UBND HUYN ĐIN BIÊN
TRƯNG PTDTBT TH XÃ MƯNG LÓI
Mã đ: 01
(Đ chính thc gm có 02 trang)
BÀI KIỂM TRA CUỐI HO C KY" I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: Toán - Lớp 2
Thi gian 40 phút (không k thi gian giao đ)
Họ và tên: ...............................................................
Lớp: ........... ……………………………………….
Điểm: Bằng số…… ….Bằng chữ…………………..
Lời nhận xét của thầy (cô) giáo……………………..
……………………………………………………….
………………………………………………………
Họ, tên chữ ký người coi kiểm tra
1 ........................................................
2……………………………………..
Họ, tên chữ ký người chấm kiểm tra
1 ........................................................
2……………………………………..
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau:
Câu 1:M1 (0,5 điểm) Số liền trước số 88 là:
A. 87 B. 90 C. 89 D. 86
Câu 2:M1 (0,5 điểm) Số gồm 6 chục 5 đơn vị và được viết là:
A. 64 B. 66 C. 65 D. 67
Câu 3: M1(0,5 điểm) Kết quả phép tính 12 + 33 là:
A. 47 B. 48 C. 48 D. 45
Câu 4: M1(0,5 điểm) Một giờ có bao nhiêu phút ?
A. 55 phút B. 61 phút C. 60 phút D. 59 phút
Câu 5:M1: (0,5điểm) Số lớn nhất có hai chữ số là:
A. 99 B. 10 C. 100 D. 9
Câu 6 : M2 (0,5 điểm): Số cần điền 37+ 28 = + 17 là:
A. 28 B. 38 C. 37 D. 48
Câu 7:M2( 0,5 điểm) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 62kg – 37kg = …….
A. 25 B. 26kg C. 15kg
Câu 8: M1 (0,5 điểm):
Hình vẽ bên có mấy đoạn thẳng?
A. 7 đoạn thẳng B. 8 đoạn thẳng
C. 6 đoạn thẳng C. 9 đoạn thẳng
Câu 9: M3( 1 điểm): Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Tổng của số lớn nhất có một chữ số và số liền trước của số bé nhất có hai chữ số
là:
A.10 B.16 C. 17 D. 18
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 10: M1 (2 điểm) Tính.
23 + 55 36 + 36 54 - 43 80 - 45
................................
..............................
...............................
..............................
................................
..............................
...............................
..............................
................................
..............................
...............................
..............................
................................
..............................
...............................
..............................
Câu 11: M2 (2 điểm):
Nam có 17 quyển vở, Xuân có nhiều hơn Nam 3 quyển vở. hỏi Xuân có tất cả
bao nhiêu quyển vở?
Bài gii
Câu 12: (1,0 điểm): Tìm tổng của số lớn nhất có một chữ số với số 78.
UBND HUYN ĐIN BIÊN
TRƯNG PTDTBT TH XÃ MƯNG LÓI
Mã đề: 01
HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN TOÁN- LỚP 2
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm)
Câu Đáp án Điểm Câu Đáp án Điểm
1 A 0,5 điểm 6 D 0,5 điểm
2 C 0,5 điểm 7 A 0,5 điểm
3 D 0,5 điểm 8 B 0,5 điểm
4 C 0,5 điểm 9 D 1 điểm
5 A 0,5 điểm
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 10 ( 2 điểm): (Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm)
Câu 11: (2 điểm)
Bài giải:
Xuân có tất cả số quyển vở là : (0,5 điểm)
17 + 3 = 20 (quyển vở) (1 điểm)
Đáp số: 47 quyển vở (0,5 điểm)
Câu 12: (1,0 điểm):
Tìm tổng của số nhỏ nhất có một chữ số với số 78:
Số lớn nhất có một chữ số là: 9 ( 0,5 điểm)
Tổng của hai số là: 9 + 78 = 87 (0,5 điểm)