Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
TT
Nội dung/đơn vị kiến thức
TNKQ
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tổng
% điểm
1. lược về các thành phần
của máy tính
3TN
Câu 1,2,3
1,0 điểm
10%
1
Chủ đề 1. Máy tính
cộng đồng
2. Khái niệm hệ điều hành và
phần mềm ứng dụng
2TN
Câu 5, 6
2TN
Câu 4, 7
1TL
Bài 1
3,33 điểm
33,3%
2
Chủ đề 2. Tổ chức
lưu trữ, tìm kiếm
trao đổi thông tin
Mạnghộimột số kênh
trao đổi thông tin thông
dụng trên Internet
3TN
Câu 8,
10, 11
1,0 điểm
10%
3
Chủ đề 3. Đạo đức,
pháp luậtvăn hóa
trong môi trường số
Văn hoá ứng xử qua phương
tiện truyền thông số
1TN
Câu 9
1TL
Bài 3
1,33 điểm
13,3%
Chủ đề 4. Ứng dng
tin hc
1. Bảng tính điện t bn
3TN
Câu 12,
14, 15
1TN
Câu 13
1TL
Bài 2
3,34 điểm
33,4%
Tổng
12
3
1
1
1
18
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
100%
Tỉ lệ chung
70%
30%
100%
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TIN HỌCLớp 7
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI - NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIN HỌC 7- THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI - NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: TIN HỌC - LỚP: 7 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1.
lược về
các thành
phần của
máy tính
Nhâ biết
Biết nhận ra được các thiết bị vào ra trong hình thiết bị máy tính,
tính đa dạnghình dạng của các thiết bị. (Chuột, bàn phím, màn hình, loa,
màn hình cảm ứng, máy quét, camera,…)
Thông hiu
Nêu được dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây ra lỗi
cho các thiết bịhệ thống xử lí thông tin.
Vận dng
Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của máy tính.
3TN
Câu
1,2,3
1
Chủ đề 1.
Máy tính và
cộng đồng
2. Khái
niệm hệ
điều hành
phần
mềm ứng
dụng
Nhâ biết
Biết đưc tp chương trình cũng là d liu, có th được lưu tr trong y nh.
Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng (Phần mềm luyện
phím, Word, Paint, …..)
Nêu được một số biện pháp để bảo vệ máy tính nhân, tài khoản dữ
liệunhận. (Cài mật khẩu máy tính, đăng xuất tài khoản khi hết phiên làm
việc, sao lưu dữ liệu, quét virus…)
Thông hiu
Giải thích được chức năng điều khiển của hệ điều hành, qua đó phân biệt
được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng.
Phân biệt được loại tệp thông qua phần mở rng.
Vận dng
Thao tác thành thạo với tệp thư mục khi làm việc với máy tính để giải
quyết các nhiệm vụ khác nhau trong học tập và trong cuộc sống.
2TN
Câu 5, 6
2TN
Câu 4, 7
1TL
Bài 1
2
Chủ đề 2.
Tổ chức lưu
trữ, tìm
kiếm và trao
đổi thông
tin
Mạng
hội
một số
kênh trao
đổi thông
tin thông
dụng trên
Internet
Nhận biết
Nhận biết một số website mạng hội (Facebook, YouTube, Zalo,
Instagram …)
Nêu được tên kênh thông tin trao đổi chính trên kênh đó như Youtube
cho phép trao đổi, chia sẻ …về Video; Website nhà trường chứa các thông
tin về hoạt động giáo dục của nhà trường,...)
Nêu được một số chức năng bản của mạng hội: kết nối, giao lưu, chia
sẻ, thảo luận và trao đổi thông tin…
3TN
Câu 8,
10, 11
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Thông hiu
Nêu đượcdụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích
sai trái.
Vận dng
Sử dụng được một số chức năng bản của một mạnghội để giao lưu
chia sẻ thông tin: tạo tài khoản, hồ trực tuyến, kết nối với bạn cùng lớp, chia
sẻ tài liệu học tập, tạo nhóm trao đổi ….
3
Chủ đề 3.
Đạo đức,
pháp luật
văn hoá
trong môi
trường số
Văn hoá
ứng xử
qua
phương
tiện
truyền
thông số
Nhận biết
Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet.
Nêu được cách ứng xử hợp khi gặp trên mạng hoặc các kênh truyền thông tin
số những thông tin có nội dung xấu, thông tin không phù hợp lứa tuổi.
Thông hiu
Nêu được một số dụ truy cập không hợp lệ vào các nguồn thông tin
kênh truyền thông tin.
Vận dng
Biết nhờ người lớn giúp đỡ, vấn khi cần thiết, chẳng hạn khi bị bắt nạt trên
mạng.
Lựa chọn được các biện pháp phòng tránh bệnh nghiện Internet.
Vận dụng cao
Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không trực tuyến) theo đúng
quy tắcbằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xửvăn hoá.
1TN
Câu 9
1TL
Bài 3
Chủ đề 4.
Ứng dng
tin hc
1. Bảng
tính điện
t bn
Nhận biết
– Nêu được một số chức năng bản của phần mềm bảng tính.
Thông hiu
Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính một cách điều
khiển tính toán tự động trên dữ liệu.
Vận dng
Thực hiện được một số thao tác đơn giản với trang tính.
Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng được một số hàm
đơn giản như: MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT, …
Sử dụng được công thức dùng được địa chỉ trong công thức, tạo được
bảng tính đơn giảnsố liệu tính toán bằng công thức.
Vận dụng cao
3TN
Câu 12,
14, 15
1TN
Câu 13
1TL
Bài 2
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT
Nội dung
kiến thức
Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công việc cụ thể đơn
gin.
Tỉ lệ %
40%
30%
20%
10%
Tỉ lệ chung
70%
30%
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS NGÔ QUYỀN
(Đề gồm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: TIN HỌCLớp 7
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau:
Câu 1: Hãy chỉ ra thiết bị vào.
A. Bàn phím. B. Máy in. C. Loa. D. Màn hình.
Câu 2: Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị ra?
A. Micro, máy in. B. Loa, màn hình. C. Máy ảnh, chuột. D. Bàn phím, chuột.
Câu 3: Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?
A. Con số. B. Văn bản. C. Hình ảnh. D. Âm thanh.
Câu 4: Phần mềm soạn thảo văn bản tạo ra tệpphần mở rộng
A. .exe B. .docx C. .pptx D. .txt.
Câu 5: Em hãy cho biết phần mềm Microsoft Word thuộc loại phần mềm nào?
A. Phần mềm ứng dụng B. Phần mềm hệ thống
C. Không phải phần mềm D. Phần mềm hệ thốngứng dụng.
Câu 6: Phần mềm nào sau đâyhệ điều hành?
A. Chrome. B. Windows 10. C. MS Word. D. Paint.
Câu 7: Phần mềm nào sau đây quan trọng nhất trong máy tính?
A. Hệ điều hành. B. Phần mềm soạn thảo văn bản.
C. Phần mềm vẽ. D. Internet.
Câu 8: Mật khẩu nào sau đâymạnh nhất?
A. 12345678. B. AnMinhKhoa. C. matkhau. D. 2n#M1nhKhoa.
Câu 9: Cách tốt nhất em nên làm khi bị bắt nạt trên mạng.
A. Nói lời xúc phạm trên mạng. B. Cố gắng quên đitiếp tục chịu đựng.
C. Nhờ bố mẹ, thầy cô giáo giúp đỡ, vấn. D. Đe doạ người bắt nạt mình.
Câu 10: Không nên dùng mạnghội cho mục đích.
A. Giao lưu với bạn bè. B. Học hỏi kiến thức.
C. Bình luận xấu về người khác. D. Chia sẽ các hình ảnh phù hợp của mình.
Câu 11: Trong các trang web dưới đây, trang web nào Không phảimạnghội?
A. https://www.facebook.com. B. https://www.youtube.com.
C. https://www.instagram.com. D. www\\tinhoc.com.vn.
Câu 12: Vị trí giao của một hàng và một cột được gọi
A. ô tính. B. trang tính. C. hộp địa chỉ. D. bảng tính.
Câu 13: Công thức nào sau đây tự động tính toán?
A. =3*(15 + 45). B. =15/3 + 5^2. C. =13 + 14 + 15. D. =D4*(2*E5 + F5).
Câu 14: Để tính tổng, em dùng hàm nào sau đây?
A. ADD. B. COUNT. C. SUM. D. AVERAGE.
Câu 15: Khi nhập “=MAX(2,10,5,15)” vào ô tính thì kết quả sẽ là bao nhiêu?
A. 2. B. 5. C. 10. D. 15.
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1: (2,0 điểm) Em hãy phân biệt hệ điều hành phần mềm ứng dụng với các tiêu chí tương tác với phần
cứng, sự cần thiết, phụ thuộc,dụ?
Bài 2: (2,0 điểm) Cho bảng tính sau:
ĐỀ CHÍNH THỨC
CHÍNH ĐTHỨC