SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4
(Đề thi có 04 trang, gồm 40 câu)
Mã đề: 125
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023
Môn: SINH HỌC. Lớp 12.
Thời gian: 50 phút. Không kể thời gian giao đề
(Ngày kiểm tra: 03/01/2023)
Câu 1: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không
xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × Aabbdd cho đời con có
A. 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình. B. 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
C. 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình. D. 27 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
Câu 2: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao, gen a qui định thân thấp; gen B qui định quả tròn, gen
b qui định quả dài; các cặp gen này cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể thường. Cho phép lai P:
aB
Ab
×
ab
ab
.
Biết các gen liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F1 sẽ là
A. 1 thân cao, quả tròn: 1 thân thấp, quả dài
B. 1 thân cao, quả dài: 1 thân thấp, quả tròn
C. 1 thân cao, quả dài: 2 thân cao, quả tròn: 1 thân thấp, quả tròn
D. 1 thân cao, quả tròn: 1 thân cao, quả dài: 1 thân thấp, quả tròn: 1 thân thấp, quả dài
Câu 3: Biết rằng quá trình giảm phân tạo giao tử không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, một cơ thể có kiểu
gen AaBbDd giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử?
A. 2B. 1C. 8D. 4
Câu 4: Cho 1 số hiện tượng ở sinh vật thường gặp trong tự nhiên:
1. Lúa lùn, cứng, có khả năng chịu được gió mạnh.
2. Bàng và xoan rụng lá vào mùa đông.
3. Cây ngô bị bạch tạng.
4. Cây hoa anh thảo đỏ thuần chủng khi trồng ở 350C thì ra hoa màu trắng.
Số lượng hiện tượng thường biến là:
A. 4B. 2C. 3D. 1
Câu 5: Cơ thể có kiểu gen AA giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử?
A. 3B. 4C. 2D. 1
Câu 6: Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt có hai alen nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể
giới tính X, alen B quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, phép lai
nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1:1 và đều ở cả hai giới?
A. XBXB × XbYB. XBXB × XBYC. XBX b × XbYD. XBXb × XBY
Câu 7: một loài động vật giao phối, xét phép lai AaBb x Aabb. Giả sử trong quá trình giảm phân
của thể đực, một stế bào, cặp NST mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, các sự kiện
khác diễn ra bình thường, thể cái giảm phân bình thường. Theo thuyết, sự kết hợp ngẫu nhiên giữa
các loạigiao tử đực cái trong thụ tinh thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại hợp tử lưỡng bội bao nhiêu
hợp tử lệch bội?
A. 12 và 4 B. 6 và 8 C. 9 và 6 D. 4 và 12
Câu 8: Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính:
A. 30nm B. 700nm C. 300nm. D. 11nm
Câu 9: Ở nguời, bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen trội H quy định tình trạng
máu đông bình thường. Một gia đình con trai mắc bệnh máu khó đông, bố mẹ đều bình thường, nhận
định nào dưới đây là đúng?
A. Mẹ bình thường có kiểu gen XHXH
B. Con gái của cặp vợ chồng này có thể bị bệnh máu khó đông.
C. Mẹ mang gen bệnh ở trạng thái dị hợp XHXh
D. Con trai đã nhận gen bệnh từ bố
Câu 10: Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục, không tồn tại trong tế bào xôma.
B. Trên nhiễm sắc thể giới tính, ngoài các gen quy định tính đực, cái thì còn các gen quy định các
tính trạng thường.
C. tất cả các loài động vật, thể cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, cá thể đực cặp nhiễm sắc
thể giới tính XY.
D. tất cả các loài động vật, nhiễm sắc thể giới tính chỉ gồm một cặp tương đồng, giống nhau giữa giới
đực và giới cái.
Trang 1/4 - HKI - Sinh 12 - Mã đề 125
Câu 11: một loài chim, xét 4 cặp gen nằm trên bốn cặp nhiễm sắc thể khác nhau, mỗi gen quy định một
tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn so với alen lặn. Thực hiện phép lai P: AaBbDd???? × aaBbdd??Y. Theo
lý thuyết, trong tổng số cá thể F1, con có kiểu hình giống bố (không xét giới tính) chiếm tỷ lệ
A. 3/32 B. 3/16 C. 3/64 D. 9/64
Câu 12: Gen B 390 guanin tổng số liên kết hiđrô 1662, bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtit
này bằng một nuclêôtit khác thành gen b. Gen b nhiều hơn gen B một liên kết hiđrô. Số nuclêôtit mỗi loại
của gen b là
A. A=T =245; G =X=391. B. A=T=251; G =X =389
C. A=T =246; G =X=390. D. A=T=247; G =X =390.
Câu 13: Khi nói về hoán vị gen, điều nào sau đây sai?
A. Hoán vị gen làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.
B. Tần số hoán vị gen tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen.
C. Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.
D. Hoán vị gen tạo ra nhiều biến dị tổ hợp.
Câu 14: Một phân tử ADN nhân đôi 3 lần liên tiếp thì số phân tử ADN được tạo ra là:
A. 7B. 9C. 6D. 8
Câu 15: Cơ thể có kiểu gen AaBbDdEEgg là cơ thể dị hợp về bao nhiêu cặp gen?
A. 1B. 2C. 4D. 3
Câu 16: Cho phép lai AaBb × Aabb. Biết mỗi gen quy định một tính trạng tính trạng trội trội hoàn
toàn, theo lý thuyết, kiểu hình (A-B-) ở đời con chiếm tỷ lệ
A. 1/8 B. 1/4 C. 3/8 D. 9/16
Câu 17: Gen A ở vi khuẩn E. coli quy định tổng hợp một loại prôtêin có 98 axit amin. Gen này bị đột biến
mất cặp nuclêôtit số 291, 294, 297 và tạo ra gen a. Nếu cho rằng các bộ ba khác nhau quy định các loại axit
amin khác nhau. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi so sánh prôtêin do gen a tổng hợp prôtêin do
gen A tổng hợp?
1. Prôtêin đột biến kém prôtêin bình thường một axit amin, axit amin thứ 92 93 khác prôtêin bình
thường.
2. Prôtêin đột biến kém prôtêin bình thường hai axit amin và có hai axit amin đầu tiên khác prôtêin bình
thường.
3. Prôtêin đột biến kém prôtêin bình thường hai axit amin, axit amin thứ 3 4 khác prôtêin bình
thường.
4. Prôtêin đột biến kém prôtêin bình thường một axit amin hai axit amin cuối cùng khác prôtêin
bình thường.
A. 1B. 2C. 3D. 4
Câu 18: Thể một nhiễm có bộ nhiễm sắc thể thuộc dạng:
A. n + 1 B. n – 1 C. 2n + 1 D. 2n - 1
Câu 19: Cho các nhận xét sau về mã di truyền:
(1) Số loại axit amin nhiều hơn số bộ ba mã hóa.
(2) Mỗi bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin (trừ các bộ ba kết thúc).
(3) Có một bộ ba mở đầu và ba bộ ba kết thúc.
(4) Mã mở đầu ở sinh vật nhân thực mã hóa cho axit amin mêtiônin.
(5) Có thể đọc mã di truyền ở bất cứ điểm nào trên mARN chỉ cần theo chiều 5' – 3'.
Có bao nhiêu nhận xét không đúng:
A. 1B. 3C. 2D. 4
Câu 20: Một NST trình tự các gen ABCDE*FGH bị đột biến tạo ra NST mới trình tự gen
ABCHGF*ED. Dạng đột biến này
A. được vận dụng để loại bỏ những gen không mong muốn ở một sổ giống cây trồng.
B. có thể làm thay đổi trạng thái hoạt động của gen.
C. được vận dụng để làm tăng số lượng alen của một gen nào đó trên NST.
D. làm gia tăng số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể của loài.
Câu 21: Loài cải củ có 2n = 18. Số NST trong tế bào sinh dưỡng của thể tam bội là:
A. 9B. 18 C. 27 D. 36
Câu 22: Lúa tẻ có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng của
cây lúa tẻ lệch bội thể một là:
A. 26 B. 21 C. 22 D. 23
Trang 2/4 - HKI - Sinh 12 - Mã đề 125
Câu 23: Khi nói về hiện tượng liên kết gen hoàn toàn phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Các gen nằm trên 1 nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau.
B. Số nhóm gen liên kết bằng bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài.
C. Các gen nằm trên 1 nhiễm sắc thể có thể trao đổi vị trí cho nhau.
D. Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau phân li độc lập với nhau.
Câu 24: Mã di truyền có tính đặc hiệu, có nghĩa là:
A. Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
B. Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
C. Mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
D. Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
Câu 25: Timin là nucleotit cấu tạo nên phân tử nào sau đây:
A. ARN B. ADN C. Protein D. mARN
Câu 26: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử
ARN được gọi là:
A. Gen. B. Mã di truyền. C. Anticodon. D. Codon.
Câu 27: Khi cho đậu hoa vàng, cánh thẳng lai với đậu hoa tím, cánh cuốn thu được F1 100% đậu hoa tím,
cánh thẳng. Cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 gồm 105 đậu hoa vàng, cánh thẳng, 210 đậu hoa tím,
cánh thẳng, 100 đậu hoa tím, cánh cuốn. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng. Nhận xét nào sau đây
là đúng?
A. F2 thu được tỉ lệ kiểu hình giống tỉ lệ kiểu gen.
B. Kiểu gen của F1 là dị hợp tử đều.
C. Các cặp tính trạng di truyền phân li độc lập.
D. F2 thu được tỉ lệ kiểu hình khác tỉ lệ kiểu gen.
Câu 28: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng
A. Điều hoà, mã hoá, kết thúc B. Khởi đầu, mã hoá, kết thúc
C. Điều hoà, vận hành, mã hoá D. Điều hoà, vận hành, kết thúc
Câu 29: Ở vi khuẩn E.coli, giả sử có 5 chủng đột biến sau đây:
Chủng I: Đột biến gen cấu trúc Z làm cho phân tử prôtêin do gen này quy định tổng hợp bị mất chức
năng.
Chủng II: Đột biến ở gen cấu trúc Y nhưng không làm thay đổi chức năng của prôtêin.
Chủng III: Đột biến gen điều hòa R làm cho phân tử prôtêin do gen này quy định tổng hợp bị mất
chức năng.
Chủng IV: Đột biến vùng Operator làm cho chất ức chế không bám vào được. Chủng V: Đột biến
vùng khởi động (P) của Operon làm cho vùng này bị mất chức năng.
Khi môi trường có đường lactôzơ, có bao nhiêu chủng có gen cấu trúc Z, Y, A không phiên mã?
A. 2B. 4C. 1D. 3
Câu 30: Một loài thực vật có bộ NST 2n=14. Số loại thể ba khác nhau có thể xuất hiện trong quần thể của
loài là
A. 7B. 15 C. 14 D. 21
Câu 31: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?
A. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
B. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
D. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục
Câu 32: Ở một loài thực vật, khi lai cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng thuần chủng (P) thu được F1
toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 gồm 56,25% cây hoa đỏ 43,75% cây hoa trắng. Nếu
cho cây F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn thì thu được đời con gồm
A. 100% cây hoa trắng. B. 25% cây hoa đỏ và 75% cây hoa trắng
C. 75% cây hoa đỏ; 25% cây hoa trắng D. 100% cây hoa đỏ.
Câu 33: thể mà trong tế bào sinh dưỡngsố lượng nhiễm sắc thể một số nguyên lần của bộ nhiễm
sắc thể đơn bội (lớn hơn 2n) được gọi là
A. thể tự đa bội. B. đột biến nhiễm sắc thể
C. đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. D. thể đa bội.
Trang 3/4 - HKI - Sinh 12 - Mã đề 125
Câu 34: Lai hai cá thể đều dị hơp về 2 cặp gen (Aa và Bb). Trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số
cá thể có kiểu gen đồng hợp lặn về cả 2 cặp gen trên chiếm tỉ lệ 4%. Biết 2 cặp gen này cùng nằm trên một
cặp nhiễm sắc thể thường và không có đột biến xảy ra. Có bao nhiêu kết luận dưới đây về kết quả của phép
lai trên là đúng?
1. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 40%.
2. Hoán vị gen chỉ xảy ra ở bố hoặc mẹ với tần số 16%.
3. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 16%.
4. Hoán vị gen đã xảy ra ở cả bố và mẹ với tần số 20%.
A. 4B. 1C. 2D. 3
Câu 35: Gen A bị đột biến thành gen a, hai gen này chiều dài bằng nhau nhưng gen a hơn gen A một
liên kết hiđrô, chứng tỏ gen A đã xảy ra đột biến dạng:
A. Thêm 1 cặp G - X B. Mất 1 cặp A - T
C. Thay thế cặp G - X bằng cặp A – T D. Thay thế cặp A - T bằng G – X
Câu 36: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm
A. ADN và prôtêin loại histon. B. ARN và pôlipeptit.
C. ARN và prôtêin loại histon. D. lipit và pôlisaccarit
Câu 37: một loài thực vật, cho giao phấn cây hoa trắng thuần chủng với cây hoa đỏ thuần chủng thu
được F1 có 100% cây hoa đỏ. Cho cây F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỷ lệ: 9 cây hoa đỏ: 6 cây hoa vàng: 1
cây hoa trắng. Cho tất cả các cây hoa vàng hoa trắng F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau. Theo
thuyết cây hoa trắng ở F3 chiếm tỷ lệ bao nhiêu?
A. 8/49 B. 9/16 C. 9/49 D. 4/9
Câu 38: Một gen dài 3400 Å, có số liên kết hidro là 2600. Gen trên nhân đôi 2 lần đã lấy từ môi trường số
nucleotide từng loại là:
A. A=T=1800; G=X=2700 B. A=T=600; G=X=900
C. A=T=1200; G=X=1800 D. A=T=900; G=X=600
Câu 39: Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp, alen B quy định
hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Kiểu gen nào sau đây quy định kiểu hình thân cao,
hoa trắng?
A. aaBb B. aaBB C. AaBb D. Aabb
Câu 40: Hiện tượng kiểu hình của một thể thể thay đổi trước các điều kiện môi trường khác nhau
được gọi là
A. Thường biến. B. Mức phản ứng của kiểu gen.
C. Biến dị cá thể. D. Biến dị tổ hợp.
………….……..Hết…………………..
Thí sinh KHÔNG được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Trang 4/4 - HKI - Sinh 12 - Mã đề 125