Trang 1/2 - Mã đề A
PHÒNG GDĐT HUYỆN ĐẠI LỘC
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian : 60 phút (không kể thời gian giao đề)
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ...................................................................... Lớp : ..............SBD…............
Điểm Lời phê của giáo viên Chữ ký giám th
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng :
Câu 1. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. 1
.
2
N
B. 1
.
2
Z
C. 1
.
2
Q
D. 1
.
2
Q
Câu 2. Căn bậc hai số học của 16 là
A. 16 B. -
16
C. – 4 D. 4
Câu 3 Cho
1,(41); 1,41
a b
thì
A. a > b B. a = b C. a < b D.
a b
Câu 4. Số đối
5
7
A.
5
7
B.
5
7
C.
7
5
D.
7
5
Câu 5. Biết
5,3
x. Vậy giá trị của x là
A. 5,3 B. - 5,3 C. -5,3 hoặc 5,3 D. 3,5
Câu 6.Tam giác ABC cân tại A có
0
80
B thì
C
bằng
A. 1000 B. 900 C.800 D. 700
Câu 7. Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.
5
2
B.
9
11
C.
13
4
D.
35
50
Câu 8. Làm tròn số 2,1415136… đến chsố thập phân thứ hai ta được kết quả là
A. 2,14 B. 2,141 C.2,1415 D.2,142
Câu 9. Hình 1. Góc so le trong với
1
A
A.
1
D
B.
2
D
C.
3
D
D.
4
D
Câu 10. Hình 1 Góc đồng vị với
1
A
A.
1
D
B.
2
D
C.
3
D
D.
4
D
Câu 11. Hình 1. Biết a//b và
0
1
60
Athì
A.
0
1
60
D B.
0
2
60
D C.
0
3
60
D D.
0
4
120
D
Câu 12. Cho
ABC DEF
thì
Mã đề A
Trang 2/2 - Mã đề A
Ti
ết
ki
ệm
H
ọc
hành
Ăn
u
ống
Mua
s
ắm
Đi
l
ại
18%
15%
25%
30%
A.
A D
B.
B D
C.
C E
D.
D E
II/ TƯ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 13 (2.0 điểm):
1) Tính giá trị biểu thức a)
( 0,125).8
b)
2
3 1
3: . 36
2 9
2) Tìm x , biết :
3 21
.
5 10
x
3) So sánh:
8 15
65 1
( không dùng MTBT)
Câu 14 (1.25 điểm): Biểu đồ sau cho biết việc chi tiêu hàng tháng của gia đình cô Dung.
Quan sát biểu đồ hình quạt tròn sau và trả lời câu hỏi:
a) Hỏi số tiền dành tiết kiệm chiếm bao nhiêu phần trăm?
b) Giả sử tháng 11 vừa rồi gia đình cô Dung đã chi hết 8 triệu. Hỏi số tiền cô Dung đã chi cho
việc học hành là bao nhiêu?
Câu 15 (2,75 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A . Gọi M trung điểm BC. Trên tia AM
kéo dài lấy điểm E sao cho AM = ME. ( Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận: 0,5đ).
a) Biết
0
60
ABC .Tính
ACB
?
b) Chứng minh rằng
AMB EMC
.
c) Chứng minh rằng: AE = BC. Từ đó suy ra
ABM
cân.
----------HẾT----------
Ăn uống
H
ọc h
ành
Tiết kiệm
Đi lại
Mua s
ắm