intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu, Hội An

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:13

2
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp ích cho việc làm bài kiểm tra, nâng cao kiến thức của bản thân, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu “Đề thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu, Hội An” bao gồm nhiều dạng câu hỏi bài tập khác nhau giúp bạn nâng cao khả năng, rèn luyện kỹ năng giải đề hiệu quả để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Huỳnh Thị Lựu, Hội An

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN TP HỘI AN KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU MÔN: CÔNG NGHỆ , LỚP 9 - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối kì 1 (từ tuần 1 đến hết tuần học thứ 14 ) - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng; - Phần trắc nghiệm: 4 điểm, gồm 12 câu (mỗi câu 0,33điểm) - Phần tự luận: 6 điểm gồm 4 câu. 1) KHUNG MA TRẬN STT Nội dung kiến thức Đơn vị Mức độ Tổng % tổng kiến thức nhận điểm thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số CH Số CH Số CH TN TL 1 Bài 1. Nghề nghiệp 1.1. Nghề 1 1 trong lĩnh nghiệp đối 3.3% vực kĩ thuật với con và công người nghệ 1.2. Ngành 1 1 3.3% nghề trong lĩnh vực kĩ thuật công nghệ
  2. 2 Bài 2. Cơ 2.1. Hệ 1 1 3.3% cấu hệ thống giáo thống giáo dục Việt dục quốc Nam dân 2.2 Lựa chọn nghề trong hệ thống giáo dục 2.3. Định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ sau khi kết thúc THCS 3 Bài 3. Thị 3.1. Thị 1(TL) 1 20% trường lao trường lao động kĩ động thuật, công 3.2. Thị 2 2 6,7% nghệ tại trường lao Việt Nam động trong lĩnh vực Kĩ thuật công nghiệp 4 Bài 4. Quy 4.1. Lí 2 1(TL) 2 1 16,7% trình lựa thuyết chọn chọn nghề nghề
  3. nghiệp 4.2. Quy 2 2 6,7% trình chọn nghề nghiệp 4.3 Đánh 2 1(TL) 2 1 16,7% giá năng lực, sở thích bản thân 4.4 Các yếu 1 1(TL) 1 1 23,3% tố ảnh hưởng tới việc chọn nghề Tổng 12 câu (4,0 2 câu (3,0 2 câu 12 câu 4 câu 16 câu đ) đ) (3,0đ) ( 4,0đ) ( 6,0đ) ( 10,0đ) Tỉ lệ (%) 40% 30% 30% 40% 60% 100% Tỉ lệ chung (%) 70% 30% 100%
  4. ỦY BAN NHÂN DÂN TP HỘI AN BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP 9 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Nội dung kiến Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần thức kiểm tra, đánh giá Nhận Thông Vận dụng biết hiểu (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) I ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP 1 Chủ đề 1. 1.1. Nghề nghiệp Nhận biết: Nghề đối với con người - Trình bày được khái niệm nghề nghiệp. - Trình bày được tầm quan trọng của nghề nghiệp đối nghiệp 1(C1) với con người và xã hội. trong lĩnh Thông hiểu:
  5. vực kĩ - Phân tích được ý nghĩa của việc lựa chọn đúng đắn thuật, nghề nghiệp của mỗi người. Vận dụng: công nghệ - Phát biểu được quan điểm cá nhân về lựa chọn nghề nghiệp của bản thân. 1.2. Ngành nghề Nhận biết: - Kể tên được một số ngành nghề trong lĩnh vực kĩ trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. thuật, công nghệ - Trình bày được những đặc điểm của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. - Trình bày được những yêu cầu chung của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. Thông hiểu: 1(C2) - Phân tích được những đặc điểm của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. - Phân tích được những yêu cầu chung của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. Vận dụng: - Xác định được sự phù hợp của bản thân với ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. 2 Chủ đề 2. 2.1. Hệ thống giáo Nhận biết: Giáo - Kể tên được những thành tố chính trong hệ thống giáo dục Việt Nam dục kĩ dục tại Việt Nam. 1(C3) thuật, - Nhận ra được các thời điểm có sự phân luồng trong hệ thống giáo dục. công nghệ Thông hiểu: trong hệ - Mô tả được cơ cấu hệ thống giáo dục tại Việt Nam. thống giáo - Giải thích được các thời điểm có sự phân luồng trong
  6. hệ thống giáo dục. Nhận biết: 2.2. Lựa - Nhận ra được cơ hội lựa chọn nghề nghiệp kĩ thuật, chọn nghề công nghệ trong hệ thống giáo dục. trong Thông hiểu: hệ - Giải thích được cơ hội lựa chọn nghề nghiệp kĩ thuật, thống giáo dục dục quốc công nghệ trong hệ thống giáo dục. Nhận biết: dân - Trình bày được những hướng đi liên quan tới nghề 2.3. Định hướng nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ sau khi kết nghề nghiệp thúc THCS. Thông hiểu: trong lĩnh vực kĩ - Giải thích được những hướng đi liên quan tới nghề thuật, công nghệ nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ sau khi kết sau khi kết thúc thúc THCS. THCS Vận dụng: - Tìm hiểu được thông tin về các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. 3 Chủ đề 3. 3.1. Thị trường Nhận biết: Thị lao động - Trình bày được khái niệm về thị trường lao động. - Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng tới thị trường trường lao động. lao động - Trình bày được vai trò của thị trường lao động trong
  7. kĩ thuật, việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ công nghệ. Thông hiểu: tại - Mô tả được những vấn đề cơ bản của thị trường lao Việt Nam động tại Việt Nam hiện nay. 1 ( C1) 3.2. Thị trường Nhận biết: lao động trong - Trình bày được các thông tin về thị trường lao động 2(C4, C5) lĩnh vực kĩ thuật,trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ. công nghệ Thông hiểu: - Phân tích được các thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ. Vận dụng: - Tìm kiếm được các thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ. 4 4.1 Lí thuyết chọn Nhận biết: nghề - Kể tên được một số lí thuyết lựa chọn nghề nghiệp. 2(C6,C7) Chủ đề 4. Thông hiểu: Lựa - Tóm tắt được một số lí thuyết cơ bản về lựa chọn nghề 1 ( C2) chọn nghề nghiệp. nghiệp 4.2. Quy trình lựa Nhận biết: trong chọn nghề nghiệp - Trình bày được các bước trong quy trình lựa chọn 2(C8,C9) lĩnhvực kĩ thuật, công nghề nghiệp. nghệ Thông hiểu: - Giải thích được các bước trong quy trình lựa chọn nghề nghiệp.
  8. 4.3. Đánh giá Nhận biết: năng lực, sở - Kể tên được một số năng lực cá nhân phù hợp với 2(C10, một số ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. C11) thích bản thân Thông hiểu: - Giải thích được sự phù hợp của cá nhân với một số ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. Vận dụng: - Tự đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính của bản thân về mức độ phù hợp với một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. - Tự đánh giá được năng lực, sở thích, cá tính của bản 1 ( C4) thân, bối cảnh của gia đình về mức độ phù hợp với một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. 4.4. Các yếu tố Nhận biết: ảnh hưởng tới - Trình bày được các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công 1( C12) việc chọn nghề nghệ. Thông hiểu: - Giải thích được các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. 1 ( C3) Vận dụng: - Xác định được các yếu tố ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp của bản thân trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ.
  9. UBND THÀNH PHỐ HỘI AN KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU MÔN: CÔNG NGHỆ 9 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày kiểm tra: / /2025 (Đề có 02 trang) Họ và tên học sinh..............................................Lớp..................SBD..................Phòng thi.............. I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng và ghi vào giấy làm bài. Câu 1. Ý nào sau đây nói về tính chất của nghề nghiệp? A. Ổn định nhanh, thay đổi nhanh. B. Thay đổi thất thường, gắn bó lâu dài. C. Không ổn định, biến đổi đột ngột. D. Ổn định, gắn bó lâu dài. Câu 2. Đâu là sản phẩm của nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ? A. Thiết bị tự động hóa. B. Sản phẩm thủ công. C. Tri thức, kinh nghiệm. D. Công nghệ cao lừa đảo chiếm đoạt tiền. Câu 3. Giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ thông thuộc hệ thống giáo dục nào? A. Giáo dục thường xuyên. B. Giáo dục cao đẳng. C. Giáo dục đại học. D. Giáo dục phổ thông. Câu 4. Để tìm được các thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ cần thực hiện theo mấy bước? A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 5. Đâu là nguồn thông tin đáng tin cậy và hữu ích cho việc tìm kiếm các thông tin cơ bản về thị trường lao động ở Việt Nam? A. Cổng Dịch vụ công Quốc gia. B. Cổng dịch vụ công Bộ Công an. C. Cổng thông tin điện tử của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. D. Cổng thông tin điện tử Quốc gia. Câu 6. Lí thuyết mật mã Holland chia tính cách con người ra làm mấy nhóm? A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 7. Theo mô hình lí thuyết cây nghề nghiệp, muốn lựa chọn nghề nghiệp phù hợp thì phải chọn nghề theo A. phần lá. B. phần thân. C. phần quả. D. phần rễ. Câu 8. Để chọn nghề phù hợp, học sinh cần thực hiện mấy bước? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 9. Cần tìm hiểu những thông tin nào trước khi quyết định lựa chọn nghề nghiệp? A. Thị trường lao động, năng lực, phẩm chất. B. Sở thích, năng lực, thu nhập. C. Sở thích, thị trường lao động, năng lực. D. Năng lực, sở thích, cơ hội phát triển. Câu 10. Những công việc nào phù hợp với sở thích khám phá, sử dụng máy móc, thao tác tay chân? A. Toán học, nghiên cứu khoa học. B. Ngân hàng, công nghệ thông tin. C. Cơ khí, điện, công nghệ thông tin. D. Cơ khí, sáng tác văn học, nghệ thuật. Câu 11. Những người có khả năng về kĩ thuật, công nghệ, tư duy hệ thống phù hợp với những công việc nào? A. Điện- điện tử, lập trình viên, an ninh mạng,... B. Lập trình viên, an ninh mạng, ngân hàng, ...
  10. C. Kiến trúc sư, an ninh mạng, xây dựng,... D. Cơ khí, điện - điện tử, kiến trúc, xây dựng, ... Câu 12. Các yếu tố chủ quan ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn nghề nghiệp của bản thân trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ? A. Xã hội, sở thích, cá tính. B. Nhà trường, gia đình, cá tính. C. Năng lực, sở thích, nhà trường. D. Năng lực, sở thích, cá tính. II/ TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu 1. (2 điểm) Trình bày những vấn đề cơ bản của thị trường lao động tại Việt Nam hiện nay. Câu 2. (1 điểm) Em hãy tóm tắt những vấn đề cơ bản của lí thuyết cây nghề nghiệp. Câu 3. (2 điểm) Theo em, một người khi lựa chọn nghề nghiệp thường dựa trên những yếu tố nào để có sự lựa chọn đúng đắn? Câu 4. (1 điểm) Một người bạn của em cho rằng, khi chọn nghề cứ chọn nghề dễ xin việc và kiếm được nhiều tiền, mà không quan tâm tới mình có thích nghề nghiệp đó hay không. Em hãy đưa ra những lời khuyên giúp bạn có những bước chọn nghề đúng đắn. BÀI LÀM ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................................
  11. ............................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................... UBND THÀNH PHỐ HỘI AN HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN CÔNG NGHỆ 9 TRƯỜNG THCS HUỲNH THỊ LỰU KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024-2025 (Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang) I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm) : Đúng mỗi câu 0,33 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D A D C C D D B C C D D II/ TỰ LUẬN: (6 điểm) Câu Đáp án Điểm Những vấn đề cơ bản của thị trường lao động tại Việt Nam hiện nay: - Chất lượng lao động còn thấp, phân bổ nguồn lao động không đồng đều: 0,5 điểm + Lực lượng lao động thành thị có xu hướng ngày càng tăng nhưng vẫn tập trung chủ yếu ở khu vực nông thôn. 0,5 điểm + Chất lượng lao động, trình độ chuyên môn của lao động còn rất thấp và chậm cải thiện, khan hiếm lao động trình độ cao. - Xu hướng cung lao động lớn hơn cầu lao động: 0,5 điểm Câu 1 Sự mất cân đối cung – cầu lao động thể hiện ở số lượng cung lao (2 điểm) động lớn hơn cầu lao động. Cung lao động tăng nhanh nhưng không đáp ứng được cầu lao động do chất lượng lao động thấp. - Xu hướng tuyển dụng người lao động được đào tạo, có kinh 0,5 điểm nghiệm: Sự chuyển dịch của cơ cấu lao động đặt ra yêu cầu ngày càng cao đối với người lao động. Người lao động cần có trình độ chuyên môn cao, sử dụng thành thạo ngoại ngữ và công nghệ thông tin; có khả năng tự học để đáp ứng sự thay đổi liên tục của các ngành nghề. - Cây nghề nghiệp gồm 2 bộ phận: phần “gốc rễ” tượng trưng cho 0,5 điểm cá tính, sở thích, năng lực, phần “quả” tượng trưng cho cơ hội trong nghề nghiệp. Câu 2 - Khi chọn nghề phải dựa vào sở thích, năng lực của bản thân. 0,25 điểm (1 điểm) - Càng hiểu rõ bản thân, càng có cơ sở khoa học để chọn nghề phù 0,25 điểm hợp với “gốc rễ”, tránh được sai lầm khi chọn nghề.
  12. Theo em, khi lựa chọn nghề nghiệp thường dựa vào 2 yếu tố: yếu 1,0 điểm tố chủ quan và yếu tố khách quan để có được sự lựa chọn đúng đắn Câu 3 nhất. (2 điểm) + Yếu tố chủ quan: năng lực, sở thích, cá tính. 0,5 điểm + Yếu tố khách quan: Nhà trường, gia đình, xã hội, nhóm bạn. 0,5 điểm Khi ta chọn nghề mình yêu thích thì cảm thấy hứng thú và có động 1,0 điểm lực cao hơn trong công việc. Được làm những việc mà mình yêu thích và phù hợp với năng lực sẽ giúp ta có thể cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân, tăng cường sức khỏe tinh thần và cải Câu 4 thiện chất lượng cuộc sống. Nghề nghiệp là thứ vừa để nuôi sống (1 điểm) bạn, vừa gắn bó lâu dài với bạn. Nếu bạn lựa chọn nghề không có sự yêu thích, bạn sẽ nhanh chán với công việc đó và không thể gắn bó lâu dài. Lưu ý: HS có thể đưa ra cách giải quyết khác nếu phù hợp GV cho điểm tối đa. Lưu ý: Đối với HSKT - Phần trắc nghiệm: 4 điểm Đúng mỗi câu phần trắc nghiệm cho 0,5 điểm (Đúng từ 8 câu trở lên tối đa 4 điểm) - Phần Tự luận: 6 điểm. Câu 1: HS nêu được có 3 vấn đề cơ bản của thị trường. Câu 2: HS nêu cây nghề nghiệp có 2 bộ phận: gốc và rể. Câu 3: Nêu được có 2 yếu tố là chủ quan và khách quan. Câu 4: Tùy theo mức độ HS trả lời GV chấm điểm.
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
12=>0