Trường Tiểu học Châu Sơn
Họ và tên :..............................
Lớp 2…..
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
Môn: Toán - Lớp 2
Năm học: 2022 - 2023
Thời gian làm bài: 40 phút
Điểm
GV coi
GV chấm
A. Phn trc nghim (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1. (0,5 điểm) Số bị trừ là 85, số trừ là 47. Hiệu là:
A. 38 B. 48 C. 37 D. 47
Câu 2. (0,5 điểm) Số liền trước của số lớn nhất có hai chữ số :
A. 88 B. 100 C. 98 D. 89
Câu 3. (0,5 điểm)c Nâu nhặt được 8 ht d. M cho Sóc Nâu thêm 7 ht
d na. Vy Sóc Nâu có tt c bao nhiêu ht d?
A. 25 ht d B. 24 ht d C. 15 ht d D. 12 ht d
Câu 4. (0,5 điểm) Trong các số: 96; 69; 86; 70 số bé nhất là:
A. 69 B. 96 C. 86 D. 70
Câu 5. (0,5 điểm) Số gồm có 6 chục và 7 đơn vị viết là:
A. 76
B. 7
C. 67
D. 60
Câu 6. (0,5 điểm) Điền dấu > ; < ; = thích hợp vào chỗ :
75 - 18 100 - 53
A. < B. > C. = D. Không điền được dấu
Câu 7. (0,5 điểm) Cho đường gấp khúc như hình vẽ. Đường gấp khúc có mấy
đoạn thẳng?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
M
K
H
Câu 8. (0,5 điểm) Tổng nào dưới đây bé hơn 56?
A. 50 + 8 B. 49 + 7 C. 36 + 29 D. 48 + 6
B. Phần tự luận (6 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
23 + 57 84 39 72 24 38 + 16
Bài 2: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
55 + = 97 - 24 = 36
Bài 3 (2 điểm): Hoa 34 nhãn vở. Lan nhiều hơn Hoa 18 nhãn vở. Hỏi Lan
có bao nhiêu nhãn vở?
Bài giải
Bài 4 (1 điểm): Tính tổng của 55 và số bé nhất có hai chữ số.
Trường Tiểu học Châu Sơn
ĐÁP ÁN
Môn: Toán - Lớp 2
Năm học: 2022 - 2023
A. Phn trc nghim: 4 điểm
Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm
B. Phn t lun: 6 điểm
Bài 1: Mỗi phép tính đặt và tính đúng cho 0,5 đim
Đặt tính đung nhưng KQ sai cho nửa s đim
Đặt tính sai nhưng KQ đúng không cho đim
Bài 2: điển đúng mỗi ch trống cho 0,5 điểm
Bài 3:
Tr lời và đáp số đúng cho mỗi phần 0,5 điểm
Tính đúng số nhãn v của Lan cho 1 điểm
Bài 4
Trình bày được:
S bé nht có 2 ch s10
Tng ca 55 và 10 là
55 + 10 = 65
Đáp số: 65
Nếu ch làm tính và tính ra KQ đúng cho 0,5 đim