PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG HƯNG
TRƯỜNG TH&THCS ĐÔNG GIANG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Tin học 8
TT
(1)
Chương /
chủ đề (2)
Nội dung/đơn
vị kiến thức
(3)
M
c đ
nh
c
(4
-
11)
Tổng
% điểm
(12)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
CĐ1: Máy
tính và
cộng đồng
c s
công c
tính toán 2
0.5đ
3 câu
0.75 đ
7.5%
2
CĐ2: Tổ
chức lưu
trữ, tìm
kiếm và
trao đổi
thông tin
Thông tin trong
môi trường số 4
8
câu
2 đ
20%
Khai thác thông
tin số 2
0.5đ
10câu
3.25 đ
32.5%
3
CĐ3: Đạo
đức, pháp
luật và
văn hóa
trong môi
trường số
Đạo đức và văn
hóa trong sử
dụng công nghệ
kĩ thuật số 4
6 câu
4 đ
40%
4
CĐ4: Ứng
dụng Tin
học
S
d
ng b
ng
tính giải quyết
bài toán thực tế
4
S
p x
ế
p và l
c
dữ liệu 1
Trình bày d
liệu bằng biểu
đồ
4
1
Làm việc với
danh sách dạng
liệt kê và hình
ảnh trong văn
bản
4
Tạo đầu trang,
chân trang cho
văn bản
4
Tổng số câu 16 12 1 1 30
T
l
%
4
0%
3
0%
2
0%
10%
100%
T
l
chung
7
0%
3
0%
100%
PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG HƯNG
TRƯỜNG TH&THCS ĐÔNG GIANG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
Môn: Tin học 8
TT Chương /
Chủ đề
Nội dung
/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
VD cao
1
CĐ1:
Máy tính
và cộng
đồng
Bài 1:
Lược sử
công cụ
tính toán
Nhận biết:
- Trình bày được sơ lược lịch sử phát
triển máy tính.
- Nêu được đặc điểm máy tính điện tử
của 5 thế hệ.
Thông hiểu:
- Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển
máy tính đã đem đến những thay đổi lớn
lao cho xã h
ội lo
ài ngư
ời.
2 TN
2
CĐ2: Tổ
chức lưu
trữ, tìm
kiếm và
trao đổi
thông tin
Bài 2:
Thông tin
trong môi
trường số
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm thông tin số.
- Nêu được các đặc điểm của thông tin
số: đa dạng, được thu thập ngày càng
nhanh và nhiều, được lưu trữ với dung
lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá
nhân, có tính bản quyền, có độ tin cậy rất
khác nhau, có các công cụ tìm kiếm,
chuyển đổi, truyền và xử lí hiệu quả.
- Biết một số cách xác định nguồn thông
tin có đáng tin cậy hay không.
Thông hiểu:
- Hiểu và giải thích được các đặc điểm
của thông tin số.
- Trình bày được tầm quan trọng của việc
biết khai thác các nguồn thông tin đáng
tin cậy, nêu được ví dụ minh hoạ.
- Nêu được ví dụ minh hoạ sử dụng công
cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin
trong môi trư
ờng số.
4 TN
Bài 3:
Khai thác
thông tin
số
Nhận biết:
- Nêu được công cụ tìm kiếm, xử lí và
trao đổi thông tin trong môi trường số.
Thông hiểu:
- Đánh giá được lợi ích của thông tin tìm
được trong giải quyết vấn đề, nêu được ví
dụ minh họa.
Vận dụng:
- Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí
và trao đổi thông tin trong môi trường số.
- Chủ động tìm kiếm được thông tin để
th
ực h
i
ện nhiệm vụ cụ thể.
2 TN
3
CĐ3: Đạo
đức, pháp
luật và
văn hóa
trong môi
trường số
Bài 4: Đạo
đức và văn
hóa trong
sử dụng
công nghệ
kĩ thuật số
Nhận biết:
- Nhận biết được một số biểu hiện vi
phạm đạo đức và pháp luật, biểu hiện
thiếu văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ
thuật số.
Thông hiểu:
- Giải thích được một số biểu hiện vi
phạm đạo đức và pháp luật, biểu hiện
thiếu văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ
thuật số.
Vận dụng:
- Bảo đảm được các sản phẩm số do bản
thân tạo ra thể hiện được đạo đức, tính
văn hóa và không vi ph
ạm pháp luật.
4 TN
4
CĐ4: Ứng
dụng Tin
học
Bài 5: Sử
dụng bảng
tính giải
quyết bài
toán thực
tế
Thông hiểu:
- Giải thích được sự thay đổi địa chỉ
tương đối trong công thức khi sao chép
công thức.
- Giải thích được sự khác nhau giữa địa
chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối của một
ô tính.
Vận dụng:
- Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn
bản, trang trình chiếu sang trang tính.
Vận dụng cao:
- Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ
giúp gi
ải quyết b
ài toán th
ực tế.
4TN
Bài 6: Sắp
xếp và lọc
dữ liệu
Thông hiểu:
- Nêu được một số tình huống thực tế cần
sử dụng chức năng sắp xếp và lọc dữ liệu
Vận dụng:
- Thực hiện được thao tác sắp xếp và lọc
dữ liệu.
Vận dụng cao:
- Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ
giúp giải quyết bài toán thực tế có sử
d
ụng chức năng sắp xếp v
à l
ọc dữ
li
ệu.
1TL
Bài 7:
Trình bày
dữ liệu
bằng biểu
đồ
Nhận biết:
- Biết tác dụng của biểu đồ.
- Nêu được các loại biểu đồ và ý nghĩa
của chúng.
- Nêu được một số tình huống thực tế cần
sử dụng chức năng tạo biểu đồ.
- Sử dụng được loại biểu đồ phù hợp với
mục đích của việc biểu diễn và thể hiện
dữ liệu.
Vận dụng:
- Thực hiện được thao tác tạo biểu đồ
trong phần mềm bảng tính.
Vận dụng cao:
- Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ
giúp gi
ải quyết b
ài toán t
h
ực tế có sử
4TN 1TL
d
ụng chức năng
t
ạo biểu đồ
.
Bài 8a:
Làm việc
với danh
sách dạng
liệt kê và
hình ảnh
trong văn
bản
Nhận biết:
- Nêu được tác dụng của danh sách dạng
liệt kê.
- Nêu được các kiểu danh sách dạng liệt
kê và đặc điểm của chúng.
- Nắm được các bước: tạo danh sách có
thứ tự, danh sách dấu đầu dòng; chèn
hình đồ hoạ vào văn bản sao cho đúng.
Vận dụng:
- Thực hiện được các thao tác: tạo danh
sách dạng liệt kê, chèn thêm, xoá bỏ, co
dãn hình ảnh, vẽ hình đồ hoạ trong văn
bản.
Vận dụng cao:
- Tạo được sản phẩm là văn bản có tính
th
ẩm mĩ phục vụ nhu cầu thực tế.
4TN
Bài 9a:
Tạo đầu
trang,
chân trang
cho văn
bản
Nhận biết:
- Biết khái niệm đầu trang, chân trang.
- Nắm được các bước chèn đầu trang,
chân trang, đánh số trang cho văn bản.
Vận dụng:
- Thực hiện được các thao tác: đánh số
trang, thêm đầu trang và chân trang.
Vận dụng cao:
- Tạo được sản phẩm là văn bản có tính
th
ẩm mĩ phục vụ nhu
c
ầu thực tế.
4TN
Tổng 16 12 1 1
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
Tỉ lệ chung 70% 30%
PHÒNG GD & ĐT ĐÔNG HƯNG
TRƯỜNG TH&THCS ĐÔNG GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Tin học 8
Th
ời gian l
àm bài: 45 phút
ĐỀ 1
I. Trắc nghiệm:
Câu 1: Tình huống nào dưới đây không cần sử dụng biểu đồ?
A. Thể hiện lượng mưa trong một năm
B. Thể hiện thu nhập bình quân của một quốc gia qua các năm
C. Trình bày khái niệm và đặc trưng của máy tính.
D. Thể hiện kết quả xếp loại học tập của một lớp.
Câu 2: Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ ba là loại linh kiện điện tử nào?
A. Mạch tích hợp. B. Đèn điện tử chân không.
C. Bóng bán dẫn. D. Bộ vi xử lý.
Câu 3: Thế hệ máy tính nào bắt đầu sử dụng bàn phím và màn hình?
A. Thế hệ thứ nhất. C. Thế hệ thứ hai.
B. Thế hệ thứ ba. D. Thế hệ th tư.
Câu 4: Để thể hiện cơ cấu diện tích lúa cả năm phân theo mùa ở nước ta năm 2023, em nên
sử dụng biểu đồ nào?
A. Biểu đồ cột C. Biểu đồ đường thẳng
B. Biểu đồ hình quạt tròn D. Biểu đồ đường kết hợp biểu đồ cột
Câu 5: Biểu đồ cột được xem là hữu ích nhất khi:
A. Trình bày phần trăm của toàn bộ dữ liệu
B. Quan sát xu hướng tăng giảm của dữ liệu theo thời gian
C. So sánh các giá trị riêng lẻ của dữ liệu
D. Biểu diễn mối quan hệ giữa các nhóm dữ liệu
Câu 6: Lệnh Insert Column or Bar Chart nằm trong thẻ nào?
A. Home B. Data C. Insert D. View
Câu 7: Chọn cách sắp xếp đúng để tạo được danh sách có thứ tự.
a) Nháy chuột chọn Home
b) Chọn đoạn văn bản muốn tạo danh sách có thứ tự.
c) Chọn kiểu danh sách có thứ tự
d) Nháy chuột vào hình tam giác nhỏ bên cạnh lệnh Numbering.
A. b-a-d-c B. a-b-c-d C. b-a-c-d D. a-d-b-c
Câu 8: Chọn cách sắp xếp đúng để tạo được danh sách dấu đầu dòng.
a) Nháy chuột vào hình tam giác nhỏ bên cạnh lệnh Bullets
b) Chọn kiểu danh sách dấu đầu dòng
c) Nháy chuột chọn Home
d) Chọn đoạn văn bản muốn tạo danh sách dấu đầu dòng.
A. a-b-c-d B. c-b-a-d C. d-c-a-b D. d-a-b-c
Câu 9: Để đưa hình ảnh xuống lớp dưới em chọn lệnh: