
PHIẾU KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Toán - Lớp 2
Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: …………………...........................…………….......................... Lớp 2A ..... Trường Tiểu học Đông Thành
PHẦN I. Trắc nghiệm
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
Câu 1. Tổng của 45 và 17 là:
A. 27
B. 62
C. 71
D. 81
Câu 2. Số thích hợp điền vào ô trống trong phép tính 8 + 9 = 48 – là:
A. 12
B. 22
C. 31
D. 32
Câu 3. Hoa nặng 24 kg. Mai nặng 3 chục kg. Hoa nhẹ hơn Mai là:
A. 6kg
B. 19kg
C. 21kg
D. 27kg
Câu 4. Nối thời gian ở cột trái với thời gian ở cột phải cho phù hợp.
Câu 5. Điền dấu >; <; = vào chỗ chấm.
a) 52kg + 28kg ......... 90kg b) 100 – 30 ….....… 50 + 10
c) 37cm + 45cm …...... 83cm – 16cm d) 65 + 17 …..........… 91 – 8
Câu 6. Đúng ghi Đ, sai ghi S
Trong hình vẽ bên:
a) Có tất cả 6 điểm
b) Ba điểm A, B, C thẳng hàng
c) Ba điểm B, M, C thẳng hàng
d) AC là đường cong
M
Điểm
Nhận xét
…………………………………………...
…………………………………………...
…………………………………………...
21 giờ
2 giờ chiều
14 giờ
9 giờ tối
8 giờ tối
B
N
C
O
A

PHẦN II. Tự luận
Câu 7. Đặt tính rồi tính
55 + 27 18 + 26 42 – 14 80 – 45
Câu 8. Tính.
26 + 70 – 54 90 – 44 + 19
Câu 9. Một cửa hàng buổi sáng bán được 43l xăng. Buổi chiều cửa hàng đó bán được nhiều hơn
buổi sáng 28l xăng. Hỏi buổi chiều cửa hàng bán được bao nhiêu lít xăng?
Câu 10. Từ bốn thẻ số em hãy lập tất cả các số có hai chữ số.
Sắp xếp các số vừa lập được theo thứ tự giảm dần.
4
0
9
5

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1, LỚP 2
NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: TOÁN
Câu
Đáp án
Điểm
Mức
Câu 1
Đáp án B
1
1
Câu 2
Đáp án C
1
2
Câu 3
Đáp án A
1
3
Câu 4
Nối đúng mỗi phần được 0,5 điểm
1
1
Câu 5
Làm đúng mỗi phần (0,25 điểm)
1
2
Câu 6
Đáp án a. Đ b. S c. Đ d. S
1
3
Câu 7
Làm đúng mỗi phần (0,25 điểm)
1
1
Câu 8
Đúng mỗi phần (0,5 điểm)
1
2
Câu 9
Buổi chiều cửa hàng bán được số lít xăng là:(0,25đ)
43 + 28 = 71 (l) (1 điểm)
Đáp số: 71 l xăng (0,25 điểm)
1,5
2
Câu 10
Các số lập được là: 40, 49, 45, 90, 94, 95, 50, 54, 59
Sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
95, 94, 90, 59, 54, 50, 49, 45, 40
0,5
3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1, LỚP 2
NĂM HỌC: 2021 - 2022
MÔN: TOÁN
Mạch kiến
thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
Số và phép tính:
cộng, trừ trong
phạm vi 100.
Số câu
1
1
1
1
1
2
4
Số điểm
1
1
1
1
1
2
4
Đại lượng:
Ngày, giờ, đơn vị
đo...
Số câu
1
1
Số điểm
1
1
Yếu tố hình học:
hình tam giác, tứ
giác.
Số câu
1
1
1
1
1
Số điểm
1
1
1
1
1
Giải bài toán có
lời văn.
Số câu
1
1
Số điểm
1,5
1
Tổng
Số câu
2
1
3
1
2
1
6
4
Số điểm
2
1
3
1,5
2
0,5
6
4

