Mã đề 103 Trang 1/4
S GD-ĐT QUNG TR ĐỀ KIM TRA CUI K I NĂM HC 2024-2025
TRƯỜNG THPT TH QUNG TR n: SINH HC Lp: 12
Thi gian làm bài 45 .phút, không k thi gian giao đề
H và tên hc sinh:………………..……………. Lớp:…………………………
I. PHN 1. Trc nghim nhiều phương án lựa chn
Câu 1. Cho phép lai P: 𝐴𝐵
𝑎𝑏 XDXd x 𝐴𝐵
𝑎𝑏 XdY, thu được F1. Trong tng s th F1, s th không mang allele
tri ca các gene trên chiếm 3%. Biết rng không xảy ra đột biến nhưng xy ra hoán v gene 2 gii vi tn
s bng nhau. Theo lí thuyết, F1, s cá th mang kiu hình tri v c 3 tính trng trên chiếm t l
A. 46% B. 32% C. 28% D. 22%
Câu 2. Gia hai nucleosome liên tiếp là một đoạn DNA ni và
A. mt phân t protein histone. B. mt phân t protein khác.
C. hai phân t protein khác. D. hai phân t protein histone.
Câu 3. Các gene trên cp NST gii tính XY có th nằm trên vùng tương đồng hoặc vùng không tương đồng.
các gene nm trên NST cp giới tính XY như hình v dưới đây. Quan sát hình cho biết phát biu nào
không đúng?
A. Gene B nm vùng tương đồng gia X và Y
B. Gene M nằm trên NST X và không có allele tương ứng trên Y
C. Gene d nm trên NST Y vùng không tương đồng vi X
D. Gene A nm trên NST X, vùng tương đồng vi Y
Câu 4. Trong di truyn qua tế bào cht
A. vai trò của cơ thể mang nhim sc th giới tính XX đóng vai trò quyết định.
B. s di truyn qua các tính trng chu s chi phi của quy định Mendel
C. vai trò ca b và m là như nhau
D. vai trò ch yếu thuc v cơ thể cái.
Câu 5. Mt tính trng người được xác định là do gene ngoài nhân quy định. Kết qu nào sau đây là phù hợp
theo quy lut di truyn gene ngoài nhân?
A. Con trai có kiu hình luôn ging b
B. Con trai có kiu hình luôn ging m.
C. Con trai có kiu hình ging b, con gái có kiu hình ging m
D. Con gái có kiu hình luôn ging b
Câu 6. sinh vt nhân thc, nhim sc th đưc cu trúc bi 2 thành phn ch yếu là:
A. RNA và protein B. DNA và mRNA C. DNA và protein D. DNA và tRNA
Câu 7. Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai ca MenDel gm:
1. Đưa giả thuyết gii thích kết qu và chng minh gi thuyết
2. Lai các dòng thun khác nhau v 1 hoc vài tính trng ri phân tch kết qu F1, F2, F3
3. To các dòng thun chng
4. S dng toán xác suất để phân tích kết qu lai
Trình t các bước Mendel đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy lut di truyn là:
A. 3, 2, 4, 1 B. 1, 2, 3, 4 C. 2, 3, 4, 1 D. 2, 1, 3, 4
Câu 8. sinh vt nhân thc, trình t nucleotide trong vùng hóa của gene nhưng không mã hóa amino acid
được gi là gì?
A. Đon intron. B. Đon exon.
C. Gene phân mnh. D. Gene không phân mnh.
Đề KT chính thc
có 04 trang)
đề: 103
Mã đề 103 Trang 2/4
Câu 9. Trong quá trình nuôi tm lấy tơ, người nông dân nhn thy tằm đực cho năng suất cao hơn tằm cái nên
người ta gi li các trng n ra tằm đực. Gene quy định màu v trng nm trên nhim sc th gii tính Z,
không có allele trên W, trong đó allele A quy đnh trng có màu sẫm, a quy định trng có màu sáng. Cp lai
nào dưới đây để trng màu sm luôn n tằm đực, còn trng màu sáng luôn n tm cái?
A. ♂ ZaZa × ♀ ZAW B. ♀ ZAZA × ♂ ZaW C. ♀ ZAZa × ♂ ZAW D. ♀ ZAZa × ♂ ZaW
Câu 10. Trên mi phân t tRNA mt b ba đối mã b sung vi b ba trên mRNA theo nguyên tc b sung,
b ba đối mã trên tRNA còn được gi là
A. amino acid B. codon C. anticodon D. triplet
Câu 11. Trong quá trình gim phân ca rui gim cái có kiu gene đã xảy ra hoán v gene vi tn s 17%.
T l các loi giao t đưc to ra t rui gim này
A. ; B. ;
C. ; D. ;
Câu 12. Đi ng đưc Correns s dng đ nghiên cu di truyn và phát hin ra hin ng di truyn ngoài nhân
A. cây hoa phn B. khoai tây C. đậu Hà Lan D. rui gim
Câu 13. Phát biểu nào dưới đây về quy lut hoán v gene là không đúng?
A. Do xu ng ch yếu ca các gene liên kết nên trong gim phân tn s hn v gene không vưt quá 50%.
B. Làm xut hin các t hp gene mi t s đổi ch gia các allele nm trên các NST khác nhau ca cp
tương đồng.
C. Trên cùng mt NST, các gene nm càng xa nhau thì tn s hoán v gene càng bé và ngược li
D. Cơ sở tế bào hc ca quy lut hoán v gene là hiện tượng trao đổi chéo gia các chromatid ca cp NST
tương đồng xy ra trong quá trình gim phân I.
Câu 14. Nhóm động vật nào sau đây, giới đực ch mang b NST đơn bội
A. Ong, kiến và rp B. Gà, b câu và bướm tm
C. Th, rui gim và chim D. Dế, châu chu và cào cào
Câu 15. Đột biến mất đoạn NST thường gây hu qu
A. tăng sức đề kháng cơ thể. B. th đột biến chết là khi hp t.
C. tăng đa dạng cho sinh vt. D. gây chết và gim sc sng.
Câu 16. Trong chăn nuôi, khi được chăm sóc tốt nht thì ln Nam Định 10 tháng tuổi không vượt quá 50 kg
nhưng lợn Đại Bạch đạt 185 kg. Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Kĩ thuật sn xuất qui định năng suất ca mt ging trong gii hn mc phn ng.
B. Năng suất là kết qu tác động gia ging và biện pháp kĩ thuật
C. Kiểu gene qui định gii hạn năng suất ca vt nuôi hay cây trng.
D. Năng suất vt nuôi ph thuc ch yếu vào mc phn ng ít ph thuộc vào môi trường.
Câu 17. Trên mi nhim sc th, mỗi gene định v ti mt v trí xác định gi là
A. locus. B. chromatid C. allele. D. tâm động.
Câu 18. Tính thoái hóa ca mã di truyn là
A. các loài đều s dng chung bng mã di truyn, tr mt vài ngoi l
B. mã di truyền được đọc liên tc theo tng b ba nucleotide, không gi lên nhau.
C. nhiu b ba cùng mã hóa cho mt loi amino acid D. mt b ba mã hóa cho mt amino acid
II. PHN 2. Câu trc nghiệm đúng sai
Câu 1. gà, allele A quy định lông vn, allele a: không vn nm trên nhim sc th gii tính Z, không
allele tương ứng trên W. Trong mi nhận định dưới đây là đúng hay sai khi nói về tính trng này?
a) Trong chăn nuôi người ta b tcp lai phợp, để da vào màu lông biu hin th phân bit trng,
mái ngay t lúc mi n. Cp lai phù hợp đó là ZaZa x ZAW
b) Gà trng lông vn có kiu gene ZAZA và ZAZa; gà mái lông không vn có kiu gene ZaW
c) Gene quy định màu lông gà trong ví d trên di truyn theo quy lut di truyn thng
d) Trong chăn nuôi người ta b trí cp lai P: trng lông không vn vi mái lông vn và da vào màu lông
biu hin đời con để phân bit trng, mái ngay t lúc mi nở, trong đó những con lông vn là gà trng,
nhng con lông không không vn là gà mái
Mã đề 103 Trang 3/4
Câu 2. Cho sơ đồ mô t tóm tắt cơ chế di truyn sinh vt:
Mi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sơ đồ này?
a) Nếu trong quá trình phiên xy ra sai sót thì sn phm protein b thay đổi v cu trúc dẫn đến s
biu hiện các đặc tính và tính trạng cũng thay đổi.
b) Phiên mã là s truyn thông tin di truyn t gene/DNA sang RNA.
c) Dch mã là s truyn thông tin t mRNA sang các amino acid trên protein.
d) Phiên mã ngược là s truyn thông tin di truyn t RNA sang DNA nh enzyme phiên mã ngược.
Câu 3. Hình dưới đây thể hiện các trường hp th xy ra đối vi 3 tếo sinh tinh của cơ thể kiu gen
AaBb đang gia và kì cui giảm phân I; trong đó có 2 tế bào diễn ra theo trường hp 1; 1 tế bào din ra
theo trường hp 2. Theo lý thuyết, các phát biu sau phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) S loi giao t tối đa là 4 b) T l loi tinh trùng mang 2 allele tri là 1/3.
c) T l loi tinh trùng mang 1 alen tri là 1/6. d) S loi giao t đưc to ra t trường hp 1 là 4
Câu 4. Bnh ri lon chuyn hóa bm sinh - phenylketone niu người do đột biến gene ln trên nhim sc
th thường gây ra, vi biu hin chm phát trin trí tuệ. Gene đột biến mt kh năng tổng hp enzyme
chuyn hóa amino acid Phenylalanin (Phe) thành Tyrosine (Tyr) dẫn đến amino acid này b tích t li trong tế
bào làm tổn thương não tr em. Nếu phát hin sm tr mang gene gây bnh, áp dng chế độ ăn kiêng,
hn chế thc phm cha phenylalanine cho tr thì mc mang gene gây bệnh nhưng triệu chng bnh
tr s gim thiu hoc không biu hin. T các thông tin, hãy cho biết mi nhận định sau đây đúng hay sai?
a) Biu hin ca bnh phenylketone niệu là thường biến.
b) Nếu m áp dng sm chế độ dinh dưỡng đc bit (không Phe b sung Tyr) thì thai nhi vn phát
trin tt, đứa tr b bnh sinh ra vn khe mnh và có tuổi đời bình thường.
c) Để có hiu qu điều tr tt nht, nên loi b hoàn toàn nhóm thc phm cha Phe
d) La chn thc phm nhóm cha Phe s làm tăng cường sức đề kháng giúp tr gim thiểu được biu
hin bnh.
III. PHN 3. Câu trc nghim tr li ngn
Câu 1. Trong các mc cu trúc siêu hin vi ca nhim sc th sinh vt nhân thc, mc cu trúc si nhim
sắc có đường kính bao nhiêu nm?
Câu 2. Ging th Himalaya b lông trng mut trên toàn thân, ngoi tr các đầu mút của th như tai,
bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. Tại sao các tế bào ca cùng một cơ thể, có cùng mt kiểu gene nhưng lại
biu hin màu lông khác nhau các b phn khác nhau của thể? Để gii hiện tượng y, các nhà khoa
học đã tiến hành thí nghim: co phn lông trắng trên lưng thỏbuộc vào đó cục ớc đá; tại v trí này, lông
mc lên lại có màu đen. Từ kết qu thí nghim trên, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
(1) Các tế bào vùng thân nhiệt độ cao hơn các tế bào các đầu mút thể nên các gene quy định tng
hp sc t mêlanin không được biu hiện, do đó lông có màu trắng.
Mã đề 103 Trang 4/4
(2) Gene quy định tng hp sc t mêlanin biu hin điều kin nhiệt độ cao nên các vùng đầu mút của
th lông có màu đen.
(3) Nhit độ đã ảnh hưởng đến s biu hin của gene quy định tng hp sc t mêlanin
(4) Khi buc cục nưóc đá vào lưng có lông bị co, nhiệt độ giảm đột ngột làm phát sinh đột biến gene vùng
này làm cho lông mọc lên có màu đen.
Câu 3. Cho biết mỗi gene quy định mt tính trng, allele tri tri hoàn toàn. Quá trình gim phân không
xảy ra đột biến. một loài động vt giới đực d giao t, phép lai AaXBXb x AaXBY cho đời con có bao nhiêu
loi kiu gene xét trên c phương diện gii tính?
Câu 4. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng khi nói về quá trình dch mã bên trong tế bào sng
1) Trước khi tng hp chui polipeptide, cn din ra quá trình hot hóa các amino acid
2) Khi ribosome chuyn dịch đến codon 5’UAA3’ thì quá trình dch mã dng li
3) Cu trúc polyribosome m ng hiu sut tng hp các loi chui polypeptide khác nhau trên mt phân t mRNA.
4) Sn phm ca quá trình dch mã có th xem là protein bc 1
Câu 5. Một cơ thể có KG Aa 𝐵𝐷
𝑏𝑑 , tn s hoán v gene gia 2 gene BD là 20%. T l loi giao t aBd là bao
nhiêu phần trăm?
Câu 6. Ci Xoong, giao phn ngu nhiên có b NST lưỡng bi 2n = 6. Xét 3 cp gene A, a; B, b; D, D
nm trên 3 cp NST, mỗi gene quy định mt tính trng và các allele tri là tri hoàn toàn. Gi s do đột biến,
trong loài đã xuất hin các dng th ba tương ng vi các cp NST và các th ba này đều có sc sng và kh
năng sinh sản. Cho biết không xy ra các dạng đột biến khác. Theo lí thuyết, loài này có tối đa bao nhiêu loại
kiu gene?
---------------HT---------------------
Học sinh không được s dng tài liu. CBCT không gii thích gì thêm.