Trang 1/5 - Mã đề 234
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VĨNH LONG
KIỂM TRA CUỐI KÌ I - NĂM HỌC 2023-2024
BÀI KIỂM TRA: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
MÔN: SINH HỌC - 12
Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề kiểm tra gồm 40 câu có 05 trang)
Mã đề: 234
Họ và tên:
…………………………
.…
………….
Lớp:
…………
SBD:
…………
Câu 81: Triplet nào sau đây không có bộ ba đối mã?
A.
5’UAG3’.
B.
3’ATX5’.
C.
3’TAX5’.
D.
5’AUG3’.
Câu 82: Cho biết alen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo thuyết, phép lai o sau
đây cho đời con gồm toàn cá thể có kiểu hình lặn?
A. aa × aa. B. AA × aa. C. Aa × Aa. D. Aa × aa.
Câu 83: Hình n dưới thể hiện tỉ lệ các loại kiểu gen quy định màu lông của 2 quần
thể động vật thuộc cùng một loài, gen A quy định lông trắng trội hoàn toàn so với alen a
quy định lông đen, gen nằm trên nhiễm sắc ththường. bao nhiêu phát biểu sau đây
sai?
I. Tần số alen A ở quần thể I bằng với tần số alen a ở quần thể II.
II. Khi cả 2 quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền thì tỉ lệ kiểu hình sẽ bằng nhau.
III. Chọn ngẫu nhiên 2 thể đều màu ng trắng quần thể I II giao phối với
nhau thu được F1. Xác suất sinh được 1 con đực có kiểu gen dị hợp là 65/272.
IV. Cấu trúc di truyền của quần thể II đang ở trạng thái cân bằng.
A.
1
.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 84: Quá trình giảm phân bình thường của thể mang kiểu gen XAXa tạo ra tối đa
bao nhiêu loại giao tử?
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 85: Phát biểu nào sau đây về hiện tượng hoán vị gen (liên kết gen không hoàn
toàn) là sai?
A.
Hoán v
ị gen l
àm xu
ất hiện biến dị tổ hợp.
B.
D
ựa v
ào t
ần số hoán vị gen để thiết lập bản đồ di truyền.
C.
Hi
ện t
ư
ợng n
ày có th
ể xảy ra tr
ên NST gi
ới tính.
D.
Hoán v
ị gen l
àm h
ạn chế biến dị tổ hợp.
Câu 86: một loài thực vật, gen A trội hoàn toàn so với alen a. Theo lí thuyết, phép lai
nào sau đây cho đời con có ít loại kiểu gen nhất?
A. Aa × aa. B. Aa × Aa. C. AA × aa. D. AA × Aa.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/5 - Mã đề 234
Câu 87: Trong qtrình dịch mã, cấu trúc nào sau đây đóng vai trò làm khung đỡ để
mARN và phức hợp axit amin
tARN kết hợp với nhau?
A.
ARN polymeraza.
B.
ADN.
C.
Ribosom.
D.
T
i
th
ể.
Câu 88: một loài thực vật, gen D quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy
định quả ng. Xét phép lai (P): DD × dd, thu được các hợp tử F1. Dùng cônsixin xử
các hợp tử F1 rồi cho phát triển thành cây hoàn chỉnh. Biết chỉ có 30% hợp tử F1 được
tứ bội hóa, còn lại dạng lưỡng bội. Các hợp tử F1 phát triển bình thường thể tứ bội
giảm phân chỉ tạo ra giao tử lưỡng bội. Cho các cây F1 giao phấn ngẫu nhiên, thu được
F2. Theo lí thuyết, ở F2 có tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về các gen đang xét?
A. 8 loại. B. 12 loại. C. 9 loại. D. 10 loại.
Câu 89: Trong kĩ thuật chuyển gen có bước nào sau đây?
A.
Đưa
ADN
tái
t
h
ợp
vào
t
ế b
ào
nh
ận.
B.
X
ử lí
m
ẫu
v
ật bằ
ng tác
nhân
đ
ột
bi
ến.
C.
T
ạo
các dòng
thu
ần chủng khác
nhau.
D.
Lai
các
dòng
thu
ần
ch
ủng
khác
nhau.
Câu 90: một quần thđậu Lan, xét một gen có hai alen (A a), tần số alen A
0,9. Theo lí thuyết, tần số alen a của quần thể này là
A.
0,1.
B.
0
,9.
C.
0,81.
D.
0,01.
Câu 91: Quá trình nào sau đây sử dụng axit amin làm nguyên liệu?
A. Tổng hợp ARN. B. Tổng hợp ADN.
C. Tổng hợp prôtêin. D. Tổng hợp mARN.
Câu 92: Sơ đồ bên dưới mô tả cấu trúc chung của một gen cấu trúc, vùng số 1
A.
vùng v
ận h
ành.
B.
vùng đi
ều h
òa.
C.
vùng mã hoá.
D.
vùng k
ết thúc.
Câu 93: Đột biến điểm làm thay thế 1 cặp nuclêôtit vị trí bất của triplet nào sau
đây đều không xuất hiện côđon mở đầu?
A.
3’GAX5’.
B.
3’TGX5’.
C.
3’XGX5’.
D.
3’TAG5’.
Câu 94: Sự tác động qua lại giữa các gen không alen trong qtrình hình thành một
kiểu hình được gọi là
A.
tr
ội
l
ặn
hoàn toàn.
B.
tương tác
gen.
C.
thư
ờng
bi
ến.
D.
tác đ
ộng
đa
hi
ệu
c
ủa
gen.
Câu 95: Một loài sinh vật có bộ NST lưỡng bội 2n = 8. Khi phân tích bộ NST của 4 thể
đột biến (I, II, III và IV) người ta thu được kết quả như biểu đồ sau:
Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận xét sau đây không đúng về các thể đột biến trên?
Trang 3/5 - Mã đề 234
I. Thể đột biến II được ứng dụng trong tạo quả không hạt.
II. Thể đột biến IV có thể được hình thành qua nguyên phân hoặc giảm phân kết hợp
với thụ tinh.
III. Thể đột biến III thể được hình thành qua nguyên phân hoặc giảm phân kết hợp
với thụ tinh.
IV. Thể đột biến I và IV có thể được hình thành do rối loạn phân bào trong quá trình tạo
giao tử ở cả bố và mẹ.
A.
1.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Câu 96: gà, alen A nằm trên nhiễm sắc thể X quy định lông vằn trội hoàn toàn so
với alen a quy định lông đen. Gà trống lông đen có kiểu gen nào sau đây?
A.
X
a
X
a
.
B.
X
A
X
a
.
C.
X
A
Y.
D.
X
a
Y.
Câu 97: Cấu trúc nào sau đây có thể bao gồm các cấu trúc còn lại?
A.
Gen.
B.
Nucl
êô
ti
t
.
C.
P
ô
l
i
nucl
êô
ti
t
.
D.
ADN.
Câu 98: Để tạo ra giống có ưu thế lai cao, có thể sử dụng phương pháp nào sau đây?
A. Nuôi cấy hạt phấn. B. Tự thụ phấn.
C. Giâm cành. D. Lai khác dòng.
Câu 99: Hình bên dưới tả chế hình thành một dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc
thể, mỗi kí tự mô phỏng một đoạn nhiễm sắc thể. Hãy cho biết dạng đột biến đã xảy ra
A.
M
ất đoạn.
B.
Chuy
ển đoạn.
C.
L
ặp đoạn.
D.
Đ
ảo đoạn.
Câu 100: Thể đột biến nào sau đây thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử
đơn bội với giao tử lưỡng bội?
A.
Th
ể ba.
B.
Th
ể một.
C.
Th
ể tam bội.
D.
Th
ể tứ bội.
Câu 101: Một quần thể thực vật ỡng bội giao phấn ngẫu nhiên, đang đạt trạng thái
cân bằng di truyền 4 alen A1 (hoa đỏ), A2 (hoa vàng), A3 (hoa hồng), A4 (hoa trắng)
với tần số bằng nhau. Các alen trội, lặn hoàn toàn theo thứ tự A1 > A2 > A3 > A4. Theo
lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Quần thể này có tối đa 15 loại kiểu gen.
II. Tỉ lệ kiểu hình của quần thể là 7 đỏ : 5 vàng : 3 hồng : 1 trắng.
III. Khi cho các cây hoa đỏ giao phấn với các cây hoa hồng, có tối đa 8 sơ đồ lai.
IV. Nếu cho tất cả các cây hoa vàng lai với tất cả các cây hoa hồng thì tỉ lệ kiểu hình
ở đời con là 9 vàng : 5 hồng : 1 trắng.
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 102: Dạng đột biến nào sau đây không phải là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?
A. Đa bội. B. Lặp đoạn. C. Mất đoạn. D. Đảo đoạn.
Câu 103: Tác nhân gây đột biến nào sau đây là tác nhân sinh học?
A.
Cônsixin.
B.
Virut.
C.
5
-
brôm uraxin.
D.
Tia t
ử ngoại.
Câu 104: Trong quá trình dịch , một nhóm ribôxôm cùng hoạt động trên một phân
tử mARN được gọi là
A.
pôlinuclêôtit.
B.
pôlipeptit.
C.
pôlinuclêôxôm.
D.
pôliribôxôm.
Trang 4/5 - Mã đề 234
Câu 105: Cải bắp (Brassica) có bộ NST 2n = 18. Số nhiễm sắc thể trong giao tử (n - 1)
của loài này là
A.
9.
B.
1
7.
C.
8.
D.
19.
Câu 106: Trong chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac E. coli, gen điều hòa
mang thông tin mã hóa loại protein nào sau đây?
A. Protein ức chế. B. Protein Y. C. Protein A. D. Protein Z.
Câu 107: Biện pháp nào sau đây không được sử dụng để bảo v vốn gen của loài
người?
A.
Dùng li
ệu pháp gen.
B.
S
ử dụng thuốc kháng sinh.
C.
B
ảo vệ môi tr
ư
ờng.
D.
Tư v
ấn di truyền v
à sàng l
ọc tr
ư
ớc sinh.
Câu 108: Từ một cây kiểu gen aaBbDD, bằng phương pháp nuôi cấy hạt phấn trong
ống nghiệm có thể tạo ra dòng cây đơn bội có kiểu gen nào sau đây?
A.
ABD.
B.
aBd.
C.
Abd.
D.
abD.
Câu 109: Trong quy trình tạo giống thuần chủng dựa trên nguồn biến dị tổ hợp, bước
nào sau đây không có trong quy trình?
A.
X
lí mu vt bng tác nhân đt biến
.
B.
C
h
n t hp gen mong mun.
C.
Lai các dòng thu
n chng vi nhau
D.
T
o d
òng thu
n chng t các t hp gen đ
ã ch
n.
Câu 110: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân sơ có trình tự nuclêôtit trên mạch
gốc như sau: 3'...TAX XAA TGG GGA...5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của
đoạn ADN này là
A.
5'...GGX XAA TGG GGA...3'.
B.
5'...GTT GAA AXX XXT...3'.
C.
5'...ATG GTT AXX GGT...3'.
D.
5'...ATG G
TT AXX XXT...3'.
Câu 111: Trong 1 Opêron Lac, vùng trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế
bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó
A. vùng khởi động. B. vùng kết thúc. C. vùng điều hoà. D. vùng vận hành.
Câu 112: Quần thể nào sau đây có tần số alen A cao nhất?
A. 0,7AA : 0,3aa. B. 0,5Aa : 0,4AA : 0,1aa.
C. 0,6AA : 0,3Aa : 0,1aa. D. 100%Aa.
Câu 113: Trong tạo giống biến đổi gen, biện pháp nào sau đây không được dùng làm
biến đổi hệ gen của sinh vật?
A.
Làm bi
ến đổi
m
ột gen có sẵn trong hệ gen.
B.
Đưa thêm m
ột gen lạ v
ào h
ệ gen.
C.
Lo
ại bỏ hoặc l
àm b
ất hoạt một gen n
ào đó trong h
ệ gen.
D.
Chia c
ắt phôi v
à c
ấy truyền phôi.
Câu 114: ruồi giấm, màu sắc thân do một gen quy định. Phép lai thuận nghịch giữa
ruồi giấm thân đen ruồi giấm thân xám, thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình giống nhau
tính trạng biểu hiện đồng đều 2 giới. Từ kết quả này, thể kết luận gen quy định
màu sắc thân ở ruồi giấm nằm
A. trong tế bào chất. B. trên NST giới tính Y.
C. trên NST thường. D. trên NST giới tính X.
Câu 115: Cho các thành phần cấu tạo nên các cấu trúc hoặc phân tử theo bảng sau:
Trang 5/5 - Mã đề 234
Cho các phân tử và cấu trúc sau:
a-Prôtêin ; b-Nhiễm sắc thể ; c-ADN; d-Ribôxôm; e-ARN.
Thành phần cấu tạo tương ứng của các phân tử hoặc cấu trúc trên là
A. 1-c; 2-b; 3-a; 4-d; 5-e. B. 1-c; 2-b; 3-e; 4-a; 5-d.
C. 1-c; 2-b; 3-d; 4-a; 5-e. D. 1-c; 2-d; 3-b; 4-a; 5-c.
Câu 116: Theo thuyết, tính trạng do gen quy định chỉ biểu hiện một giới trong
trường hợp nào sau đây?
A.
Gen n
ằm tr
ên vùng tương đ
ồng của NST giới tính X v
à Y.
B.
Gen n
ằm tr
ên vùng không tương đ
ồng của NST giới tính Y.
C.
Gen n
ằm tr
ên vùng không tương đ
ồng của NST giới tính X.
D.
Gen n
ằm tr
ên NST t
ờng v
à gen n
ằm trong tế b
ào ch
ất.
Câu 117: Đối tượng o sau đây được Menđen sử dụng trong nghiên cứu di truyền
phân li độc lập?
A.
Đ
ậu H
à Lan.
B.
Cây hoa ph
ấn.
C.
Lúa nư
ớc.
D.
Ru
ồi giấm.
Câu 118: Để xác định được mức phản ứng của một kiểu gen, người ta cần tạo ra các
thể sinh vật
A.
có cùng ngu
ồn gốc.
B.
có cùng ki
ểu h
ình.
C.
có cùng môi trư
ờng sống.
D.
có cùng ki
ểu gen.
Câu 119: Loại đột biến nào sau đây có thể làm phát sinh alen mới của một gen?
A. Đột biến đa bội. B. Đột biến gen.
C. Đột biến số lượng NST. D. Đột biến lệch bội.
Câu 120: Một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm trồng một giống hoa cẩm tú cầu vào
các chậu đất khác nhau. mỗi chậu thí nghiệm, nhóm học sinh này sử dụng nước cốt
chanh hoặc nước phòng để pH đất khác nhau. Kết quả thí nghiệm được m tắt
như bảng sau:
Biết rằng các cây đem trồng đều cùng kiểu gen, khi nói về kết quả thí nghiệm, phát
biểu nào sau đây sai?
A.
S
ự biến đổi m
àu s
ắc hoa do tác động của pH đ
ư
ợc gọi l
à đ
B.
Màu s
ắc hoa cẩm tú thay đổi t
ùy thu
ộc điều kiện môi tr
ư
ờng.
C. Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gen cho kiểu hình khác nhau khi trồng ở những
lo
ại đất có pH khác nhau.
D.
Màu s
ắc hoa cẩm tú cầu l
à k
ết quả của sự t
ương tác gi
ữa kiểu gen v
à môi trư
ờng.
----------- HẾT ----------
- Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
- Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.