điện tốt, không có độ bền cơ học, an toàn điện và đảm bảo thẩm mỹ
C. Dẫn điện tốt , có độ bền cơ học cao và đảm bảo an toàn điện
D. Dẫn điện tốt, có độ bền cơ học, an toàn điện và đảm bảo thẩm mỹ
Câu 8. Chức năng của bảng điện chính
A. Đóng cắt và lấy điện B. Cung cấp điện cho toàn bộ hệ thống điện trong nhà
C. Cung cấp điện tới đồ dùng điện D. Phân phối, điều khiển, đóng cắt và bảo vệ
Câu 9.Trong mạch điện đèn ống huỳnh quang, chấn lưu được mắc như thế nào với đèn?
A. Song song B. Nối tiếp
C. Hỗn hợp D. vừa nối tiếp vừa song song
Câu 10. Chức năng của tắc te trong mạch điện đèn huỳnh quang
A. Mồi phóng hồ quang điện nối 2 cực B. Tăng điện áp cao trên 2 cực đèn
C. Nối hoặc cắt nguồn điện D. Ổn định dòng điện qua đèn
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 11. a) Nêu vai trò của nghề điện dân dụng trong sản xuất và đời sống?
b) Trình bày chức năng chủ yếu của bảng điện?
Câu 12. Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch điện bảng điện gồm có: 01 cầu chì, 01 ổ cắm, 01 công tắc điều khiển 1
bóng đèn sợi đốt.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 13. Giải thích ý nghĩa và chức năng của các ký hiệu ghi trên bề mặt một đồng hồ đo điện vào trong
bảng sau:
TT
Ký hiệu
Ý nghĩa- chức năng
1
AV - ~
AV: Am pe kế Việt Nam; ~ : Dụng cụ đo với dòng xoay chiều
2
3
4
5
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN: CÔNG NGHỆ 9 NĂM HỌC 2023 - 2024
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5.0 điểm) Mỗi câu đúng ghi 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đ
A
C
A
D
D
A
D
B
B
A
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu
11
(2,0)
a) HStrình bày đúng vai trò như mục I, bài 1 trang 5 SGK Công nghệ 9.
b) Bảng điện một phần không thể thiếu của mạng điện gia đình chức năng
phân phối, điều khiên nguồn năng lượng điện cho mạng điện những đồ dung
điện trong nhà.
Trên bảng điện thường lắp các thiết bị đóng, cắt, bảo vệ và lấy điện của mạng
điện
1,0 đ
1,0đ
Câu
12
HS vẽ được mạch điện theo yêu cầu của đề
Mạch điện tổng thể đảm bảo các yêu cầu tiêu chí như sơ đồ lắp đặt tại sản
phẩm báo cáo thực hành các nhóm tại trang 32- bài 6 SGK Công nghệ 9.
Yêu cầu:
- Đủ các thiết bị, vật liệu theo yêu cầu của đề. (0,25đ)
- Mắc đúng nguyên lý mạch điện bảng điện ( 1,0đ).
- Đảm bảo mỹ thuật: bố trí thiết bị khoa học trên bảng điện, đi dây đẹp ( 0,5đ)
- Sát thực tế theo yêu cầu lắp đặt kiểu nổi. ( 0,25đ)
2,0 đ
Câu 13. Giải thích ký hiệu chức năng (1 điểm)- Mỗi ý 0,25đ
TT
Ký hiệu
Ý nghĩa- chức năng
1
AV - ~
AV: Am pe kế Việt Nam; ~ : Dụng cụ đo với dòng xoay chiều
2
Dụng cụ đo kiểu điện từ
3
Dụng cụ đo kiểu Cảm ứng
4
Dụng cụ có cơ cấu đo kiểu tĩnh điện
5
Điện thế cách điện của dụng cụ là 2 kV
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I, NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 9 (Lắp đặt Mạng điện trong nhà)
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tng
cng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Giới thiệu nghề điện dân
dụng
Vai trò của nghề điện dân
dụng
Số câu
Số điểm
1
1,0
1
1,0
Đồng hồ đo điện
Tên gi và chức năng
ca các kí hiu trên
đồng h đo điện.
Số câu
Số điểm
1
1,0
1
1,0
Dụng cụ dùng trong lắp
mạch điện
Trình bày được công dụng, phân loại, ký hiệu
cách sử dụng một số đồng hồ đo điện thông dụng
Số câu
Số điểm
2
1,0
3
1,5
5
2,5
Nối dây dẫn điện
Phân loại và yêu cầu mối
nối dây dẫn điện
Số câu
Số điểm
2
1,0
2
1,0
lắp mạch điện, bảng điện
Biết được chức năng của bảng điện trong mạch điện.
Vẽ sơ đồ lắp đặt mạch
điện bảng điện
Số câu
Số điểm
1
1,0
1
0,5
1
2,0
3
2,5
lắp mạch điện đèn ống hình
quang
Hiểu được nguyên lý mạch điện, chức năng các thiết
bị điện
Số câu
Số điểm
2
1,0
2
1,0
T.Số câu
T. Số điểm
Tỷ lệ
4
2,0
20%
2
2,0
20%
6
3,0
30%
1
2,0
20%
1
1.0
10%
14
10
100%