SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
Mã đề thi: 145
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ I
Môn: TIN HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề: 145
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
Câu 1. Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là hợp lệ?
A.Bia giao an.doc B. bangdiem*xls C. onthi?nghiep.doc D. bai8:\pas
Câu 2. Hãy chọn phương án đúng: Tin học là một ngành khoa học vì đó là ngành
A. Nghiên cứu máy tính điện tử B. Sử dụng máy tính điện tử
C. Có nội dung, mục tiêu, phương pháp nghiên cứu riêng
D.Được sinh ra trong nền văn minh thông tin
Câu 3. ViêPc chế tạo rô bốt được chế tạo nhằm hỗ trợ con người trong nhiều lĩnh vực sản xuất và nghiên cứu
khoa học laZ ư[ng duPng cu\a Tin hoPc trong….
A.Văn phoZng B. Tri[ tuêP nhân taPo
C. Gia\i ca[c baZi toa[n khoa hoPc ky^ thuâPt D. Gia\i tri[
Câu 4. Viết chương trình là?
A. Dùng ngôn ngữ lập trình và cấu trúc dữ liệu thích hợp để diễn tả thuật toán
B. Biểu diễn thuật toán C.Tất cả đều đúng
D. Dùng ngôn ngữ lập trình để diễn đạt bài toán
Câu 5. Trong tin học, tệp (tập tin) là khái niệm chỉ:
A. Một đơn vị lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài B.Một văn bảnC. Một trang webD. Một gói tin
Câu 6. PhâZn mêZm soaPn tha\o văn ba\n (Microsoft Word) laZ:
A. PhâZn mêZm công cuP B.PhâZn mêZm hêP thô[ng C. PhâZn mêZm ư[ng duPng D. PhâZn mêZm tiêPn i[ch
Câu 7. ViêPc thiê[t kê[ ôtô hay dưP ba[o thơZi tiê[t laZ ư[ng duPng cu\a Tin hoPc trong:
A. Gia\i tri[B. Gia\i ca[c baZi toa[n khoa hoPc ky^ thuâPt C. Tri[ tuêP nhân taPo D.Văn phoZng
Câu 8.Ngôn ngữ lập trình bao gồm:
A. Ngôn ngữ bậc cao, ngôn ngữ máy B. Hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao
C. Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao D. Ngôn ngữ máy, hợp ngữ
Câu 9. "…(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho khi thực hiện
dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm". Các cụm từ còn thiếu lần lượt là?
A. Input - Output - thuật toán - thao tác B. Thuật toán - thao tác - Input - Output
C. Thuật toán - thao tác - Output - Input D. Thao tác - Thuật toán- Input - Output
Câu 10. Lĩnh vực tin học nghiên cứu về vấn đề gì?
A. Nghiên cứu tất cả những gì liên quan tới máy tính điện tử
B. Nghiên cứu cấu trúc, tính chất của thông tin
C. Nghiên cứu cấu trúc, tính chất chung của thông tin, phương pháp thu thập, xử lí và truyền thông tin
D. Nghiên cứu các phương pháp thu nhập, xử lí truyền thông thông tin
Câu 11. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
A. Đơn vị đo khối lượng kiến thức B. Một số có 1 chữ số
C. Chính chữ số 1 D. Đơn vị đo lượng thông tin
Câu 12. Mục đích của việc hiệu chỉnh là:
A. Xác định lại Input và Output của bài toán B.Mô tả chi tiết bài toán
C. Phát hiện và sửa sai sót D. Để tạo ra một chương trình mới
Câu 13. Ngôn ngữ máy là gì?
A.Là ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được
B. Là bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể mô tả thuật toán để giao cho máy tính thực hiện
C. Một phương án khác
D. Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại máy
Câu 14. Ngôn ngữ Pascal thuộc loại:
A. Ngôn ngữ máy B. Ngôn ngữ bậc cao C. tất cả đều sai D. Hợp ngữ
Câu 15. Thuật toán tốt là thuật toán:
A. Tất cả các phương án đều sai B. Tốn ít bộ nhớ
C. Thời gian chạy nhanh D. Cả A và B đều đúng
Câu 16. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?
A. Khi thực hiện một phép toán phức tạp B. Khi dịch một tài liệu
C. Khi chuẩn đoán bệnh D. Khi phân tích tâm lí một con người
Câu 17. Tiêu chí lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán là?
A. Hiệu quả về thời gian B. Hiệu quả về không gian
C. Khả thi khi cài đặt D. Tất cả đều đúng
Câu 18. Mô^i baZi toa[n đươPc đăPc ta\ bơ\i mâ[y thaZnh phâZn:A. 1B. 2 C. 4 D. 3
Câu 19. PhâZn mêZm diêPt virus laZ:
A. PhâZn mêZm công cuP B.PhâZn mêZm hêP thô[ng C. PhâZn mêZm ư[ng duPng D. PhâZn mêZm tiêPn i[ch
Câu 20. Những khó khăn gì khi Tin học phát triển:
A. Mất nhiều thời gian để học hỏi tìm hiểuB. Kinh tế khác nhau nên việc áp dụng tin học còn hạn chếC.
Cả 3 đáp án D. Lợi dụng Internet để thực hiện những hành vi xấu
Câu 21. Co[ mâ[y loaPi phâZn mêZm ư[ng duPngA.2B. 1C.3D. 4
Câu 22. Ngôn ngữ nào sau đây máy có thể trực tiếp hiểu và thực hiện?
A. Ngôn ngữ bậc cao B. Hợp ngữ C. Pascal D. Ngôn ngữ máy
Câu 23.Giải bài toán trên máy tính được tiến hành qua mấy bước?A. 6 B. 3 C. 5 D. 4
Câu 24. Cho bài toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N. Hãy xác đinh Output của bài
toán này?
A. N không là số nguyên tố B. N là số nguyên tố
C. Tất cả các ý trên đều saiD. N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố
Câu 25. Hãy chọn phương án đúng nhất: Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong
xã hội hiện đại vì:
A. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác
B. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó
C. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin
D.Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin
Câu 26. Bộ nhớ ngoài bao gồm những thiết bị:
A. Đĩa CD, flashB. Các loại trống từ, băng từC. Đĩa cứng, đĩa mềm D. Tất cả các thiết bị nhớ ở
trên
Câu 27: Cho thuật toán:
Bước 1: nhập dãy số a = a1, a2,…, ai, an.
Bước 2: s:=0, i:=0
Bước 3: i= i+1
Bước 4: nếu i> n dừng thuật toán, in kết quả S
Bước 5: nếu ai mod 2 =0 thì S = S+ai, in i, qua bước 6 Bước 6: quay về bước 3
Giả sử: nhập A = 6, 11, 10, 5, 21. Thuật toán trên cho kết quả S =..?
A. 44 B. 16 C. 36 D. 27
Câu 28: thuật toán ở câu 27 biểu thức S= S+ai thực hiện bao nhiêu lần? A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 29: thuật toán ở câu 27 kết quả hiển thị trên màn hình là:
A. 1 3 16 B. 26 C. 6, 11, 10, 5, 21 D. 2
Câu 30: Phép toán ( + ) thuật toán trên Câu 27 thực hiện bao nhiêu lần.
A. 5 B. 8 C. 13 D. 12
------------------------------------------------Hết--------------------------------------------------
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
Mã đề thi: 179
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KỲ I
Môn: TIN HỌC 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề: 179
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................
Câu 1. Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?
A. Kết quả khác B. Bộ nhớ trong (Rom, Ram)
C.Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,...) D. Bộ xử lý trung tâm
Câu 2. Không thê\ thưPc hiêPn môPt... maZ không câZn... Trong dâ[u 3 châ[m (...) tương ư[ng laZ:
A. PhâZn mêZm ư[ng duPng, hêP điêZu haZnh B.PhâZn mêZm tiêPn i[ch, phâZn mêZm công cuP
C. PhâZn mêZm hêP thô[ng, phâZn mêZm ư[ng duPng D. HêP điêZu haZnh, phâZn mêZm tiêPn i[ch
Câu 3. Cho bài toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N. Hãy xác đinh Output của bài toán
này?
A. N không là số nguyên tố B. Tất cả các ý trên đều sai
C. N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố D. N là số nguyên tố
Câu 4. Phát biểu nào dưới đây về khả năng của máy tính là phù hợp nhất?
A. Lập trình và soạn thảo văn bản B. Tât cả đều đúng
C. Giải trí D. Công cụ xử lí thông tin
Câu 5. Quốc hội đã ban hành một số điều luật chống tội phạm tin học trong bộ luật hình sự vào ngày tháng
năm nào:A. 12/2005 B. 31/01/2005 C. 13/01/2000 D. 12/12/2005
Câu 6. ViêPc chế tạo rô bốt được chế tạo nhằm hỗ trợ con người trong nhiều lĩnh vực sản xuất và nghiên cứu
khoa học laZ ư[ng duPng cu\a Tin hoPc trong….
A.Văn phoZngB. Gia\i ca[c baZi toa[n khoa hoPc ky^ thuâPtC. Tri[ tuêP nhân taPo D. Gia\i tri[
Câu 7. Ngôn ngữ nào sau đây máy có thể trực tiếp hiểu và thực hiện?
A. Ngôn ngữ bậc cao B. Hợp ngữ C. Ngôn ngữ máy D. Pascal
Câu 8.Tiêu chuâ\n lưPa choPn thuâPt toa[n:
A. LươPng taZi nguyên thuâPt toa[n đoZi ho\i vaZ lươPng taZi nguyên cho phe[p
B.Ca[c taZi nguyên như thơZi gian thưPc hiêPn, sô[ lươPng ô nhơ[...
C. ĐôP phư[c taPp cu\a thuâPt toa[n D. Ca\ 3 y[ trên đêZu đu[ng
Câu 9. Những hành vi nào thiếu văn hóa của học sinh khi thực hành tin học:
A.Cả hai câu C, D đều đúng B.Câu C đúng, D sai
C. Chưa được phép của giáo viên khi thực hànhD. Chơi game trong giờ thực hành
Câu 10. Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là:
A. Chuyển dãy hệ nhị phân về hệ đếm khác B. Đưa thông tin vào máy tính
C. Nhận dạng thông tin D.Chuyển thông tin về bit nhị phân
Câu 11. Bộ nhớ ngoài bao gồm những thiết bị:
A. Đĩa cứng, đĩa mềm B. Các loại trống từ, băng từ
C. Đĩa CD, flash D. Tất cả các thiết bị nhớ ở trên
Câu 12. PhâZn mêZm tiêPn i[ch:
A. Giu[p laZm viêPc vơ[i ma[y ti[nh thuâPn lơPi hơn B. Hô^ trơP viêPc laZm ra ca[c sa\n phâ\m phâZn mêZm kha[c
C. TaPo môi trươZng laZm viêPc cho ca[c phâZn mêZm kha[cD. Gia\i quyê[t như^ng công viêPc thươZng găPp
Câu 13. Giữa phần tên và phần mở rộng của tệp được phân cách bởi dấu:
A.dấu chấm (.) B. dấu hai chấm (:) C. dấu sao (*) D. dấu phẩy (,)
Câu 14. Đang sử dụng máy tính, bị mất nguồn điện:
A. Thông tin trên đĩa sẽ bị mất B. Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết
C. Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình
D. Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất
Câu 15. Ngôn ngữ máy là gì?
A. Là bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể mô tả thuật toán để giao cho máy tính thực hiện
B.Là ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được
C. Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại máy
D. Một phương án khác
Câu 16. Ngôn ngư^ lâPp triZnh không câZn chương triZnh diPch laZ:
A. Ngôn ngư^ ma[y B. HơPp ngư^ C. Ngôn ngư^ lâPp triZnh bâPc cao D.Pascal
Câu 17. Các bước giải bài toán trên máy tính được tiến hành theo thứ tự nào sau đây:
A. Xác định bài toán - Viết chương trình - Lựa chọn thuật toán - Viết tài liệu
B. Xác định bài toán - Lựa chọn thuật toán - Viết chương trình - Hiệu chỉnh - Viết tài liệu
C. Lựa chọn thuật toán - Xác định bài toán - Viết chương trình - Hiệu chỉnh - Viết tài liệu
D. Viết chương trình - Hiệu chỉnh - Viết tài liệu
Câu 18. Ngôn ngữ lập trình bậc cao là?
A. Là ngôn ngữ có thể mô tả được tất cả các thuật toán
B. Là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được
C. Là ngôn ngữ mô tả thuật toán dưới dạng văn bản
D. Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và ít phụ thuộc vào loại máy cụ thể
Câu 19. 1 byte có thể biểu diễn ở bao nhiêu trạng thái khác nhau:
A. 255 B. 256 C. 65536 D. 8
Câu 20. Thuật toán tốt là thuật toán:
A. Cả A và B đều đúng B. Tốn ít bộ nhớ
C. Tất cả các phương án đều sai D. Thời gian chạy nhanh
Câu 21. Các lệnh và dữ liệu của chương trình đang thực hiện được lưu trên thiết bị:
A. Băng từ B. ROM C. Đĩa từ D. RAM
Câu 22. Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:
A. Máy quét và ổ cứng B. CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra
C. Màn hình và máy in D. Bàn phím và con chuột
Câu 23. PhâZn mêZm diêPt virus laZ:
A. PhâZn mêZm tiêPn i[ch B.PhâZn mêZm hêP thô[ng
C. PhâZn mêZm ư[ng duPng D. PhâZn mêZm công cuP
Câu 24. Lĩnh vực tin học nghiên cứu về vấn đề gì?
A. Nghiên cứu tất cả những gì liên quan tới máy tính điện tử
B. Nghiên cứu cấu trúc, tính chất của thông tin
C. Nghiên cứu cấu trúc, tính chất chung của thông tin, phương pháp thu thập, xử lí và truyền thông tin
D. Nghiên cứu các phương pháp thu nhập, xử lí truyền thông thông tin
Câu 25. Đối với hệ điều hành Windows, tên tệp nào trong các tên tệp sau đây là không hợp lệ?
A. bai8.pas B. bangdiem.xls C. lop?cao.a D. onthitotnghiep.doc
Câu 26. Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB
thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách A?
A. 8192 B. 8129 C. 8291 D. 8000
Câu 27: Cho thuật toán:
Bước 1: nhập dãy số a = a1, a2,…, ai, an. Bước 2: s:=0, i:=0
Bước 3: i= i+1
Bước 4: nếu i> n dừng thuật toán, in kết quả S
Bước 5: nếu ai mod 3 =0 thì S = S+ai, in i, qua bước 6 Bước 6: quay về bước 3
Giả sử: nhập A = 6, 11, 10, 5, 21. Thuật toán trên cho kết quả S =..? A. 44B. 16 C. 36 D. 27
Câu 28: thuật toán ở câu 27 biểu thức S= S+ai thực hiện bao nhiêu lần?A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 29: thuật toán ở câu 27 kết quả hiển thị trên màn hình là:
A. 1 5 26 B. 26 C. 6, 11, 10, 5, 21 D. 2